Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 131 – 228 – 385. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương : + Một quả bóng cao su từ độ cao 15 m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần năm độ cao lần rơi ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. d qua S và song song với DC. B. d qua S và song song với BC. C. d qua S và song song với BD. D. d qua S và song song với AB. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi α đi qua MN và song song với mặt phẳng (SAD). Thiết diện là hình gì? A. Hình thang B. Tứ giác C. Hình bình hành D. Tam giác. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 131

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC (35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận)

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Toán; Lớp: 11

Ngày … /12 /2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp:......... I. Phần trắc nghiệm (35 câu; mỗi câu 0.2 điểm) Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 4 u = . Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 2 2 3 3 1 u u u u u u + + ?

A. 24 − . B. 8 −. C. 20 − . D. 6 −.

Câu 2. Cho dãy số ( ) n u với

2

1 n an u n = + ( a: hằng số). Kết quả nào sau đây là sai?

A. Là dãy số tăng với 0 a > . B. Là dãy số luôn tăng với mọi a.

C.

2

1 .( 3 1) ( 2)( 1) n n a n n u u n n + + + − = + + . D.

2

1 .( 1) 2 n a n u n + + = + .

Câu 3. Cho dãy số: 1 1 1 1 1; ; ; ; ; ... 2 4 8 16 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Số hạng tổng quát 1 2 n n u = . B. Dãy số này là dãy số giảm.

C. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1 u = , 1 2 q = . D. Số hạng tổng quát 1 1 2n n u − = .

Câu 4. Cho ba số x, 5 , 3y theo thứ tự lập thành cấp số cộng và ba số x, 3 , 3y theo thứ tự lập thành

cấp số nhân. Tính 3 x y − .

A. 8 . B. 6 . C. 9 . D. 10. Câu 5. Cho tứ diện . ABCD Gọi I , J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD .

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. IJ cắt AB. B. IJ và CD là hai đường thẳng chéo nhau.

C. IJ song song với AB. D. IJ song song với CD . Câu 6. Xác định x để 3 số 2 x − , 1 x −, 3 x − lập thành một cấp số nhân:

A. 1. x = ± B. 5 3 x = C. 2. x = D. 3. x = −

Câu 7. Cho ba số dương , , a b c lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 2 2 a c ab bc ac − = − + . B. 2 2 2 2 2 a c ab bc ac + = + − .

C. 2 2 2 2 2 a c ab bc ac − = + − . D. 2 2 2 2 2 a c ab bc ac + = + + . Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. d qua S và song song với DC . B. d qua S và song song với BC . C. d qua S và song song với BD . D. d qua S và song song với AB.

Câu 9. Tìm m để hàm số

2 2 2 ( ) 2 2

x x khi x f x x m khi x

 − − ≠  = −   = 

liên tục tại 2 x = ?

A. 1 m = . B. 3 m = . C. 2 m = . D. 0 m = .

Mã đề 131

Trang 2/4 - Mã đề 131

Câu 10. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị x sao cho ba số x , 2 , 3 x + theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Tổng các phần tử của tập S là A. 3 −. B. 4 . C. 3. D. 4 −.

Câu 11. Hàm số 1 x y x = + gián đoạn tại điểm 0x nào sau đây?

A. 0 0 x = B. 0 2018 x = . C. 0 1 x = −. D. 0 1 x = .

Câu 12. Giá trị 2 1 lim 1 3 n n − − bằng

A. 0 . B. 1 3 . C. 1. D. 1 3 − .

Câu 13. Cho đường thẳng a nằm trên ( ) α và đường thẳng b nằm trên ( ) β . Biết ( )//( ) α β . Chọn câu sai? A. //( ) b α . B. // a b.

C. //( ) a β . D. Nếu có một ( ) γ chứa a và b thì // a b. Câu 14. Cho cấp số cộng có năm số hạng là 4 −; 1 −; 2 ; 5 ; 8 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 2 −. B. 3 . C. 3 −. D. 1 4 .

Câu 15. Cho các số 1, 3 , x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tìm x . A. 3. B. 1. C. 9. D. 5. Câu 16. Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABD . Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho

2 MB MC = . Nhận định nào dưới đây là đúng?

A. ( ) MG ACD  . B. ( ) MG BCD  . C. MG cắt ( ) ACD . D. MG thuộc ( ) BCD .

Câu 17. Giá trị của

3 2

5 1 2 1 lim 2 1 x x x x →− + + + là:

A. 2 . B. 2 −. C. 1 2 − . D. 1 2 .

Câu 18. Cho tứ diện ABCD . Gọi K , L lần lượt là trung điểm của AB và BC . Gọi N là điểm thuộc

đoạn CD sao cho 2 CN ND = . Gọi P là giao điểm của AD với mặt phẳng ( ) KLN . Tính tỉ số PA PD

A. 2 PA PD = . B. 3 2 PA PD = . C. 1 2 PA PD = . D. 2 3 PA PD = .

Câu 19. Cho dãy số ( ) n u được xác định bởi 1

1

2

2 3 1 n n

u

u u n −

 =  = + − 

, với n∈, 2 n ≥ . Công thức số hạng

tổng quát của dãy số đã cho là biểu thức có dạng .2n a bn c + + , với , , a b c∈. Tính a b c + + . A. 3 −. B. 4 . C. 3 . D. 4 −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.