Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên cạnh SC và J không trùng với trung điểm SC. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABCD) và (AIJ) là: (Tham khảo hình vẽ). A. AK (K là giao điểm của IJ và BC). B. AH (H là giao điểm của IJ và AB). C. AG (G là giao điểm của IJ và AD). D. AF (F là giao điểm của IJ và CD). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với AB. B. d qua S và song song với BD. C. d qua S và song song với DC. D. d qua S và song song với BC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(IBC) là: (Tham khảo hình vẽ). A. Tam giác IBC. B. Hình thang IJBC (J là trung điểm SD). C. Hình thang IGBC (G là trung điểm SB). D. Tứ giác IBCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/19 -

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 11 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Hàm số 1 sin

cos

x y x − = xác định khi:

A. 2 2 x k   − + B. 2 2 x k    + C. x k  D. 2 x k    +

Câu 2: Nếu k 10 A 720 = thì k có giá trị bằng:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Tọa độ của điểm ' A là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1; 2) là? A. (4; 7). B. (1; 6). C. (3; 1). D. (3; 7). Câu 4: Trong khai triển (3x – y )7, hệ số của x4y3 là: A. –2835 B. –945 C. –105 D. 2835 Câu 5: Cho cấp số cộng: –2 ; –5 ; –8 ; –11 ; –14 ; … Tìm d và tổng của 20 số hạng đầu tiên? A. d = 3; S20 = 510 B. d = –3; S20 = –610 C. d = 3; S20 = 610 D. d = –3; S20 = 610 Câu 6: Cho tứ diện ABCD. M là điểm nằm trong tam giác ABC, mp() qua M và song song với AB và CD. Thiết diện của ABCD cắt bởi mp() là: A. Tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 7: Cho dãy số ( ) n u với : n un 2 7 − = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Số hạng thứ n + 1: n un 2 8 1 − = + . B. Là cấp số cộng có d = – 2. C. 3 số hạng đầu của dãy: 1 ;3 ;5 3 2 1 = = = u u u . D. Số hạng thứ 4: 1 4 − = u .

Câu 8: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x + y – 3 = 0. Phép vị tự tâm O tỉ số k=2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. 4x – 2y – 3 = 0. B. 4x + 2y – 5 = 0. C. 2x + y – 6 = 0. D. 2x + y + 6 = 0. Câu 9: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 2 5 nu n = + với 1 n . Số hạng 1u bằng:

A. 3. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 10: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là:

A. 5

3 B. 7

3 C. 11

3 D. 14

3

Câu 11: Cho một cấp số cộng có 27 ;3 6 1 = − = u u . Tìm d ?

A. d = 5. B. d = 7. C. d = 6. D. d = 8. Câu 12: Cho 3, ,15 a là 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Giá trị của a bằng:

A. 10. B. 8. C. 9. . D. 5.

Trang 2/19 -

Câu 13: Có 9 quả bóng màu đỏ, 6 quả bóng màu vàng, 4 quả bóng màu xanh. Số cách chọn từ đó ra 4 quả bóng sao cho có đúng 2 quả bóng màu đỏ là: A. 4 19 C B. 1620 C. 81 D. 2 2 9 10 . A A

Câu 14: Tổng 0 1 2016 2016 2016 2016 ... S C C C = + + + có kết quả bằng:

A. 2014 2 B. 2015 2 C. 2016 2 D. 2017 2 Câu 15: Một hội đồng gồm 2 giáo viên và 3 học sinh được chọn từ một nhóm 5 giáo viên và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 150 B. 200 C. 160 D. 180 Câu 16: Cho cấp số nhân (un) với u1= –2, q = –5. Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ? A. 10, –50, 250 và (–2).5n. B. 10, –50, 250 và (–2).(–5)n–1. C. 10, 50, –250 và (–2).(–5)n–1. D. 10, –50, 250 và 2.5n–1. Câu 17: Nghiệm của phương trình

8 x 9 x 10

x A 9 A A = + là:

A. x = 11 B. x = 10 và x = 12 C. x = 11 và x = 5 D. x = 5 Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?(Tham khảo hình vẽ).

A. AD B. DC C. EF D. AB Câu 19: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau. Câu 20: Với k  , phương trình lượng giác: 2cos 2 0 x + = có nghiệm là:

A.

x 2 4

2 4

k

x k

 

 

 = +   − = + 

B.

5 2 4

5 2 4

x k

x k

 

 

= +   − = + 

C.

2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

= +   = + 

D.

3 2 4

3 2 4

x k

x k

 

 

= +   − = + 

Câu 21: Cho cấp số nhân có u1 = –3, q = 3

2 . Tính u5?

A. 16

27 5

− = u . B. 27

16 5

− = u . C. 27 16 5 = u . D. 16

27 5 = u .

Câu 22: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 5 y x = − lần lượt là:

A. 5 à 2 v − B. 8 à 2 v …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.