Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chính thức cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề mã đề 001 được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề có đáp án và hướng dẫn chấm mã đề 001. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng song song. C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng. + Lớp 12A có 32 học sinh, trong đó có 10 học sinh giỏi, 16 học sinh khá và 6 học sinh trung bình. Cần chọn 5 học sinh vào ban cán sự lớp. Tính xác suất để: a) Chọn được 2 học sinh khá và không có học sinh trung bình. b) Chọn được 1 học sinh trung bình và nhiều nhất 2 học sinh khá. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của (SAD) và(SBC) là: A. Đường thẳng qua S và song song với AB. B. Đường thẳng SO với O là tâm của hình bình hành. C. Đường thẳng qua S và cắt AD. D. Đường thẳng qua S và song song với BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

+99999

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11

Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề có 29 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0. d x y −+ + = Viết phương trình đường thẳng là

ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 3 k = − .

A. 2 4 9 0 x y − + = . B. 2 2 0 x y − + = . C. 2 1 0 x y − + = . D. 2 4 3 0 x y − + = .

Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó chứa hai đường thẳng song song. C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác đinh khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng.

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC . Thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) MAD là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Tam giác. D. Hình thang.

Câu 4. Chọn khẳng định đúng?

A. Tập xác định của hàm số tan y x = là 2 \ , k k π π   ∈  +     .

B. Tập xác định của hàm số cot y x = là { } , \ 2 k k π ∈  .

C. Tập xác định của hàm số cos y x = là [ ] 1;1 − .

D. Tập xác định của hàm số sin y x = là { } , \ k k π ∈  .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng ?.

A. 5 cos cos ( ). 5 5

x k x k x k

    

        

 B.   5 cos cos . 4 5 5

x k x k x k 

    

        

C.

2 5 cos cos ( ). 5 2 5

x k x k x k

    

        

 D.  

2 5 cos cos . 4 5 2 5

x k x k x k 

    

        

Câu 6. Cho tổng 1 3 5 7.......... 2 1 nS n = + + + + −. Hãy tính 4S ?

A. 4 15 S = . B. 4 16 S = . C. 4 4 S = . D. 4 7 S = .

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành. Giao tuyến của ( ) SAD và( ) SBC là:

A. Đường thẳng qua S và song song với AB . B. Đường thẳng SO với O là tâm của hình bình hành. C. Đường thẳng qua S và cắt AD . D. Đường thẳng qua S và song song với BC .

Câu 8. Trong không gian, cho đường thẳng ( ) // d α . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Đường thẳng d và mặt phẳng ( ) α không có điểm chung.

B. Mặt phẳng( ) β chứa đường thẳng d và cắt mặt phẳng ( ) α theo giao tuyến là đường thẳng 'd

thì 'd song song với d . C. Trong mặt phẳng ( ) α tồn tại một đường thẳng 'd song song với d .

D. Đường thẳng d song song với mọi đường thẳng 'd nằm trong mặt phẳng ( ) α .

Câu 9. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 3 x m   có nghiệm? A. [ ] 4; 2 − − . B. [ ] 1;1 − . C. ( ) 4; 2 − − . D. [ ] 4;4 − .

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( ) 1;3 M − . Phép tịnh tiến theo vectơ

( ) 2;1 v =  biến điểm M thành điểm M′ . Tọa độ điểm M′ là:

A. ( ) 3;2 . M′ − B. ( ) 1;4 . M′ C. ( ) 1;2 M′ . D. ( ) 3; 2 M′ − .

Câu 11. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật. ,I K lần lượt là trung điểm của SA à SB . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) / / IK SBD . B. ( ) / / IK SAB . C. ( ) / / IK SCD . D. ( ) / / IK SAD .

Câu 12. Cho dãy số ( ) nu , biết 3 2

n

n u n = + (với

* n∈). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là:

A. 1 2 3 9 27 0; ; . 4 5 u u u = = = B. 1 2 3 1 3 27 ; ; . 2 2 5 u u u = = =

C. 1 2 3 9 27 1; ; . 4 5 u u u = = = D. 1 2 3 3 9 1; ; . 2 5 u u u = = =

Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 6 2; u 64 u = = − . Tìm công bội q ?.

A. 8 q = ± . B. 2 q = −. C. 2 q = ± . D. 8 q = −. Câu 14. Cho ,k n là hai số nguyên dương thỏa mãn k n ≤ . Công thức tính số các hoán vị của n phần tử là:

A. ! nP n = . B. ( )! nP n k = + . C. ! ! n n P k = . D. ( 1)! nP n = − .

Câu 15. Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. ( ) 0,2 P A = ; ( ) 0,7 P B = . Khi đó ( ) P AB bằng

A. 0,14 . B. 0,9. C. 0,014 . D. 1,4 .

Câu 16. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.