ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Giới hạn chương trình:
II. Một số đề ôn tập:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Giáo viên ra đề: cô Phan Thị Thanh Bình
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) ) 0;20 ) 20;40 ) 40;60 ) 60;80 ) 80;100
Số học sinh 5 9 12 10 6
Mỗi nhóm trên có độ dài là:
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Câu 2: Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường (đơn vị: gam)
Khối lượng ) 70;80 ) 80;90 ) 90;100 ) 100;110 ) 110;120
Tần số 3 6 12 6 3
Số củ khoai tây nặng ít hơn 100 gam là
A. 21 B. 12 C. 6 D. 18
Câu 3: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu ) 5;7 ) 7;9 ) 9;11 ) 11;13 ) 13;15
Số ngày 2 7 7 3 1
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. ) 7;9 B. ) 9;11 C. ) 11;13 D. ) 13;15
Câu 4: Cho dãy
2
2 1 1 n n u n − = + . Mệnh đề nào sai?
A. 2 3 5 u = B. 1 0 u = C. 5 2 3 u = D. 4 15 17 u =
Câu 5: Cho 1 1 2 1 1, n n u u u n + = = + và các nhận xét sau:
(1) ( ) nu là dãy số tăng. (2) ( ) nu là dãy số bị chặn dưới. (3) 2 1 2 u u = .
Có tất cả bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Cho cấp số cộng ( ) nu có 3 15 u = và công sai 2. d = − Số hạng tổng quát n u là
A. 2 21. n u n = − + B. 3 12. 2 nu n = − + C. 3 17. nu n = − − D. 2 3 4. 2 nu n = −
Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) nu thỏa
1 3 5
1 6
15. 27
u u u
u u
− + = + =
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1 21. 3
u
d
= =
B.
1 21. 3
u
d
= = −
C.
1 18. 3
u
d
= =
D.
1 21. 4
u
d
= =
Câu 8: Ba góc ( ) , , A B C A B C của tam giác tạo thành cấp số cộng, biết góc lớn nhất gấp đôi góc
nhỏ nhất. Hiệu số đo độ của góc lớn nhất với góc nhỏ nhất bằng
A. 40 . B. 45 . C. 60 . D. 80 .
Câu 9: Cho cấp số nhân 1 1 1 1 ; ; ; ; . 2 4 8 4096 Số 1 4096 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 10: Cho một tam giác đều 1 1 1 A B C có cạnh bằng a và có diện tích 1S .
Nối các trung điểm các cạnh được tam giác đều 2 2 2 A B C và có
diện tích 2 S . (như hình vẽ). Tiếp tục như thể ta được dãy các tam
giác đều. Tìm a biết 1 2 3 3 S S S = + += .
Câu 11: Tính giới hạn
2
2 5 lim . 2 1 n n L n + + = +
A. 3. 2 L = B. 1. 2 L = C. 2. L = D. 1. L =
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của sao cho
A. . B. . C. . D. Không tồn tại .
Câu 13: Biết 3 0 9 3 lim 7 x x a x x b → + − = + với a b là phân số tối giản. Tính 3 b a − .
A. 39. B. 43. C. 1. D. 3.
Câu 14: Tính giới hạn của
2
1 4 7 lim 1 x x x I x → − + = + bằng?
A. 4 B. 5 C. 4 − D. 2
Câu 15: Cho ( ) 2 lim 5 5. x x ax x →− + + + = Khi đó giá trị của a là
A. 10. − B. 6. − C. 10. D. 6.
Câu 16: Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nếu c cắt a thì c cắt b . B. Nếu c chéo a thì c chéo b .
a ( ) 4 .5 lim 1. 2 1 .5 2
n n
n n a a + = − +
1 a = 1 a 1 a = − a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.