Trang 1
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ TOÁN
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ: 314
Họ tên học sinh:…………………………………… SBD:…………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Góc có số đo 4 π (radian) đổi sang độ là:
A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 135 . D. 0 45 .
Câu 2. Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng a và b?
A. 4. B. 2 C. 1 D. 3
Câu 3. Cho dãy số ( ) n u biết 3 2. n u n = − Số hạng 2u của dãy số là
A. 1. B. 4 . C. 2. D. 3.
Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. ( ) sin cos .cos sin .sin . a b a b a b + = + B. ( ) cos .cos sin .sin . sin a b a b a b + = −
C. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = − D. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = +
Câu 5. Giá trị lượng giác nào sau đây bằng 1 −
A. 0 tan 45 . B.
0 cot 60 C. 0 sin90 . D.
0 cos180 .
Câu 6. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mức giá thuộc nhóm nào dưới đây là phù hợp với đa số khách hàng được khảo sát?
A. [ ) 18; 22 . B. [ ) 10;14 . C. [ ) 26; 30 . D. [ ) 14;18 .
Câu 7. Số a là số thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a . Khi đó a là
A. Tứ phân vị thứ nhất. B. Số trung vị. C. Số trung bình. D. Tứ phân vị thứ ba.
Câu 8. Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp
Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
A. 23. B. 38. C. 40. D. 35.
Câu 9. Tập giá trị của hàm số 2cos 3 y x = + là
A. [ ] 1;5 . B. [ ] 1;5 − . C. [ ] 2;2 − . D. [ ] 1;1 − .
Trang 2
Câu 10. Giới hạn
2
3 9 lim 3 x x x → − − bằng
A. 0 B. 6 C. +∞ D. 1
Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và công sai 2 d = . Tổng 10 1 2 3 10 ..... S u u u u = + + + bằng:
A. 10 100 S = . B. 10 19 S = . C. 10 21 S = . D. 10 110 S = .
Câu 12. Cho ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 lim 3 x g x → = . Tính ( ) ( ) 1 lim x f x g x → +
A. 1 −. B. 5. C. 1 D. 5 −.
Câu 13. Hình chóp tứ giác (xem hình vẽ) có bao nhiêu cạnh?
A. 7. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 14. Tập xác định của hàm số tan 2 y x = là
A. \ , 4 D k k π π = + ∈ . B. \ , 4 2 D k k π π = + ∈ .
C. \ , 2 D k k π = ∈ . D. \ , 2 D k k π π = + ∈ .
Câu 15. Cho cấp số cộng 1;4;7;10. Tìm công sai của cấp số cộng?
A. 4. d = B. 1. d = C. 3. d = D. 2. d =
Câu 16. Giá trị của 2 5 1 lim 2 n n + −
bằng
A. +∞. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 17. Cho 1 cos 3 = α thì cos2α nhận giá trị nào?
A. cos2α = 4 9 . B. cos2α = 7 9 − . C. cos2α = 2 3 − . D. cos2α = 7 9 .
Câu 18. Điều tra về điểm kiểm tra môn toán giữa HKI của 36 học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:
Tính số trung bình điểm kiểm tra môn toán của 36 học sinh trên, làm tròn đến hàng phần chục.
A. 6,2 . B. 6,4 . C. 6,0 . D. 6,6 .
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.