Tuyển tập 05 đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)

Tuyển tập 05 đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 05 đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 64 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập 05 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 chương trình SGK Cánh Diều; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU: + Công thức lượng giác 3 1 2. + Hàm số lượng giác 3 1 2. + Phương trình lượng giác 3 1 2. + Dãy số 3 1 2. + Cấp số cộng 3 1 2. + Cấp số nhân 3 1 2. + Giới hạn dãy số 3 1 2. + Giới hạn hàm số 3 1 2. + Hàm số liên tục 3 1 2. + Quan hệ song song trong không gian 8 4 4. + Toàn bộ đề 35. + Tự luận 3 – 4.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 11 CẤU TRÚC 70% TRẮC NGHIỆM, 30% TỰ LUẬN

CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 12/2023 _____________________________________________________________________

2

MA TRẬN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 11 CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU _______________________________________

NỘI DUNG

Tổng số

câu

Số câu thông hiểu

Số câu Vận dụng, vận

dụng cao Công thức lượng

giác

3

1

2

Hàm số lượng giác

3

1

2 Phương trình lượng

giác

3

1

2

Dãy số

3

1

2

Cấp số cộng

3

1

2

Cấp số nhân

3

1

2

Giới hạn dãy số

3

1

2

Giới hạn hàm số

3

1

2 Hàm số liên tục

3

1

2 Quan hệ song song

trong không gian

8

4

4

Toàn bộ đề

35

Tự luận

3,4

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU

MÔN THI: TOÁN 11 [ĐỀ 1] CẤU TRÚC 70% TRẮC NGHIỆM, 30% TỰ LUẬN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn? A. tan y x  . B. sin y x  . C. cos y x  . D. cot y x  . Câu 2. Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).

Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) EF BCD  . B. EF cắt ( ) BCD . C. ( ) EF ABD  . D. ( ) EF ABC  . Câu 3. Công thức nghiệm của phương trình sin sin x   là

A.   2

2 x k k x k             

. B.   x k k x k             

.

C.   2 . x k k      D.  . x k k     

Câu 4. Tìm x để các số 2; 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. A. 14 x  . B. 64 x  . C. 68 x  . D. 32 x  . Câu 5. Chu kỳ của hàm số sin 2 y x  là

A. 2. B. . C. 2

. D. 4.

Câu 6. Cho  1 lim 2 x f x   ,  1 lim 3 x g x   . Tính   1 lim

x f x g x      ?

A. 5. B. 5 . C. 1 . D. 1 Lời giải.

    1 1 1 lim lim lim 2 3 5 x x x f x g x f x g x              .

Câu 7. Giá trị của   2

1 lim 2 3 1 x x x    bằng

A. 2 . B. 1. C. . D. 0 . Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 2cos 4 1 x m  có nghiệm A.3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 9. Cho tứ diện D ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN ? A. ( ) ACD . B. ( ) ABD . C. ( ) ABC . D. ( ) BCD . Câu 10. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng? A. 1 , 0 , 3, 8, 16. B. 1, 4 , 16, 9, 25 . C. 0 , 3, 8, 24 , 15. D. 0 , 3, 12 , 9, 6 . Câu 11. Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng  P . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song

song với  P .

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số. Câu 12. Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song. B. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau. C. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.