Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều năm 2023 2024 sở GD ĐT Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương I: Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác. 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. 2. Các phép biến đổi lượng giác. 3. Hàm số lượng giác và đồ thị. 4. Phương trình lượng giác cơ bản. Chương II: Dãy số – cấp số cộng, cấp số nhân. 1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. 3. Cấp số nhân. Chương III: Giới hạn. Hàm số liên tục. 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục. B. Hình học Chương IV: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song. 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 2. Hai đường thẳng song song trong không gian. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. 4. Hai mặt phẳng song song. 5. Hình lăng trụ và hình hộp. 6. Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình trong không gian. II. MA TRẬN III. CẤU TRÚC ĐỀ Trắc nghiệm: 20 câu. Tự luận: + Bài 1. (1,0 điểm): Chủ đề 1. + Bài 2. (1,0 điểm): Chủ đề 2. + Bài 3. (1,5 điểm): Chủ đề 3. + Bài 4. (2,0 điểm): Chủ đề 4. + Bài 5. (0,5 điểm): Tổng hợp. IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN – Hình thức tự luận và trắc nghiệm. – Thời gian làm bài: 90 phút. Lưu ý : + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: Toán 11 (Bộ sách Cánh Diều) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Áp dụng từ năm học 2023 – 2024

(Tham khảo) I. CHỦ ĐỀ CHÍNH A. Đại số Chương I: Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác

1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. 2. Các phép biến đổi lượng giác 3. Hàm số lượng giác và đồ thị. 4. Phương trình lượng giác cơ bản. Chương II: Dãy số- cấp số cộng, cấp số nhân

1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. 3. Cấp số nhân. Chương III: Giới hạn. Hàm số liên tục.

1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục. B. Hình học Chương IV: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song

1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 2. Hai đường thẳng song song trong không gian. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. 4. Hai mặt phẳng song song. 5. Hình lăng trụ và hình hộp. 6. Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình trong không gian. II. MA TRẬN (Thời gian: 90 phút)

Chủ đề Theo chương

Nhận biết và thông hiểu Nội dung kiến thức vận dụng

Cộng Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1

- Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác - Hàm số lượng giác.

- Các phép biến đổi lượng giác - Phương trình lượng giác cơ bản.

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

3 0, 6 6%

2 0, 4 4%

1 0, 2 2%

6 1, 2 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0, 5 5%

1 0, 5 5%

2 1, 0 10%

2

Chủ đề 2

- Dãy số- cấp số cộng, cấp số nhân

Cấp số cộng, cấp số nhân

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

2 0, 4 4%

1 0, 2 2%

3 0, 6 6% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0, 5 5%

1 0, 5 5%

2 1, 0 10% Chủ đề 3

- Giới hạn của dãy số. - Giới hạn của hàm số - Hàm số liên tục.

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

3 0, 6 6%

1 0, 2 2%

1 0, 2 2%

5 1, 0 10% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 1, 0 10%

1 0, 5 5%

3 1, 5 15% Chủ đề 4

- Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. - Quan hệ song song trong không gian. - Hình lăng trụ và hình hộp. - Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Giao tuyến của hai mặt phẳng.

- Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy, quan hệ song song - Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Giao tuyến của hai mặt phẳng.

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

5 1, 0 10%

1 0, 2 2%

6 1, 2 12% Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 1, 5 15%

1 0, 5 5%

2 2, 0 20% Bài toán tổng

hợp

Sử dụng kiến thức tổng hợp trong chương trình

Số câu TN

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu TL

Số điểm

Tỉ lệ

1 0, 5 5%

1 0, 5 5% Tổng số câu 4TL + 13TN 4TL+ 5TN 1TL + 2TN 9TL+20TN

3

Số điểm

Tỉ lệ

6, 1 61%

3, 0 30%

0, 9 9%

10, 0 100% III. CẤU TRÚC ĐỀ Trắc nghiệm: 20 câu Tự luận: Bài 1. (1, 0 điểm): Chủ đề 1. Bài 2. (1, 0 điểm): Chủ đề 2. Bài 3. (1, 5 điểm): Chủ đề 3. Bài 4. (2, 0 điểm): Chủ đề 4. Bài 5. (0, 5 điểm): Tổng hợp IV. HÌNH THỨC KIỂM TRA VÀ THỜI GIAN - Hình thức tự luận và trắc nghiệm. - Thời gian làm bài: 90 phút Lưu ý: + Các trường tự soạn đề ôn tập theo ma trận đề trên. + Trong mỗi câu tự luận có thể gồm nhiều ý. + Học sinh làm phần trắc nghiệm lên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm trên tờ giấy thi.

HỘI ĐỒNG BỘ MÔN TOÁN THPT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.