Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – TP HCM : + Có bao nhiêu cách xếp 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 2 học sinh lớp C thành một hàng ngang sao cho có một học sinh lớp C đứng giữa một học sinh lớp A và một học sinh lớp B? + Một nhóm học sinh có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ. Xếp nhóm học sinh trên thành một hàng ngang. Tính xác xuất hai học sinh nữ không đồng thời đứng ở đầu hàng và cuối hàng? + Số các số hạng của một cấp số nhân là số chẵn. Tổng tất cả các số hạng của nó lớn gấp 3 lần tổng các số hạng có chỉ số lẻ. Gọi S là tổng các số hạng có chỉ số lẻ. Tính tổng các số hạng có chỉ số chẵn theo S.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 054

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẦU

(Đề kiểm tra có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ – HỌC KỲ 01

NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán 11 (20/12/2022) Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề 054

Họ, tên thí sinh:.........................................Lớp:........Số báo danh:............................. I. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 01. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn là AB và 3 AB CD = , gọi

I là giao điểm của AC và BD . Gọi N là trung điểm cạnh SB và M là trung điểm trên cạnh SN .

a. Tìm giao điểm của SA và ( ) MCD .

b. Chứng minh || ( ) MI SCD .

Câu 02. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm AB , BB′ , B C ′ ′. Gọi

I là trung điểm AC .

a. Chứng minh ( ) || ( ) MNP BIC′

b. Gọi O là điểm trên cạnh AC′ sao cho 3 AC AO ′ = . Xác định thiết diện của lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′

với mặt phẳng ( ) MNO II. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S .

Tính xác suất chọn được số chia hết cho 10?

A. 1 10 B. 1 9 C. 10 56 D. 9 56

Câu 2: Cho phương trình 2 3sin 7sin 2 0 x x − + = . Trên đường tròn lượng giác có bao nhiêu

điểm biểu diễn họ nghiệm của phương trình đã cho?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 3: Từ các số 5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác

nhau trong đó có đúng 2 chữ số lẻ?

A. 102 B. 120 C. 72 D. 92

Câu 4: Cho một cấp số cộng ( ) n u và một cấp số nhân ( ) nv có cùng số hạng đầu. Xác định số

hạng thứ tư của cấp số nhân với công bội 3 q = biết cấp số cộng có 3 8 u = và công sai 2 d = −.

A. 324 B. 134 C. 96 − D. 21

Trang 2/6 - Mã đề 054

Câu 5: Cho một cấp số cộng có số hạng đầu là 3 và số hạng thứ 10 là 21. Tính tổng 10 số

hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

A. 102 B. 111 C. 21 D. 120

Câu 6: Cho , , a b c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Xác định giá trị của b biết

9 a b c + + = .

A. 6 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 7: Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng tiền cân đối và đồng chất. Tính số phần

tử của không gian mẫu ứng với phép thử trên?

A. 4 B. 12 C. 36 D. 8

Câu 8: Cho tập {1;2;3;4;5;6} A = . Có bao nhiêu tập con của A chứa 1 và không chứa 2?

A. 16 B. 8 C. 4 D. 1

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin 3 x m π π   + =    

có nghiệm?

A. 4 B. 3 C. 7 D. 6

Câu 10: Cho ( ) n u là một cấp số nhân có 2 6 u = − và 6 1536 u = − . Tính 2 4u .

A. 9612 B. 96 C. 96 − D. 9216

Câu 11: Một hộp chứa 7 bi xanh, 6 bi đỏ và 2 bi vàng. Các viên bi khác nhau về kích thước.

Có bao nhiêu cách lấy 3 viên bi có đủ 3 màu?

A. 15 B. 84 C. 30 D. 42

Câu 12: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức 20 ( 2 ) x y + ?

A. 18 B. 21 C. 20 D. 19

Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B , 2 học sinh lớp C thành

một hàng ngang sao cho có một học sinh lớp C đứng giữa một học sinh lớp A và một học

sinh lớp B ?

A. 320 B. 720 C. 420 D. 192

Câu 14: Một nhóm học sinh có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ. Xếp nhóm học sinh trên

thành một hàng ngang. Tính xác xuất hai học sinh nữ không đồng thời đứng ở đầu hàng và

cuối hàng?

A. 9 10 B. 21 40 C. 3 10 D. 11 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.