Trang 1-Mã đề 113
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 60 Phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... SBD :.............. ....................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ! ! ! = −
k n n A k n k . B. ( )!
!
− = k n n k C n . C. ( ) ! ! = −
k n n A n k . D. ! ( )! = −
k n n C n k .
Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 − biến điểm ( ) 3; 2 M − thành điểm nào dưới đây?
A. ( ) 3; 2 − − K . B. ( ) 2; 3 − Q . C. ( ) 2; 3 − − P . D. ( ) 2;3 N .
Câu 3. Phương trình cos cos x α = có công thức nghiệm là công thức nào dưới đây?.
A. ; α π = + ∈ x k k Z .B. 2 ; 2 α π α π = + ∈ = − +
x k k Z x k .C. 2 ; α π π α π = + ∈ = − +
x k k Z x k D. 2 ; α π α π = + ∈ = − +
x k k Z x k .
Câu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa 8x trong khai triển ( ) 8 2 2 x + .
A.
4 8 8 2 C . B.
4 4 8 2 C . C.
4 2 8 4 C . D.
4 8 2 C .
Câu 5. Tính tổng 0 1 2 20 20 20 20 20 . S C C C C = + + +…+
A.
20 2 = S . B.
19 2 = S . C.
20 2 1. = + S D.
20 2 1 = − S .
Câu 6. Trong không gian cho tứ diện ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?
A. AB và . BD B. AD và . CD C. AD và . BC D. AB và . BC
Câu 7. Tập xác định của hàm số cot y x = là tập nào?
A. { } \ 0 = D R . B. \ , 2 π π = + ∈ D R k k Z . C. { } \ , π = ∈ D R k k Z . D. = D .
Câu 8. Từ tập { } 0,1,2,3,4,5,6 X = có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau và luôn có
mặt chữ số 2? A. 12. B. 53 C. 32. D. 155.
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD . Xét tịnh tiến DA T. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. C thành B . B. C thành A . C. B thành C . D. A thành D .
Câu 10. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 3 y x = + lần lượt là M, m. Tìm M, m?.
A. 2, 3 M m = = −. B. 5, 1 M m = = . C. 3,m 0 M = = . D. 3, 2 M m = = .
Câu 11. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 4 lần. Số phần tử không gian mẫu của phép thử là bao nhiêu?
Mã đề 113
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2-Mã đề 113
A. 4. B. 32. C. 16. D. 8.
Câu 12. Ảnh của đường thẳng : 4 0 d x y − + = qua phép tịnh tiến theo ( ) = − 2;0 v là đường thẳng có phương trình
nào sau đây? A. − − = 2 2 3 0 x y . B. + − = 2 0 x y . C. + −= 2 1 0 x y . D. − + = 6 0 x y .
Câu 13. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình thang, đáy lớn MN.O là giao điểm của MP và NQ. Gọi H
là trung điểm của SP và K là giao điểm của đường thẳng AH với mặt phẳng (SNQ). Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
A. K là giao điểm của AH và SQ. B. K là giao điểm của AH và SN.
C. K là giao điểm của AH và NQ. D. K là giao điểm của AH và SO.
Câu 14. Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ∪ = + P A B P A P B . B. ( ) ( ) ( ) . ∪ = P A B P A P B .
C. ( ) ( ) ( ) ∪ = − P A B P A P B . D. ( ) ( ) ( ) ∩ = + P A B P A P B .
Câu 15. Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua hai đường thẳng bất kỳ xác định duy nhất một mặt phẳng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1. Giải các phương trình sau: a ) 3 cos 2 x = b) 3sin cos 1 x x + =
Câu 2. Một hộp chứa 5 bi xanh, 6 bi trắng, 4 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 bi khác màu.
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 ( 2) ( 3) 16 x y − + + = . Viết phương trình ảnh của đường tròn (C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 k = −.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC. Trên các cạnh SB ,SC, SA lần lượt lấy các điểm H, I, K sao cho 2 SH HB = , 1 2 CI IS = ,
1 3 SK SA = . Gọi d là giao tuyến của (HIK) với (ABC). Chứng minh d song song với BC.
Câu 5. Một công ty cần tuyển nhân sự , có 28 người đến nộp hồ sơ. Trong đó có 14 người biết tiếng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.