GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Tuyển tập 10 đề ôn HKI Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số tan y x = là:
A. \ 0 . B. \ , 2 k k +
.
C. \ , k k . D. \ , 2 k k
.
Câu 2: Xét các mệnh đề sau:
1) Phương trình sin 0 x = có tập nghiệm là S k k = .
2) Phương trình cos 0 x = có tập nghiệm là 2 2 S k k = +
.
3) Phương trình cot 0 x = có tập nghiệm là 2 S k k = +
.
Số mệnh đề đúng là: A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 .
Câu 3: Số nghiệm thuộc đoạn − của phương trình cos 2 1 2 x − =
là
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 4: Cho dãy ( ) n u với ( )
1 1
1
n
n u n
− − = +
. Số hạng thứ 9 của dãy là:
A. 9
1 10 u = . B. 9
1 10 u − = . C. 9
1 9 u − = . D. 9
1 9 u =
Câu 5: Cho dãy số ( ) n u thỏa 3 2 1 n u
n − với mọi * n . Khi đó:
A. lim n u không tồn tại. B. lim 1 n u = . C. lim 0 n u = . D. lim 2 n u = .
Câu 6: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n . Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?
A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 2 n u n = . B. 1 n u
n = . C. 3 2 n u n = − . D. 2 2 3 1 n u n n = − + + .
Câu 8: Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là 4,1, .x − Khi đó giá trị của x bằng:
A. 9. x = B. 4. x = C. 7. x = D. 6. x =
Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 3 4, 13 S S = = . Biết 2 0 u , giá trị của 5 S bằng
A. 11. B. 2 . C. 35
16 . D. 181
16 .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – TOÁN 11 KNTT 01 ĐỀ SỐ
2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
Tuyển tập 10 đề ôn HKI Kết nối trị thức với cuộc sống
Câu 10: Cho hai góc và thỏa mãn 3 sin 5 = , 2
và 12 cos 13 = , 0 2
. Giá trị
của ( ) sin − là
A. 56 65 − . B. 56
65
. C. 16
65
. D. 16
65 − .
Câu 11: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?.
A. Nếu lim n u = + và limv 0 n a = thì ( ) lim n n u v = +.
B. Nếu lim 0 n u a = và limvn = thì lim 0 n
n
u
v
=
.
C. Nếu lim 0 n u a = và limv 0 n = thì lim n
n
u
v = +
.
D. Nếu lim 0 n u a = và limv 0 n = và 0 nv với mọi n thì lim n
n
u
v = −
.
Câu 12: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là
A. , . 2 k x k = B. , x k k = . C. 2 , . x k k = D. , . 6 k x k =
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x xác định trên ;a b . Tìm mệnh đề đúng.
A. Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên ;a b và ( ) ( ) 0 f a f b thì phương trình ( ) 0 f x = không
có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .
B. Nếu ( ) ( ) 0 f a f b thì phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .
C. Nếu hàm số ( ) f x liên tục, tăng trên ;a b và ( ) ( ) 0 f a f b thì phương trình ( ) 0 f x =
không có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b .
D. Nếu phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm trong khoảng ( ) ;a b thì hàm số ( ) f x phải liên tục
trên ( ) ;a b .
Câu 14: Biết giới hạn 3 2 lim 5 1 n a n b − = + trong đó ,a b Z và a
b tối giản. Tính .a b .
A. 6 . B. 3 . C. 10 − . D. 15
Câu 15: Tìm ( ) 3 2 lim 2n an b − + + , với ,a b là các tham số.
A. .a . B. . −. C. +. D. 2 a b −+ +
Câu 16: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây?
A.
0
0 lim x x x x → = . B. 5 lim x x →− = −. C. 2 2 lim x x →+ = +. D.
1 lim x
C C + →
= .
Câu 17: Cho hàm số ( ) 2 2 1 1 x f x
x
+ =
+
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số liên tục tại 1 x = . B. Hàm số không liên tục tại 1 x = −. C. Hàm số liên tục tại 0 x = . D. Hàm số liên tục tại mọi điểm x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.