Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hùng Vương Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề MÃ 111 MÃ 112 MÃ 113 MÃ 114. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hùng Vương – Quảng Nam : + Trong khai triển biểu thức 10 2 x y theo công thức nhị thức Niutơn, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Trong mỗi số hạng, số mũ của x luôn lớn hơn số mũ của y. B. Trong mỗi số hạng, số mũ của x và số mũ của y luôn bằng nhau. C. Trong mỗi số hạng, số mũ của x luôn bé hơn số mũ của y. D. Trong mỗi số hạng, tổng số mũ của x và số mũ của y luôn bằng 10. + Một hộp chứa 5 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu vàng (các viên bi đôi một khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 4 viên bi được lấy ra có đủ ba màu. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD BC AD BC. a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD b. Gọi M là trung điểm của SB. Tìm giao điểm L của đường thẳng SA và mặt phẳng MCD. Tính tỉ số LS LA.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 111

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 2 trang) Mã đề 111

Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. PHẦN 1. Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất (5 điểm)

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ) //(SAB AB . B. ) //(SBC AB . C. ) //(SAD AB . D. ) //(SDC AB .

Câu 2: Tính tổng n n k n n n n C C C C C S        ... ... 2 1 0 ?

A. .0 B. n 2 . C. 1 . D. .2

Câu 3: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là:

A. 6 . B. . 216 C. 36. D. 12 .

Câu 4: Cho tứ diện ABCD, cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A. ; D. AB A B. ; . BC CD C. ; AB CD D. ; BC CA

Câu 5: Cho A là biến cố chắc chắn. Xác suất xảy ra biến cố A là bao nhiêu?

A.

2 1 . B. .1 C. 0 . D.

4 1

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phép tịnh tiến theo vectơ   3;2 v  biến điểm   1;3 A  thành

điểm nào trong các điểm sau:

A.   3;2  . B.   2;5 . C.   1;3 . D.   2;5  .

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó. B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng. C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng trùng với nó.

Câu 8: Số hoán vị của 5 phần tử bằng:

A. 5 5 C . B. !5 . C. 5 5 A . D. .5

Câu 9: Trong khai triển biểu thức 10 (2 ) x y  theo công thức nhị thức Niutơn, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Trong mỗi số hạng, số mũ của x luôn lớn hơn số mũ của y .

B. Trong mỗi số hạng, số mũ của x và số mũ của y luôn bằng nhau. C. Trong mỗi số hạng, số mũ của x luôn bé hơn số mũ của y . D. Trong mỗi số hạng, tổng số mũ của x và số mũ của y luôn bằng 10 .

Câu 10: Cho cm MN 5  . Gọi ', ' M N lần lượt là ảnh của N M, qua phép ( ; 2) O V . Độ dài đoạn

thẳng ' 'N M bằng bao nhiêu?

A. . 10 ' ' cm N M  B. . 7 ' ' cm N M  C. . 5 ' ' cm N M  D. . 2 5 ' ' cm N M 

Câu 11: Khai triển nhị thức 2022 )1 (  x theo công thức nhị thức Niutơn có bao nhiêu số hạng?

Trang 2/2 - Mã đề thi 111

A. 2022. B. 2021. C. 2020. D. 2023.

Câu 12: Cho tập {1;2;3;4;5;6}  , chọn ngẫu nhiên 1 phần tử từ tập . Xét biến cố A :“ Số được chọn là số tự nhiên lẻ”. Biến cố A có bao nhiêu phần tử ?

A. 4 . B. 5. C. 2 . D. 3.

Câu 13: Cho A và A là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử. Xác suất xảy ra biến cố

A là

4 1 . Khi đó, xác suất xảy ra biến cố Abằng bao nhiêu?

A.

4 3 . B. .1 C.

4 1 D.

2 1 .

Câu 14: Tập giá trị của hàm số x y 5 sin  là: A. ] 5;5 [ . B. )1;1 ( . C. ]1;1 [ . D. ) 5;5 ( .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là tứ giác lồi. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và  SBC là:

A. SB . B. SD . C. SC . D. SA. PHẦN 2. Tự luận (5 điểm): Câu 16. (1,0 điểm) Giải phương trình : sin2 3cos2 2sin3 . x x x   Câu 17.(1,0 điểm) Từ các chữ số   1;2;3;5;6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số

khác nhau? Câu 18. (1,0 điểm) Một hộp chứa 5 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu vàng (các viên bi đôi một khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 4 viên bi được lấy ra có đủ ba màu. Câu 19. (2,0 điểm) Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, // ; 2 AD BC AD BC  . a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD b. Gọi M là trung điểm của SB . Tìm giao điểm L của đường thẳng SA và mặt phẳng

  MCD . Tính tỉ số . LS LA

--------------------------------------------------------- HẾT ---------- --------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.