1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 11 CẤU TRÚC 70% TRẮC NGHIỆM, 30% TỰ LUẬN
CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920
TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2023 _____________________________________________________________________
2
MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 11 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU _______________________________________
NỘI DUNG
Tổng số
câu
Số câu thông hiểu
Số câu Vận dụng, vận
dụng cao Công thức lượng
giác
3
1
2
Hàm số lượng giác
3
1
2 Phương trình lượng
giác
3
1
2
Dãy số
3
1
2
Cấp số cộng
3
1
2
Cấp số nhân
3
1
2
Giới hạn dãy số
3
1
2
Giới hạn hàm số
3
1
2 Hàm số liên tục
3
1
2 Quan hệ song song
trong không gian
8
4
4
Toàn bộ đề
35
Tự luận
3,4
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU
MÔN THI: TOÁN 11 [ĐỀ 1] CẤU TRÚC 70% TRẮC NGHIỆM, 30% TỰ LUẬN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn? A. tan y x . B. sin y x . C. cos y x . D. cot y x . Câu 2. Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) EF BCD . B. EF cắt ( ) BCD . C. ( ) EF ABD . D. ( ) EF ABC . Câu 3. Công thức nghiệm của phương trình sin sin x là
A. 2
2 x k k x k
. B. x k k x k
.
C. 2 . x k k D. . x k k
Câu 4. Tìm x để các số 2; 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. A. 14 x . B. 64 x . C. 68 x . D. 32 x . Câu 5. Chu kỳ của hàm số sin 2 y x là
A. 2. B. . C. 2
. D. 4.
Câu 6. Cho 1 lim 2 x f x , 1 lim 3 x g x . Tính 1 lim
x f x g x ?
A. 5. B. 5 . C. 1 . D. 1 Lời giải.
1 1 1 lim lim lim 2 3 5 x x x f x g x f x g x .
Câu 7. Giá trị của 2
1 lim 2 3 1 x x x bằng
A. 2 . B. 1. C. . D. 0 . Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 2cos 4 1 x m có nghiệm A.3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 9. Cho tứ diện D ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN ? A. ( ) ACD . B. ( ) ABD . C. ( ) ABC . D. ( ) BCD . Câu 10. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng? A. 1 , 0 , 3, 8, 16. B. 1, 4 , 16, 9, 25 . C. 0 , 3, 8, 24 , 15. D. 0 , 3, 12 , 9, 6 . Câu 11. Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng P . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
song với P .
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số. Câu 12. Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song. B. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau. C. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.