1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 11 - KNTT
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Công thức lượng giác
C1 C21
10% Hàm số lượng giác C2 C22
Phương trình lượng giác cơ bản C3
2 Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số
nhân
Dãy số C4
13%
Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
C23
Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
C5 C24 TL4 (C38)
3
Các số đặc trưng
đo xu thế trung tâm của mẫu số
liệu ghép nhóm
Mẫu số liệu ghép nhóm C6-7 C25 6%
2
4
Quan hệ song song trong không gian
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian C8-9 C26-
27
TL3 (C37b) 45%
Hai đường thẳng song song
C10-
11 C28-
29
Đường thẳng và mặt phẳng song song
C12-
13 C30-
31 TL2 (C37a)
Hai mặt phẳng sonng song. Phép chiếu song song
C14-
16
5 Giới hạn. Hàm số liên tục
Giới hạn của dãy số
C17 C32-
33
26% Giới hạn của hàm số C18 C34-
35
TL1 (C36)
Hàm số liên tục C19-
20
Tổng 20 15 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
3
2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 11
STT Chương/chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Công thức lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
(TN C1)
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.
– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
(TN C21)
4
STT Chương/chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
Vận dụng:
– Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
Hàm số lượng giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
(TN
C2)
Thông hiểu:
– Mô tả được bảng giá trị của các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x trên một chu kì.
– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất
(TN C22)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.