Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân. + Dãy số. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. + Mẫu số liệu ghép nhóm. 4. Quan hệ song song trong không gian. + Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Hai đường thẳng song song. + Đường thẳng và mặt phẳng song song. + Hai mặt phẳng sonng song. Phép chiếu song song. 5. Giới hạn. Hàm số liên tục. + Giới hạn của dãy số. + Giới hạn của hàm số. + Hàm số liên tục. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 11 - KNTT

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Công thức lượng giác

C1 C21

10% Hàm số lượng giác C2 C22

Phương trình lượng giác cơ bản C3

2 Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số

nhân

Dãy số C4

13%

Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

C23

Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân

C5 C24 TL4 (C38)

3

Các số đặc trưng

đo xu thế trung tâm của mẫu số

liệu ghép nhóm

Mẫu số liệu ghép nhóm C6-7 C25 6%

2

4

Quan hệ song song trong không gian

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian C8-9 C26-

27

TL3 (C37b) 45%

Hai đường thẳng song song

C10-

11 C28-

29

Đường thẳng và mặt phẳng song song

C12-

13 C30-

31 TL2 (C37a)

Hai mặt phẳng sonng song. Phép chiếu song song

C14-

16

5 Giới hạn. Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số

C17 C32-

33

26% Giới hạn của hàm số C18 C34-

35

TL1 (C36)

Hàm số liên tục C19-

20

Tổng 20 15 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Vận dụng cao

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Công thức lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.

– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.

(TN C1)

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.

– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.

(TN C21)

4

STT Chương/chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Vận dụng cao

Vận dụng:

– Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.

Hàm số lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.

(TN

C2)

Thông hiểu:

– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.

– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất

(TN C22)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.