Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo dạng đề 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phạm Phú Thứ – Quảng Nam : + Cho phép vị tự tỉ số k. Tìm mệnh đề sai. A. Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. B. Phép vị tự tỉ số k biến tia thành tia. C. Phép vị tự tỉ số k biến góc thành góc. D. Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. + Từ một hộp đựng 4 bi xanh, 6 bi đỏ và 5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra ba bi. Gọi A là biến cố: “ba bi được chọn có màu xanh”, B là biến cố: “ba bi được chọn có màu đỏ” và C là biến cố: “ba bi được chọn có màu vàng”. D là biến cố: “ba bi được chọn cùng màu”. a/ Biểu diễn biến cố D theo ba biến cố A, B, C. b/ Tính xác suất để ba bi được chọn có ít nhất hai màu. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. a/ Chứng minh MN ABCD. b/ Xác định giao điểm I của SC với (AMN). Tính SI SC.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ

-------------------- (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ...................................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Một hộp có 4 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp. Tính xác suất để hai bi lấy được khác màu.

A. 2. 9 B. 1 . 10 C. 5 . 9 D. 1. 4

Câu 2. Trong mặt phẳng, cho M là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo v . Tìm mệnh đề đúng. A. . MN v  B. 2 . MN v  C. . NM v  D. 2 . NM v  Câu 3. Cho tam giác MNP, trên cạnh MN kéo dài về phía M lấy một điểm Q. Tìm mệnh đề nào dưới đây sai? A. ( ) ( ). MNP QPN  B.  . Q MNP  C.  . P MNP  D. ( ). PQ MNP 

Câu 4. Có bao cách xếp 3 học sinh vào 5 ghế hàng ngang? A. 3 5 . A B. 5!. C. 3 5 . C D. 3!.

Câu 5. Trong khai triển nhị thức 5 ( ) ( ) n a b n    , có tất cả 18 số hạng. Tìm n . A. 17. B. 12. C. 13. D. 18. Câu 6. Tìm công thức nghiệm đúng.

A. tan tan 2 . u v u v k      B. sin sin . u v k u v u v k            

C. cot cot 2 . u v u v k      D. 2 cos cos . 2 u v k u v u v k

       

Câu 7. Cho phép vị tự tỉ số k. Tìm mệnh đề sai. A. Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. B. Phép vị tự tỉ số k biến tia thành tia. C. Phép vị tự tỉ số k biến góc thành góc. D. Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. Câu 8. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin . y x  B. cot . y x  C. cos . y x  D. tan . y x  Câu 9. Cho A là biến cố liên quan đến phép thử có không gian mẫu là . Tìm mệnh đề sai. A.   1 . P A P A  B.   1 . P A P A 

C.   1 . P A P A  D.   . P A P P A  

Câu 10. Xét phép thử: “Gieo một đồng tiền có hai mặt S, N cân đối và đồng chất một lần”. Hỏi phép thử này có bao nhiêu biến cố? A. 16. B. 36. C. 4. D. 32. Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm cạnh

, SA SC . Hỏi đường thẳng nào song song với mặt phẳng  ? ABCD A. . SD B. . MN C. . SM D. . MS Câu 12. Trong không gian, cho đường thẳng a và điểm A không thuộc a. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng a ? A. 2. B. Vô số. C. 0. D. 1.

Mã đề 101 Trang 2/2

II. TỰ LUẬN Bài 1(1 điểm). Bằng phương pháp quy nạp, chứng minh rằng:

 

1 2 3 3 2 1 3 1.3 2.3 3.3 ... .3 , , 1. 4

n n n n n n

         

Bài 2(1điểm). Từ một hộp đựng 4 bi xanh, 6 bi đỏ và 5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra ba bi. Gọi A là biến cố: “ba bi được chọn có màu xanh”, B là biến cố: “ba bi được chọn có màu đỏ” và C là biến cố: “ba bi được chọn có màu vàng”. D là biến cố: “ba bi được chọn cùng màu”. a/ Biểu diễn biến cố D theo ba biến cố A, B, C. b/ Tính xác suất để ba bi được chọn có ít nhất hai màu.

Bài 3(1 điểm). Xác định hệ số của số hạng chứa 5x của khai triển   1 2

n x  biết rằng

2 1 4 6 n n C C n    , n .

Bài 4(1 điểm). Giải phương trình :

 

2 2 3 1 3 1 sin 1 2 cosx cos x cos x x cosx cosx             

Bài 5(2 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. a/ Chứng minh   / / . MN ABCD

b/ Xác định giao điểm I của SC với (AMN). Tính . SI SC

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.