Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm mã đề 231 242 253 264. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Có 5 bưu thiếp khác nhau và 6 bì thư khác nhau. Cần chọn 3 bưu thiếp bỏ vào 3 bì thư, mỗi bì thư một bưu thiếp và gửi cho 3 người bạn mỗi bạn một bưu thiếp. Hỏi có mấy cách thực hiện? + Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp, tính xác suất để 3 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu. + Cho hình chóp đỉnh S ABCD . có đáy là hình thang ABCD với AB là đáy lớn. Trên đoạn SA, lấy điểm I không trùng với S và A; trên đoạn BC lấy điểm J không trùng với B và C. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). b) Tìm giao điểm của đường thẳng IJ và mặt phẳng (SBD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 231

SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập giá trị của hàm số sin 2 y x = là

A. [ ] 1;1 − B. ( ] ;0 −∞ C. [ ) 0;+∞ D.  Câu 2: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác? A. 2sin 3 0 x − = . B. 2 tan 2 x = . C. sin 2cos 3 x x + = . D.

2 3 os 2 0 c x − = . Câu 3: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số? A. 360 . B. 4096 . C. 1296. D. 1290 .

Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SAD là A. Đường thẳng SA. B. Đường thẳng SB . C. Đường thẳng SC . D. Đường thẳng SD .

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;1 M . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 90° là:

A. ( ) 1; 2 . M − B. ( ) 1;2 . M − C. ( ) 2; 1 . M − − D. ( ) 1; 2 . M −− Câu 6: Từ một hộp chứa 5 viên bi trắng và 3 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên hai viên. Xác suất để lấy được ít nhất 1 viên bi xanh là

A. 5 28

B. 5 14

C. 12 13

D. 9 14

Câu 7: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình ?

A. tan . y x = B. cot . y x = C. sin . y x = D. cos . y x =

Câu 8: Cho đường thẳng d đi qua hai điểm α α ∈ ∈ ≠ ( ), ( ), ( ) A B A B . Khẳng định nào đúng?

A. α ( ) d ∈ . B. α ( ) d ⊄ . C. α ( ) d ⊂ . D. α ( ) d ⊂ . Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm ( ) 3; 1 − A và điểm ( ) 0;0 O . Tìm ảnh của

điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 = − k .

Mã đề 231

Trang 2/4 - Mã đề 231

A. 3 1 ; 2 2 A   ′ −    

. B. 3 1 ; 2 2 A   ′ −    

. C. ( ) 6; 2 A′ − . D. ( ) 6;2 A′ − .

Câu 10: Cho cấp số nhân có 1 2 3; 3 u q = = . Hãy chọn kết quả đúng.

A. (un) là một dãy số tăng dần. B.

1

3 2 .3

−       =

n

n u

C. 9 3 2 .9 −       =

n

n S D. 4 số hạng tiếp theo của cấp số là : 2; ... ; 3 16 ; 3 8 ; 3 4

Câu 11: Gieo con súc sắc hai lần, gọi biến cố A :“ lần gieo thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Hãy

xác định biến cố A.

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .

Câu 12: Các thành phố , , , A B C D được nối với nhau bởi các con đường như hình dưới. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D ? A. 72 B. 12 C. 9 D. 24 Câu 13: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá rô là

A. 12. 13 B. 1 . 13 C. 1. 4 D. 3. 4

Câu 14: Tập xác định của hàm số cos y x = là

A. \ , 2 R k k Z π π   + ∈    

B. [ ] 1;1 − C. { } \ , R k k Z π ∈ D. 

Câu 15: Gieo một đồng tiền ba lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu:

A. { } , , , NN NS SN SS . B. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .

C. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN . D. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .

Câu 16: Nghiệm của phương trình tan tan 4 x π = là

A. , . 4 x k k π π = + ∈ B. 2 , . 4 x k k π π = + ∈

C. , . 4 x k k π π = − + ∈ D. 2 , . 4 x k k π π = − + ∈

C D B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.