Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 sở GD ĐT Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 1 Toán lớp 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Thanh Hóa: 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (12 tiết). + Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. + Hàm số lượng giác và đồ thị. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân (16 tiết). + Dãy số. Dãy số tăng. Dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. Giới hạn. Hàm số liên tục (10 + 2 tiết). + Giới hạn của dãy số. Phép toán giới hạn dãy số. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn (3 tiết). + Giới hạn của hàm số. Phép toán giới hạn hàm số (4 tiết). + Hàm số liên tục (3 tiết). 4. Quan hệ song song trong không gian (15 + 2 tiết). + Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (3 tiết). + Hai đường thẳng song song (2 tiết). + Đường thẳng và mặt phẳng song song (3 tiết) + Hai mặt phẳng song song (3 tiết). + Phép chiếu song song (2 tiết). TỔNG SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ. TỶ LỆ PHẦN TRĂM THEO MỨC ĐỘ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11 (KNTT)

TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Số tiết

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

(12 tiết)

Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác… 4 1

10% Hàm số lượng giác và đồ thị 4 1 1 Phương trình lượng giác cơ bản 4 2

2

Dãy số. Cấp số cộng cấp số nhân

(16 tiết)

Dãy số. Dãy số tăng. Dãy số giảm 4 2 1

23% Cấp số cộng. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. 6 2 1

Cấp số nhân. Số hạng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 6 2 1 1

3 Giới hạn. Hàm số liên tục (10+2 tiết)

Giới hạn của dãy số. Phép toán giới hạn dãy số. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn. (3 tiết)

3 1 1 1 1

31% Giới hạn của hàm số. Phép toán giới hạn hàm số. (4 tiết) 4

1 1 1 1 Hàm số liên tục. (3 tiết) 3 2

4

Quan hệ song song trong không gian (15+2 tiết)

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (3 tiết) 3

2 1 1 1

36% Hai đường thẳng song song (2 tiết). 2 1 1 1 Đường thẳng và mặt phẳng song song (3 tiết) 3

1 2 Hai mặt phẳng song song (3 tiết) 3 1 1 Phép chiếu song song (2 tiết) 2 1 1 6 TỔNG SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ 51 20 0 10 2 5 1 0 1 100% 7 TỶ LỆ PHẦN TRĂM THEO MƯC ĐỘ 40 30 20 10 100%

BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – LỚP 11

STT Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Mức độ nhận thức

Tổng NB TH VD VDC

1

Góc lượng giác

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.

– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.

TN1

2 Hàm số lượng giác Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

Thông hiểu:

– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.

TN2

TN21

Nhận biết:

– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:

sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.

TN3

TN4

Dãy số Nhận biết:

– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.

TN5

STT Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Mức độ nhận thức

Tổng NB TH VD VDC

– Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.

Thông hiểu:

– Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.

TN6

TN22

Cấp số cộng Nhận biết:

– Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng.

Vận dụng:

– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

TN7,8

TN31

Cấp số nhân Nhận biết:

– Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân.

Thông hiểu:

– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân.

TN9,10

TN23

TL 1

Giới hạn của dãy số Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số.

Thông hiểu:

– Giải thích được một số giới hạn cơ bản như:

1 lim 0 (k *); →+∞ = ∈ k n n

lim 0 →+∞ = n

n q (| | 1); q <

lim →+∞ = n c c với c là hằng số.

Vận dụng:

TN11

TN24

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.