Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An

Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đặng Thúc Hứa Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đặng Thúc Hứa, tỉnh Nghệ An. Trích dẫn Đề minh họa kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng. B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song. C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó. D. Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng. + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số y fx liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b) và lim x a x b fx fa fx fb. B. Các hàm đa thức, hàm phân thức hữu tỷ, hàm lượng giác liên tục trên R. C. Tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục tại một điểm là những hàm số liên tục tại điểm đó. D. Hàm số y fx liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b). + Khảo sát thời gian (giờ) tự học trong một ngày của các học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau: Thời gian (giờ) Dưới 1,5 giờ [1,5;3) [3;4,5) Từ 4,5 giờ trở lên Số học sinh 8 25 7 2. Tính số trung bình và trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 000 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

ĐỀ MINH HỌA

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7.0 điểm). Câu 1. [NB] Với góc α bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin cos 1. α α + = B. 2 2 sin cos 1. α α + = C. 3 3 sin cos 1. α α + = D. 4 4 sin cos 1. α α + = Câu 2. [NB] Chọn khẳng định đúng. A. ( ) cot cot 2 x x k k α α π = ⇔ = + ∈. B. ( ) tan tan x x k k α α π = ⇔ = + ∈.

C. ( ) cos cos x k x k x k

α π α α π

= +  = ⇔ ∈ = − +  . D. ( ) 2 sin sin 2 x k x k x k α π α α π = +  = ⇔ ∈ = − +   .

Câu 3. [NB] Từ đồ thị hàm số cos y x = trên đoạn 3 ;2 2 π π −      

(như hình vẽ). Hãy cho biết phương trình

cos 0 x = có bao nhiêu nghiệm trên đoạn 3 ;2 2 π π −      

?

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 5 . Câu 4. [NB] Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng? A. 1, 2, 3, 4,.... −− − − B. 1,2, 3,4,.... − − C. 1,2,5,4,.... D. 1,2, 3, 4,.... − − Câu 5. [NB] Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. ( ) 1 : n n u u n = . B. ( ) 1 : 2, 2 n n n u u u n − = + ∀≥ .

C. ( ): 2 1 n n n u u = −. D. ( ) 1 : 2 , 2 n n n u u u n − = ∀≥ .

Câu 6. [TH] Cấp số cộng( ) n u với 1 5, 3 u d = = − có số hạng tổng quát là

A. 3 2 nu n = − + . B. 5 nu n = . C. 3 8 nu n = − + . D. 5 8 nu n = −. Câu 7. [NB] Cho dãy số: –1;1;–1;1;–1;… Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Dãy số này không phải là cấp số nhân. B. Số hạng tổng quát 1 1 n n u = = .

C. Dãy số này là cấp số nhân có 1 –1, –1 u q = = . D. Số hạng tổng quát

Câu 8. [NB] Cho cấp số nhân 3 5 7 , , , a a a a với 0 a ≠ , công bội của câp số nhân đó là

A. 2 q a = B. q a = C. 1 q = D. 1 q a =

Câu 9. [TH] Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = − và 2 q = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5 6 u = − B. 5 48 u = − C. 5 5 u = D. 5 48 u = . Câu 10. [NB] Cho tứ diện ABCD . Điểm C không thuộc mặt phẳng nào dưới đây? Câu 11 (TH). Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) BCD . B. ( ) ACD . C. ( ) ABD . D. ( ) ABC .

B. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng. C. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng. E. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng. Câu 12. [NB] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.

Mã đề 000 Trang 2/4

B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung. Câu 13. [TH] Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , BA BC (tham khảo hình vẽ).

Trong các đường thẳng sau, đường nào song song với MN ? A. AB . B. AD . C. AC . D. BD. Câu 14. [NB] Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) P nếu

A. d và ( ) P có vô số điểm chung. B. d và ( ) P chéo nhau.

C. d và ( ) P không có điểm chung. D. d và ( ) P có 1 điểm chung.

Câu 15.[NB] Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 16. [TH] Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. , M N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ).

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. ( ) / / MN SBD . B. ( ) / / MN SAB . C. ( ) / / MN SAC D. ( ) / / MN SCD .

Câu 17. [NB] Cho mặt phẳng ( ) R cắt hai mặt phẳng song song ( ) P và ( ) Q theo hai giao tuyến a và b. Khi

đó A. a và b song song. B. a và b cắt nhau. C. a và b trùng nhau. D. a và b chéo nhau. Câu 18. [TH] Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q , đường thẳng ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂ . Tìm khẳng định

sai. A. Nếu ( ) ( ) // P Q thì / / a b .

B. Nếu ( ) ( ) // P Q thì ( ) / / b P .

C. Nếu ( ) ( ) // P Q thì a và b song song hoặc chéo nhau.

D. Nếu ( ) ( ) // P Q thì ( ) // a Q .

Câu 19. [TH] Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm , SA SD . Mặt phẳng ( ) OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) SBC . B. ( ) SCD . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.