Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 06 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 123 và mã đề 456. Trích dẫn đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Để chứng minh một công thức thức P n n bằng phương pháp quy nạp toán học ta cần dùng bao nhiêu bước trong các bước sau: Bước 1. Chứng minh P n đúng với 1 n Bước 2. Giả sử P n đúng với 1 n k k ta chứng minh P n đúng với 1 n k Bước 3. Kết luận. + Cho ba góc của một tam giác lập thành một cấp số cộng, trong đó góc lớn nhất gấp đôi góc nhỏ nhất, hãy tìm góc có số đo nhỏ nhất. + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, tất cả các cạnh bằng a, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Xác định và tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (BMN) với chóp đã cho theo a.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN - TT

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn:Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

123 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. 4 sin y x x  B. 2 sin y x  C.   2 3 3 cos x x  D. 3 3 sin y x x 

Câu 2. Cho cấp số cộng có 4 14 12, 18   u u . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là:

A. 1 20, 3 u d   B. 1 22, 3 u d   C. 1 21, 3 u d   D. 1 21, 3   u d

Câu 3. Để chứng minh một công thức thức 

* , P n n bằng phương pháp quy nạp toán học ta cần dùng

bao nhiêu bước trong các bước sau

Bước 1. Chứng minh  P n đúng với 1 n 

Bước 2. Giả sử  P n đúng với , 1 n k k   ta chứng minh  P n đúng với 1 n k  

Bước 3. Kết luận A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm    1; 2 M . Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

     3; 2 v là:

A.    ' 2;4 M B.    ' 4; 4 M C.   ' 4;4 M D.    ' 2;0 M

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Phép tịnh tiến theo vectơ   2;2 v 

biến đường thẳng

: 1 0 x y    thành đường thẳng   có phương trình là A. 2 0 x y    . B. 1 0 x y   . C. 2 0 x y    . D. 1 0 x y   .

Câu 6. Phương trình sin 3cos 2 x x   có các nghiệm là:

A. , 6 k k     B. 5 2 , 6 k k     C. 5 , 6 k k     D. 2 , 6 k k    

Câu 7. Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn trên? A. 2 3 1 n u n   B. 3 3n n u   C. sin n u n n   D. 2 n 

Câu 8. Phương trình  3 cos 2 x có nghiệm thỏa mãn   0 x  là:

A. 6 x  B.  2 6 x k   C. 3 x  D.  2 3 x k  

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, giao tuyến của 2   mp SAD và   SBC là:

A. Đường thẳng đi qua B và song song SD B. Đường thẳng đi qua S và song song AB C. Đường thẳng đi qua S và song song AD D. Đường thẳng đi qua S và song song AC Câu 10. Cho hai tập hợp hữu hạn A và B, kí hiệu n(A) là số phần tử của tập hợp A. Khi đó A.      ) ( ) ( ) ( ) ( n B n A n A B n A B B.    ) ( ) ( ) ( B n A A n B n C.    ) ( ) ( ) ( B n A A n B n D.    ) ( ) ( ) ( B n A A n B n Câu 11. Phương trình sin 0 x m   có nghiệm khi m là:

A. 1 m B.   1 1 m C.     

1

1

m

m

D. 1 m

Trang 2/3 - Mã đề thi 123

Câu 12. Cho hình chóp SABCD . Đáy ABCD là hình bình hành. Giả sử M thuộc đoạn SB. Mặt phẳng

  ADM cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình:

A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Tam giác D. Hình thang Câu 13. Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó: A. qua 2 đường thẳng cắt nhau B. qua 4 điểm C. qua 3 điểm D. qua một điểm và một đường thẳng Câu 14. Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện bằng hoặc nhỏ hơn 4?

A. 5

36 B. 5

12 C. 1

6 D. 1

9

Câu 15. Xét một phép thử có không gian mẫu  và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai? A. 0 P A khi và chỉ khi A là chắc chắn B.    0 1 P A

C. Xác suất của biến cố A là số    

n A P A

n

D.    1 P A P A

Câu 16. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu  1 3 u và công sai 1 d . Tìm công thức tính số hạng tổng

quát nu của cấp số cộng đó theo n.

A.  4 nu n B.   3 4 nu n C.   4 3 nu n D.   4 nu n

Câu 17. Tìm số hạng chứa 16 x trong khai triển nhị thức sau: 

18 2

3 1 3 6 f x x x        

A. 4 14 4 18.3 .6 C  B. 4 14 4 18.3 .6 C C. 4 10 4 16 18.3 .2 . C x  D. 4 4 4 16 18.3 .6 . C x 

Câu 18. Hàm số    2sin 1 1 cos

x y x xác định khi:

A.  2 2 x k   B.   2 x k   C. 2 x k  D.  x k

Câu 19. Để thu được kết quả 6 5 4 2 3 3 2 4 5 6 12 60 160 240 192 64 x x y x y x y x y xy y       ta phải khai triển biểu thức nào sau đây? A.  

6 2 x y  B.  

6 8 x y  C.  

5 2 x y  D.  

6 2 x y 

Câu 20. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.