Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian học sinh làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho lục giác đều MNPQEF tâm O. Khẳng định nào sau đây sai? A. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến E thành Q. B. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến P thành O. C. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến F thành O. D. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến M thành N. + Viết khai triển nhị thức Niutơn 5 x 2. Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng ngang. Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh nữ đứng liền kề nhau. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AB AB CD và 2. a/ Chứng minh CD SAB. b/ Gọi M là trung điểm SD, gọi K là giao điểm của AM và (SBC). Tính tỉ số AM AK. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 11. Thời gian làm bài : 60 Phút

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I/ TRẮC NGHIỆM ( 15 câu – 5 điểm)

Câu 1: Trong một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh trong tổ trên tham gia lao động.

A. 72. B. 36. C. 20. D. 9.

Câu 2: Cho A và B là hai biến cố đối của một phép thử T. Biết xác suất xảy ra biến cố A là

( ) 0,3 P A = . Tính xác suất của biến cố B?

A. ( ) 0,2 P B = . B. ( ) 7 100 P B = . C. ( ) 0,7 P B = . D. ( ) 0,3 P B = .

Câu 3: Hệ số của 7x trong khai triển( ) 15 2 3x − là:

A. 8 8 15.2 . C − B. 8 15. C C. 8 8 7 15.2 .3 . C − D. 7 7 7 15.2 .3 . C

Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y − + − = . Hỏi phép vị

tự tâm O tỉ số 2 k = −biến (C) thành đường tròn nào sau đây:

A. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 4 2 16 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 2 4 x y + + + = .

Câu 5: Cho tứ diện D ABC . Gọi , M N lần lượt trung điểm AB và AC . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. ( ) / / MN ABC . B. ( ) / / . BC AMN C. ( ) / / . MN BCD D. ( ) / / . BC ABC

Câu 6: Trong một hộp chứa 7 bi xanh khác nhau, 4 bi đỏ khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 bi trong hộp. Tính xác suất để 3 bi lấy ra có đủ hai màu.

A. 42 55 . B. 26 33 . C. 7 33 . D. 13 55 .

Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. Tập xác định của hàm số sin y x = là . B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn .

C. Tập xác định của hàm số tan y x = là . D. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ.

Câu 8: Có 3 cây bút đỏ khác nhau, 4 cây bút xanh khác nhau trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút ?

A. 12. B. 4. C. 3. D. 7.

Câu 9: Nghiệm của phương trình sin 1 x = là:

A. 2 2 x k = − + π π . B. 2 x k = + π π . C. 2 2 x k = + π π . D. x k = π .

Câu 10: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình: 2 tan tan + 0 x x m − = có nghiệm.

Mã đề 101

Trang 2/2 - Mã đề 101

A. 1 m ≤. B. 1 4 m ≤ . C. 1 4 m ≥ . D. 1 1 4 m ≤ ≤.

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có AC BD M ∩ = và . AB CD N ∩ = Giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAB và mặt phẳng ( ) SCD là đường thẳng

A. . SN B. . MN C. . SM D. SA.

Câu 12: Cho lục giác đều MNPQEF tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến E thành Q.

B. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến P thành O.

C. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến F thành O.

D. Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến M thành N.

Câu 13: Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4;5;6 X = . Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau

lấy từ tập X sao cho số đó lớn hơn 2023.

A. 584. B. 596. C. 593. D. 600.

Câu 14: Trong hệ tọa độ , Oxy phép quay tâm O góc 0 90 − biến điểm (0;3) M thành điểm M ′ . Khi đó

tọa độ của điểm M ′ là

A. (0; 3). − B. (3;0). C. (0;3). D. ( 3;0). −

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 2022sin 1 y x = + bằng

A. 2 . B. 2022. C. 2023. D. 1.

II/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Bài 1: (1,5đ) Giải các phương trình sau:

a/ 1 sin 2 x = b/ 2 2cos 3sin 2 3 x x + =

Bài 2: (1,5đ)

a/ Viết khai triển nhị thức Niutơn ( ) 5 2 x + .

b/ Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng ngang. Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh nữ đứng liền kề nhau.

Bài 3: (2đ)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy và 2 AB AB CD = .

a/ Chứng minh ( ) / / CD SAB .

b/ Gọi M là trung điểm SD , gọi K là giao điểm của AM và ( ) SBC . Tính tỉ số AM AK .

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.