Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An An Giang

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Chu Văn An An Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An, tỉnh An Giang; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An – An Giang : + Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống A và B được cho ở biểu đồ (đơn vị: kg). Khi tính số trung bình và trung vị của hai mẫu số liệu trên (lấy hai chữ số thập phân sau dấu phẩy) thì kết quả nào sau đây khác với các kết quả còn lại? A. Số trung vị cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống B. B. Số trung bình cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống A. C. Số trung bình cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống B. D. Số trung vị cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc giống A. + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Tam giác ABC 111 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC, tam giác ABC 222 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác 111 ABC tam giác ABC nnn 111 có các đỉnh là trung điểm của các cạnh của tam giác ABC nnn. Gọi 1 2 n SS lần lượt là diện tích của các tam giác 111 2 2 2 ABC A B C A B. Tìm 1 2. + Một hình lục giác đều có độ dài cạnh bằng 1, đặt nằm trên cạnh XY như hình vẽ. Giả sử lục giác được lăn cuốn tròn về phía trước (không trượt), dọc theo một đường thẳng cho đến khi cạnh XY nằm trở lại trên đường thẳng. Chiều dài của quãng đường mà đỉnh Y của lục giác đã di chuyển được gần nhất với số nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

TỔ TOÁN

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: 314

Họ tên học sinh:…………………………………… SBD:…………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Góc có số đo 4 π (radian) đổi sang độ là:

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 135 . D. 0 45 .

Câu 2. Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng a và b?

A. 4. B. 2 C. 1 D. 3

Câu 3. Cho dãy số ( ) n u biết 3 2. n u n = − Số hạng 2u của dãy số là

A. 1. B. 4 . C. 2. D. 3.

Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) sin cos .cos sin .sin . a b a b a b + = + B. ( ) cos .cos sin .sin . sin a b a b a b + = −

C. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = − D. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = +

Câu 5. Giá trị lượng giác nào sau đây bằng 1 −

A. 0 tan 45 . B.

0 cot 60 C. 0 sin90 . D.

0 cos180 .

Câu 6. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá thuộc nhóm nào dưới đây là phù hợp với đa số khách hàng được khảo sát?

A. [ ) 18; 22 . B. [ ) 10;14 . C. [ ) 26; 30 . D. [ ) 14;18 .

Câu 7. Số a là số thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a . Khi đó a là

A. Tứ phân vị thứ nhất. B. Số trung vị. C. Số trung bình. D. Tứ phân vị thứ ba.

Câu 8. Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp

Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?

A. 23. B. 38. C. 40. D. 35.

Câu 9. Tập giá trị của hàm số 2cos 3 y x = + là

A. [ ] 1;5 . B. [ ] 1;5 − . C. [ ] 2;2 − . D. [ ] 1;1 − .

Trang 2

Câu 10. Giới hạn

2

3 9 lim 3 x x x → − − bằng

A. 0 B. 6 C. +∞ D. 1

Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và công sai 2 d = . Tổng 10 1 2 3 10 ..... S u u u u = + + + bằng:

A. 10 100 S = . B. 10 19 S = . C. 10 21 S = . D. 10 110 S = .

Câu 12. Cho ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 lim 3 x g x → = . Tính ( ) ( ) 1 lim x f x g x → +    

A. 1 −. B. 5. C. 1 D. 5 −.

Câu 13. Hình chóp tứ giác (xem hình vẽ) có bao nhiêu cạnh?

A. 7. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 14. Tập xác định của hàm số tan 2 y x = là

A. \ , 4 D k k π π   = + ∈      . B. \ , 4 2 D k k π π   = + ∈      .

C. \ , 2 D k k π   = ∈      . D. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 15. Cho cấp số cộng 1;4;7;10. Tìm công sai của cấp số cộng?

A. 4. d = B. 1. d = C. 3. d = D. 2. d =

Câu 16. Giá trị của 2 5 1 lim 2 n n   + −    

bằng

A. +∞. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 17. Cho 1 cos 3 = α thì cos2α nhận giá trị nào?

A. cos2α = 4 9 . B. cos2α = 7 9 − . C. cos2α = 2 3 − . D. cos2α = 7 9 .

Câu 18. Điều tra về điểm kiểm tra môn toán giữa HKI của 36 học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:

Tính số trung bình điểm kiểm tra môn toán của 36 học sinh trên, làm tròn đến hàng phần chục.

A. 6,2 . B. 6,4 . C. 6,0 . D. 6,6 .

Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

B. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

D. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.