Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1. Nghiệm của phương trình cos 3sin 2 x x + = là
A. ( )
7 2 12 , 2 12
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
B. ( )
7 12 ,
12
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
C. ( )
7 2 12 ,
12
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
. D. ( )
7 12 , 2 12
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
Câu 2. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ là
A. π . B. 3π . C. 2 π D. 2π .
Câu 3. Trong mặt phẳng, cho trước điểm O cố định và góc lượng giác . α Phép biến hình F biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và ( ) ; ' OM OM α = . F là phép biến hình nào đã học? A. Phép quay tâm O, góc quay 2 . α B. Phép tịnh tiến C. Phép vị tự. D. Phép quay tâm O, góc quay . α Câu 4. Cho phương trình 2cos 1 0 x + = . Trên đoạn [ ] 0 ; 2π phương trình đã có bao nhiêu
nghiệm? A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 5. Cho tập { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9 A = . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn
chữ số đôi một khác nhau mà chữ số đầu và chữ số cuối đều lẻ? A. 1050. B. 840. C. 420 . D. 2025 . Câu 6. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là A. giao điểm của CD với IJ B. giao điểm của CD với JK C. trung điểm của BD D. giao điểm của CD với IK Câu 7. Số cách chọn một ban cán sự gồm một lớp trưởng, một lớp phó và một bí thư từ một lớp học có 30 học sinh bằng A. 27000 . B. 24360 . C. 900. D. 4060 . Câu 8. Số hạng chứa 3x trong khai triển ( ) 5 2 1 x + bằng
A. 3 20x . B. 3 80x . C. - 3 20x . D. 80.
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 9. Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AD và BC như hình vẽ. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ADJ và ( ) BCI là
A. PJ. B. PQ. C. IP. D. IJ. Câu 10. Phương trình nào dưới đây không là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác? A.
2 sin 3sin 1 0 x x − + = . B. 2 cos 2 cos2 2 0 x x − − = . C. 2 tan 2tan 3 0 x x + + = . D. 2 sin 2 cos 1 x x + = . Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ! !
k n n C n k = − . B. ( ) ! ! !
k n k n k C n − = C. ( ) ! ! !
k n n C k n k = ⋅ − D. ! k n C n = .
Câu 12. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất lấy được ít nhất 1 viên đỏ.
A. 5 42 . B. 37 42 . C. 20 21 . D. 1 21 .
Câu 13. Cho tập { } = 0;1;2;3;5;6 X Số các số chẵn gồm 3 chữ số được thành lập từ tập X là
A. 120 . B. 90. C. 60 . D. 25 . Câu 14. Hệ số của số hạng chứa 2 x trong khai triển ( ) 8 3 x + là
A. 40 . B. 80. C. 2040 . D. 20412 . Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm (2; 6) A − . Tọa độ của điểm A′ là ảnh của A qua phép vị tự tâm O gốc toạ độ, tỉ số 2 k = là A. (0; 8) − . B. (1; 3) − . C. (4; 12) − . D. (4; 4) − .
Câu 16. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( ) 2021 3 2x − có bao nhiêu số hạng?
A. 2022 . B. 2019 . C. 2021. D. 2020 .
Câu 17. Số hạng không chứa x trong khai triển
10 1 x x −
(với x khác 0) là
A. 252 − . B. 525 − . C. 525. D. 252 .
Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 3 3 y x π = − +
?
A. 7 B. 9. C. 5. D. 1. Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là A. SO B. SC C. SB D. SA Câu 20. Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là A. 12. B. 24 . C. 8. D. 6 . Câu 21. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Phép dời hình là một phép đồng dạng. B. Phép đồng dạng là một phép dời hình. C. Có phép vị tự không phải là phép dời hình. D. Phép vị tự là một phép đồng dạng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.