1
MA TRẬN & BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
2.1.1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
(1)
Chủ đề
(2)
Nội dung
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (13t)
Giá trị lượng giác của góc lượng giác C1 C7
TL6 26% Công thức lượng giác C2 C3
Hàm số lượng giác C4
Phương trình lượng giác cơ bản C5 C6 TL1 C8
2
DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN (7t)
Dãy số C9
TL2
13% Cấp số cộng C10 C12
Cấp số nhân C11
3
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (4t)
Mẫu số liệu ghép nhóm
6% Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
C13-
C15
4 Giới hạn của dãy số C16-
C17 18%
2
GIỚI HẠN, HÀM SỐ LIÊN TỤC (9t)
Giới hạn của hàm số C18-
C19 C20-
C21
Hàm số liên tục C22 C23-
C24
5
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN (15t)
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
C25-
C26 C27
TL3
TL5 37%
Hai đường thẳng song song C28 C29
Đường thẳng và mặt phẳng song song C30 C31 TL4
Hai mặt phẳng song song C32-
C33 C34
Phép chiếu song song C35
Tổng 17 0 15 2 3 2 0 2
Tỉ lệ % 34% 40% 16% 10% 100%
Tỉ lệ chung 74% 26% 100% Ghi chú: 28 câu TNKQ (0,25 điểm / câu); 05 câu Tự luận. - Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra. - Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề. - Đề kiểm tra cuối học kì I dành khoảng 30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó. - Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó. - Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%. - Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 70%, TL khoảng 30%. (- Số câu hỏi TNKQ khoảng 30-40 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 3-6 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.)
3
2.1.2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11
STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (13t)
Giá trị lượng giác của góc lượng giác
*Nhận biết:
-Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. - Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác Vận dụng: – Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
1 (TN)
Câu 1 1 (TN)
Câu 7
Công thức lượng giác
Nhận biết: - Chỉ ra được được công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc (câu 4) - Nhận biết được từ các công thức cộng suy ra công thức góc nhân đôi (câu 7) - Chỉ ra được được công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.( Câu 14, câu 24) Thông hiểu: – Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Vận dụng cao:
1 (TN)
Câu 2
1 (TN)
Câu 3 1 (TL) Câu 40
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.