Trang 1/4 - Mã đề 231
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 4 trang)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập giá trị của hàm số sin 2 y x = là
A. [ ] 1;1 − B. ( ] ;0 −∞ C. [ ) 0;+∞ D. Câu 2: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác? A. 2sin 3 0 x − = . B. 2 tan 2 x = . C. sin 2cos 3 x x + = . D.
2 3 os 2 0 c x − = . Câu 3: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số? A. 360 . B. 4096 . C. 1296. D. 1290 .
Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SAD là A. Đường thẳng SA. B. Đường thẳng SB . C. Đường thẳng SC . D. Đường thẳng SD .
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;1 M . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 90° là:
A. ( ) 1; 2 . M − B. ( ) 1;2 . M − C. ( ) 2; 1 . M − − D. ( ) 1; 2 . M −− Câu 6: Từ một hộp chứa 5 viên bi trắng và 3 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên hai viên. Xác suất để lấy được ít nhất 1 viên bi xanh là
A. 5 28
B. 5 14
C. 12 13
D. 9 14
Câu 7: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình ?
A. tan . y x = B. cot . y x = C. sin . y x = D. cos . y x =
Câu 8: Cho đường thẳng d đi qua hai điểm α α ∈ ∈ ≠ ( ), ( ), ( ) A B A B . Khẳng định nào đúng?
A. α ( ) d ∈ . B. α ( ) d ⊄ . C. α ( ) d ⊂ . D. α ( ) d ⊂ . Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm ( ) 3; 1 − A và điểm ( ) 0;0 O . Tìm ảnh của
điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 = − k .
Mã đề 231
Trang 2/4 - Mã đề 231
A. 3 1 ; 2 2 A ′ −
. B. 3 1 ; 2 2 A ′ −
. C. ( ) 6; 2 A′ − . D. ( ) 6;2 A′ − .
Câu 10: Cho cấp số nhân có 1 2 3; 3 u q = = . Hãy chọn kết quả đúng.
A. (un) là một dãy số tăng dần. B.
1
3 2 .3
− =
n
n u
C. 9 3 2 .9 − =
n
n S D. 4 số hạng tiếp theo của cấp số là : 2; ... ; 3 16 ; 3 8 ; 3 4
Câu 11: Gieo con súc sắc hai lần, gọi biến cố A :“ lần gieo thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Hãy
xác định biến cố A.
A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 = A .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 = A .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 = A .
Câu 12: Các thành phố , , , A B C D được nối với nhau bởi các con đường như hình dưới. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D ? A. 72 B. 12 C. 9 D. 24 Câu 13: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá rô là
A. 12. 13 B. 1 . 13 C. 1. 4 D. 3. 4
Câu 14: Tập xác định của hàm số cos y x = là
A. \ , 2 R k k Z π π + ∈
B. [ ] 1;1 − C. { } \ , R k k Z π ∈ D.
Câu 15: Gieo một đồng tiền ba lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu:
A. { } , , , NN NS SN SS . B. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .
C. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN . D. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .
Câu 16: Nghiệm của phương trình tan tan 4 x π = là
A. , . 4 x k k π π = + ∈ B. 2 , . 4 x k k π π = + ∈
C. , . 4 x k k π π = − + ∈ D. 2 , . 4 x k k π π = − + ∈
C D B A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.