Trang 1 – Mã đề 111
SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..………………………………………….. Lớp:………………………… I. Phần I: TNKQ ( 6 điểm )
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 1 y sin x
A. \ | k D k . B. 2 | k \ D k .
C. \ , 2 D k k
. D. \ 2 , 2 D k k
.
Câu 2: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao
nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?
A. 8. B. 12. C. 6 . D. 4 . Câu 3: Công thức tính số hoán vị của một tập hợp có n phần tử là
A. 1 ! nP n . B. 1 ! nP n . C. !
1 n
n P n . D. ! nP n .
Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh ?
A. 34 2 . B.
2 34 A . C. 2 34 . D. 2 34 C . Câu 5: Cho các hàm số cos y x , sin y x , tan y x , cot y x . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Trong khai triển nhị thức Niu - tơn
2022 a b có bao nhiêu số hạng ?
A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2020. Câu 7: Một hình chóp có đáy là ngũ giác thì có tất cả bao nhiêu cạnh ?
A. 8 cạnh. B. 5 cạnh. C. 10 cạnh. D. 9 cạnh. Câu 8: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác ? A. 3sin 2 0 x. B. 2cos 1 0 x.
C. 2 2sin 3sin 5 0 x x . D. sin 3cos 1 x x . Câu 9: Nếu
3 10 n C thì n có giá trị là
A. 6 n . B. 5 n . C. 4 n . D. 3 n .
A B C
Đề KT chính thức
(Đề có 03 trang) Mã đề: 111
Trang 2 – Mã đề 111
Câu 10: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là ?
A. 6 . B. 12. C. 18. D. 36.
Câu 11: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x là
A. 2 , 6 x k k . B. 5 2 , 6 x k k .
C. 2 , 3 x k k . D. 2 2 , 3 x k k .
Câu 12: Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 0 k n . Mệnh đề nào sau đây
đúng ?
A. !
!
k n
n A n k B. ! ! !
k n
n A k n k C. ! ! !
k n
n A k n k D. !
!
k n
n A n k
Câu 13: Hệ số của 7x trong khai triển của
9 3 x là
A. 2 9 3.C . B. 2 2 9 3 .C . C. 7 2 9 3 .C . D. 2 2 9 7 .C .
Câu 14: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. P A B P A P B B. . P A B P A P B
C. P A B P A P B D. P A B P A P B Câu 15: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để kết quả của cả 2 lần gieo như
nhau là
A. 1
4 . B. 1
2 . C. 2
3 . D. 3
4 .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có bán kính 3 R . Phép vị tự tâm O (với O
là gốc tọa độ) tỉ số 2 k biến đường tròn C thành đường tròn ' C có bán kính ' R
bằng. A. ' 5 R . B. ' 6 R . C. ' 9 R . D. ' 3 R . Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. Câu 18: Cho tập hợp 2;3;4;5;6;7 A . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác
nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A ? A. 20. B. 180. C. 256. D. 120. Câu 19: Cho hình chóp .S ABC. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hình chóp .S ABC có 3 mặt bên. B. Điểm S thuộc mặt phẳng SAC .
C. Hình chóp .S ABC có 3cạnh bên. D. Điểm A thuộc mặt phẳng SBC . Câu 20: Tập giá trị của hàm số sin2 y x là
A. 2;2 . B. 0;2 . C. 1;1 . D. 0;1 .
Câu 21: Trong các hình sau, hình nào không phải là hình biểu diễn của một hình tứ diện ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.