Đề kiểm tra cuối kỳ I – Môn Toán 11 – Mã đề 01 Trang 01
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Tính số chỉnh hợp chập 3 của phần tử ?
A. 210. B. . C. . D. .
Câu 3. Cho đa giác đều có đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là:
A. 6840. B.
. C. . D. 1140.
Câu 4. Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Trên lấy điểm phân biệt, trên lấy 6 điểm
phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó được lấy từ các điểm trên hai đường thẳng
và .
A. 135. B. . C. . D. .
Câu 5. Tìm hệ số của trong khai triển (
)
A. 15 120. B. 1 088 640. C. 5 005. D. 560.
Câu 6. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (
)
A. -1 760. B. 1 760. C. 5 005 D. 560.
Câu 7. Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để lần đầu gieo được mặt sấp.
A. 2. B.
C.
. D.
.
Câu 8. Một hộp chứa thẻ được đánh số từ đến . Người ta lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó. Tính
xác suất để thẻ lấy được mang số lẻ và không chia hết cho .
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Cấp số cộng ( ) có số hạng đầu , công sai thì số hạng thứ 5 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) có , . Tính công sai .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho cấp số cộng có . Tìm tổng của 17 số hạng đầu.
A. B. C. 221. D.
Mã đề: 01
Đề kiểm tra cuối kỳ I – Môn Toán 11 – Mã đề 01 Trang 02
Câu 12. Một cấp số cộng có tổng của số hạng đầu tính theo công thức , ( ). Tìm
số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) có , và . Công bội của cấp số nhân bằng:
A. . B.
. C. 2 . D. 3 .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) có và công bội . Số hạng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho dãy số ( ) là một cấp số cộng có và công sai . Biết tổng số hạng đầu của dãy
số ( ) là . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi trong rạp
có tất cả bao nhiêu ghế?
A. 3 125. B. 2 055. C. 1 792. D. 1 635.
PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1đ) Giải phương trình .
Câu 2. (1đ) ột lớp có 10 nam sinh và n sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên học sinh lên bảng giải bài
tập. Tính xác suất để chọn được bốn bạn cùng giới.
Câu 3. (0,5đ) Cho cấp số cộng có . Biết . Tìm n.
Câu 4. (0,5đ) Cho cấp số nhân ( ) có công bội dương, biết , .
Tìm công bội và số hạng đầu .
Câu 5. (1,5đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Chứng minh ( ).
Câu 6. (1,5đ) Cho hình tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB và AD, điểm P thuộc CD nhưng
không trùng với trung điểm của CD.
a) Tìm ( ) ( ).
b) Tìm ( ) và xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi ( )
….. Hết …….
Đề kiểm tra cuối kỳ I – Môn Toán 11 – Mã đề 01 Trang 03
Đ P N ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN - Lớp: 11
Mã đề: 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A X X X X B X X X X C X X X X X D X X X B. PHẦN TỰ LUẬN
Nội dung Điểm
Câu 1
Giải phương trình .
[
( )
[
( )
0, 5 0,25 0,25
Câu 2
ột lớp có 10 nam sinh và n sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên học sinh
lên bảng giải bài tập.
Tính xác suất để chọn được bốn bạn cùng giới.
( )
Gọi A : “Chọn được bạn cùng giới”
( )
( ) ( )
( )
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
Cho cấp số cộng có . Biết , tìm n.
( ) ( )( )
( )( )
0,25 0,25
Câu 4
Cho cấp số nhân ( ) có công bội dương, biết , . Tìm công bội
và số hạng đầu .
{
{ ( )
( ) ( ) ( )
0,25 0,25
Câu 5
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.