Trang 1/3 - Mã đề thi 123
TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN - TT
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn:Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
123 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. 4 sin y x x B. 2 sin y x C. 2 3 3 cos x x D. 3 3 sin y x x
Câu 2. Cho cấp số cộng có 4 14 12, 18 u u . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là:
A. 1 20, 3 u d B. 1 22, 3 u d C. 1 21, 3 u d D. 1 21, 3 u d
Câu 3. Để chứng minh một công thức thức
* , P n n bằng phương pháp quy nạp toán học ta cần dùng
bao nhiêu bước trong các bước sau
Bước 1. Chứng minh P n đúng với 1 n
Bước 2. Giả sử P n đúng với , 1 n k k ta chứng minh P n đúng với 1 n k
Bước 3. Kết luận A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm 1; 2 M . Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ
3; 2 v là:
A. ' 2;4 M B. ' 4; 4 M C. ' 4;4 M D. ' 2;0 M
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Phép tịnh tiến theo vectơ 2;2 v
biến đường thẳng
: 1 0 x y thành đường thẳng có phương trình là A. 2 0 x y . B. 1 0 x y . C. 2 0 x y . D. 1 0 x y .
Câu 6. Phương trình sin 3cos 2 x x có các nghiệm là:
A. , 6 k k B. 5 2 , 6 k k C. 5 , 6 k k D. 2 , 6 k k
Câu 7. Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn trên? A. 2 3 1 n u n B. 3 3n n u C. sin n u n n D. 2 n
Câu 8. Phương trình 3 cos 2 x có nghiệm thỏa mãn 0 x là:
A. 6 x B. 2 6 x k C. 3 x D. 2 3 x k
Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, giao tuyến của 2 mp SAD và SBC là:
A. Đường thẳng đi qua B và song song SD B. Đường thẳng đi qua S và song song AB C. Đường thẳng đi qua S và song song AD D. Đường thẳng đi qua S và song song AC Câu 10. Cho hai tập hợp hữu hạn A và B, kí hiệu n(A) là số phần tử của tập hợp A. Khi đó A. ) ( ) ( ) ( ) ( n B n A n A B n A B B. ) ( ) ( ) ( B n A A n B n C. ) ( ) ( ) ( B n A A n B n D. ) ( ) ( ) ( B n A A n B n Câu 11. Phương trình sin 0 x m có nghiệm khi m là:
A. 1 m B. 1 1 m C.
1
1
m
m
D. 1 m
Trang 2/3 - Mã đề thi 123
Câu 12. Cho hình chóp SABCD . Đáy ABCD là hình bình hành. Giả sử M thuộc đoạn SB. Mặt phẳng
ADM cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình:
A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Tam giác D. Hình thang Câu 13. Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó: A. qua 2 đường thẳng cắt nhau B. qua 4 điểm C. qua 3 điểm D. qua một điểm và một đường thẳng Câu 14. Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện bằng hoặc nhỏ hơn 4?
A. 5
36 B. 5
12 C. 1
6 D. 1
9
Câu 15. Xét một phép thử có không gian mẫu và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai? A. 0 P A khi và chỉ khi A là chắc chắn B. 0 1 P A
C. Xác suất của biến cố A là số
n A P A
n
D. 1 P A P A
Câu 16. Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 3 u và công sai 1 d . Tìm công thức tính số hạng tổng
quát nu của cấp số cộng đó theo n.
A. 4 nu n B. 3 4 nu n C. 4 3 nu n D. 4 nu n
Câu 17. Tìm số hạng chứa 16 x trong khai triển nhị thức sau:
18 2
3 1 3 6 f x x x
A. 4 14 4 18.3 .6 C B. 4 14 4 18.3 .6 C C. 4 10 4 16 18.3 .2 . C x D. 4 4 4 16 18.3 .6 . C x
Câu 18. Hàm số 2sin 1 1 cos
x y x xác định khi:
A. 2 2 x k B. 2 x k C. 2 x k D. x k
Câu 19. Để thu được kết quả 6 5 4 2 3 3 2 4 5 6 12 60 160 240 192 64 x x y x y x y x y xy y ta phải khai triển biểu thức nào sau đây? A.
6 2 x y B.
6 8 x y C.
5 2 x y D.
6 2 x y
Câu 20. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.