Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Tư ngày 14 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam : + Trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh sốt xuất huyết, Sở Y tế thành phố Hà Nội lựa chọn kiểm tra ngẫu nhiên công tác chuẩn bị của 4 đội phòng chống dịch cơ động trong số 6 đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và 15 đội của các Trung tâm y tế cơ sở. Tính xác suất để có ít nhất 2 đội của các Trung tâm y tế cơ sở được chọn. + Gọi A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có số hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Kí hiệu n và n A lần lượt là số kết quả có thể xảy ra của phép thử và số kết quả thuận lợi cho biến cố A. Để tính xác suất biến cố A, công thức nào sau đây đúng? + Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh AD, G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng BCD là: A. Giao điểm của hai đường thẳng MG và BC. B. Giao điểm của hai đường thẳng MG và BD. C. Giao điểm của hai đường thẳng MG và DN, với N là trung điểm của cạnh BC. D. Giao điểm của hai đường thẳng MG và DH, với H là hình chiếu của D lên cạnh BC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÀ NỘI – AMSTERDAM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm). Chọn đáp án đúng (Học sinh ghi đáp án đúng vào giấy làm bài thi) Câu 1. Cho k . Hàm số sin y x  đồng biến trên từng khoảng nào sau đây?

A. 3 2 ; 2 . 2 2 k k            

B. π 2 ; 2 . 2 2 k k            

C.   2 ; 2 . k k      D.  . 2 ; 2 k k   

Câu 2. Phương trình tan tan , , 2 x x k k               có nghiệm là:

A. , . 2 x k k      B. 2 , . x k k      C. , . x k k      D. , . x k k     

Câu 3. Điều kiện để phương trình .sin .cos 0 a x b x c    , , a b c là tham số,  2 2 0 a b   có nghiệm là:

A. . a b c   B. . a b c   C. 2 2 2 a . b c   D. 2 2 2. a b c  

Câu 4. Số nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x  trên đoạn 3 ;10 2

        

là:

A. 12. B. 11. C. 20. D. 21. Câu 5. Gọi 0x là nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin9 3cos7 sin7 3cos9 x x x x    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 0 ; . 2 3 x         

B. 0 ;0 . 12 x        

C. 0 ; . 6 12 x          

D. 0 ; . 3 6 x         

Câu 6. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh ngồi vào một bàn dài? A. 24. B. 18. C. 16. D. 12. Câu 7. Cho các số , , n k  . n k  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai? A. !. nP n  B. . n n n P A  C. !. k k n n A C k  D. 1. k n k n n C C  

Câu 8. Trong mặt phẳng, cho 10 điểm phân biệt. Có bao nhiêu véc-tơ khác 0

có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập 10 điểm đã cho? A. 20. B. 10. C. 45. D. 90. Câu 9. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau? A. 70. B. 1680. C. 40320. D. 65536. Câu 10. Trong khai triển nhị thức 7 ( ) a b  ,   . 0 a b  hệ số của số hạng chứa 3 4 a b là: A. 20. B. 21. C. 35. D. 42. Câu 11. Gọi A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có số hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện. Kí hiệu ( ) n  và ( ) n A lần lượt là số kết quả có thể xảy ra của phép thử và số kết quả thuận lợi cho biến cố A. Để tính xác suất biến cố A, công thức nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) . ( ) n P A n A

  B. ( ) ( ) ( ). P A n n A   C. ( ) ( ) ( ). P A n A n    D. ( ) ( ) . ( ) n A P A n  

Câu 12. Một lớp học có 30 học sinh gồm 20 học sinh nam, 10 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó luôn có học sinh là nữ? A. 1140. B. 2920. C. 1900. D. 900. Câu 13. Tính tổng 0 1 2 22 22 22 22 22 ... S C C C C      . A. S = 222 – 1. B. S = 222. C. S = 221. D. S = 0.

Câu 14. Trong khai triển nhị thức

15 2 1 x x       

,   0 x  số hạng không chứa x là:

A. 3006. B. 3033. C. –3003. D. 6435. Câu 15. Xác suất bắn mỗi viên đạn trúng hồng tâm của một xạ thủ là 0,4 . Tính xác suất để trong ba lần bắn độc lập, người đó không bắn trúng hồng tâm lần nào. A. 0,064. B. 0,784. C. 0,936. D. 0,216. Câu 16. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp   1;2;3;4;5;6;7 . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S. Tính xác suất để số đó không chứa hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ.

A. 13. 35 B. 19. 35 C. 3. 5 D. 9 . 35

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.