Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 112 113 114. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD BC. Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng SBM và SAC là: A. SI I là giao điểm AC và BM. B. SJ J là giao điểm AM và BD. C. SO O là giao điểm AC và BD. D. SP P là giao điểm AB và CD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm SC. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD. b) Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng AGM. + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Xem trước nội dung

Trang 1 – Mã đề 111

SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..………………………………………….. Lớp:………………………… I. Phần I: TNKQ ( 6 điểm )

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 1 y sin x 

A.   \ | k D k   . B.   2 | k \ D k    .

C. \ , 2 D k k           

. D. \ 2 , 2 D k k           

.

Câu 2: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 8. B. 12. C. 6 . D. 4 . Câu 3: Công thức tính số hoán vị của một tập hợp có n phần tử là

A.  1 !   nP n . B.  1 !   nP n . C.   !

1   n

n P n . D. ! nP n  .

Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh ?

A. 34 2 . B.

2 34 A . C. 2 34 . D. 2 34 C . Câu 5: Cho các hàm số cos y x  , sin y x  , tan y x  , cot y x  . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn ? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Trong khai triển nhị thức Niu - tơn  

2022 a b  có bao nhiêu số hạng ?

A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2020. Câu 7: Một hình chóp có đáy là ngũ giác thì có tất cả bao nhiêu cạnh ?

A. 8 cạnh. B. 5 cạnh. C. 10 cạnh. D. 9 cạnh. Câu 8: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc hai đối với một

hàm số lượng giác ? A. 3sin 2 0 x. B. 2cos 1 0 x.

C. 2 2sin 3sin 5 0 x x   . D. sin 3cos 1 x x  . Câu 9: Nếu

3 10 n C  thì n có giá trị là

A. 6 n . B. 5 n . C. 4 n . D. 3 n .

A B C

Đề KT chính thức

(Đề có 03 trang) Mã đề: 111

Trang 2 – Mã đề 111

Câu 10: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là ?

A. 6 . B. 12. C. 18. D. 36.

Câu 11: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 2 , 6 x k k      . B. 5 2 , 6 x k k      .

C. 2 , 3 x k k      . D. 2 2 , 3 x k k      .

Câu 12: Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   0 k n   . Mệnh đề nào sau đây

đúng ?

A.   !

!

k n

n A n k   B.   ! ! !

k n

n A k n k   C.   ! ! !

k n

n A k n k   D.   !

!

k n

n A n k  

Câu 13: Hệ số của 7x trong khai triển của  

9 3 x  là

A. 2 9 3.C . B. 2 2 9 3 .C . C. 7 2 9 3 .C . D. 2 2 9 7 .C .

Câu 14: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.     P A B P A P B    B.     . P A B P A P B  

C.     P A B P A P B    D.     P A B P A P B    Câu 15: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để kết quả của cả 2 lần gieo như

nhau là

A. 1

4 . B. 1

2 . C. 2

3 . D. 3

4 .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  C có bán kính 3 R . Phép vị tự tâm O (với O

là gốc tọa độ) tỉ số 2 k  biến đường tròn  C thành đường tròn  ' C có bán kính ' R

bằng. A. ' 5 R . B. ' 6 R . C. ' 9 R . D. ' 3 R . Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. Câu 18: Cho tập hợp   2;3;4;5;6;7 A  . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác

nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A ? A. 20. B. 180. C. 256. D. 120. Câu 19: Cho hình chóp .S ABC. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hình chóp .S ABC có 3 mặt bên. B. Điểm S thuộc mặt phẳng   SAC .

C. Hình chóp .S ABC có 3cạnh bên. D. Điểm A thuộc mặt phẳng   SBC . Câu 20: Tập giá trị của hàm số sin2 y x  là

A.   2;2  . B.   0;2 . C.   1;1  . D.   0;1 .

Câu 21: Trong các hình sau, hình nào không phải là hình biểu diễn của một hình tứ diện ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.