Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Một nhóm gồm 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho có đủ 3 khối và số học sinh khối 12 luôn nhiều hơn học sinh khối 10. + Có 6 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 6, 7 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 5. Lấy lần lượt mỗi màu một quả cầu. Có bao nhiêu cách để các quả cầu được lấy ra đều có số lẻ? + Cho tứ diện ABCD M N P lần lượt là trung điểm của AB BC CD. Thiết diện của tứ diên cắt bởi mặt phẳng MNP là: A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG (Đề chính thức)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh:....................................................................Lớp:.........................SBD:......................... (Lưu ý: Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm) Mã đề 101

Câu 1. Nghiệm của phương trình 3 tan 3 0 6 x           là:

A. 2 , 2 x k k     ℤ B. 2 ,

6

x k k x k

 

 

  

    

ℤ

C. , 3 x k k     ℤ D. , 2 x k k     ℤ

Câu 2. Phương trình 2 2 sin sin 2 3cos 1 x x x   có nghiệm là:

A. , 4 arctan2

x k k x k

 

      

ℤ B. arctan2 , x k k    ℤ

C. , 2 arctan2

x k k x k

 

      

ℤ D. , 4 x k k     ℤ

Câu 3. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng: A.     / / AFD BEC B.   / / AD BEF C.   / / EC ABF D.     / / ABD EFC

Câu 4. Gieo 1 con súc sắc 2 lần, xác suất để kết quả trong 2 lần gieo giống nhau là:

A. 1

6 B. 1

4 C. 1

2 D. 5

6

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình   sin 1 cos 2 1 x m x m    có nghiệm là:

A. 1 1 3 m   B. 1 1 3 m   C. 1 1 3 m   D. 1 1 3 2 m  

Câu 6. Một hộp kín có 8 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng, có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi khác màu: A. 112 B. 91 C. 680 D. 17 Câu 7. Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông, , M N lần lượt thuộc , SA SB sao cho 2 3 SM SN SA SB   tìm khẳng định đúng:

A.   / / MN SCD B.   / / MN SAB C.   / / MN SAD D. / / MN BD

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4cos 2 2 6 y x          

là:

A. 6  B. 6 C. 2  D. 2 Câu 9. Cho cấp số cộng có 1 5, 2 u d   tính 15? u A. 21 B. 25 C. 23 D. 33

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 10. Có 4 bông hoa trắng, 5 bông hoa đỏ và 3 bông hoa vàng. Có bao nhiêu cách để chọn ra 4 bông hoa có đủ 3 màu? A. 60 B. 120 C. 495 D. 270 Câu 11. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm Okhi đó     SAC SBD  là:

A. SB B. SA C. SO D. BC Câu 12. Một nhóm gồm 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho có đủ 3 khối và số học sinh khối 12 luôn nhiều hơn học sinh khối 10. A. 5775 B. 18564 C. 42802 D. 7875

Câu 13. Tập xác định của hàm số sin cos2

2cos 1 4

x x y x           

là:

A. \ 2 , 12 D k k             ℝ ℤ B. 7 \ , , 12 12 D k k k                ℝ ℤ

C. 7 \ 2 , 2 , 12 12 D k k k                ℝ ℤ D. \ 2 , 2 , 3 3 D k k k                ℝ ℤ

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 tan 2tan 3 0 x x    là:

A. 2 , 2 x k k     ℤ B. 2 , 4 x k k     ℤ

C.

  4 , arctan 3

x k k x k

 

       

ℤ D. 2 , 2 x k k      ℤ

Câu 15. Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II hoạt động tốt lần lượt là 0.9 và 0.8.Tính xác suất để cả 2 động cơ đều hoạt động không tốt. A. 0.18 B. 0.08 C. 0.72 D. 0.02

Câu 16. Cho cấp số cộng có 5 3

7 2

12

16

u u

u u

       khi đó 10 ? S 

A. 300 B. 126 C. 45 D. 120

Câu 17. Tìm m để phương trình 3 2cos 4 5 0 4 x m            vô nghiệm:

A. 1

1

m

m

     B. 3 7 4 4 m   C.

7 4 3 4

m

m

      

D. 3 7 4 4 m  

Câu 18. Cho tứ diện . , , ABCD M N P lần lượt là trung điểm của , , . AB BC CD Thiết diện của tứ diên cắt bởi

mặt phẳng   MNP là:

A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 19. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

A. 1 2n nu  B. 4 2 1 nu n   C. 3

nu n  D. 2 4 3 nu n  

Câu 20. Cho tứ diện ABCD gọi , M N là trung điểm , AD BC , G là trọng tâm tam giác . BCD Khi đó, giao

điểm của MG và mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.