Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT 25-10 Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT 25-10, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án mã đề 111 – 112. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT 25-10 – Hải Phòng : + Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 7m xuống một mặt sàn. Sau mỗi lần chạm sàn, quả bóng nảy lên độ cao bằng 2 3 độ cao trước đó. Giả sử rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt sàn và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Giả sử n u là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng sau lần nảy lên thứ n. Chứng minh rằng dãy số un có giới hạn là 0. + Bác An có một ao cá được xây dạng hình hộp chữ nhật (giả sử mặt đáy của ao cá bằng phẳng). Tỉ lệ mực nước lí tưởng trong ao cá so với độ sâu của ao cá để các loài cá trong ao sống lí tưởng là 4 5 vì vậy bác An phải thường xuyên kiểm tra mực nước trong ao. Để kiểm tra mực nước trong ao, bác An dùng thanh gỗ dài 200cm để đo từ mép bờ xuống đáy ao. Sau đó bác rút thanh gỗ lên và đo được phần thanh gỗ ngâm trong nước là 150 cm.Tính tỉ lệ giữa mực nước ở ao và chiều sâu của ao? Mực nước này có lí tưởng cho các loài cá sống không? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD tứ giác có các cặp cạnh không song song, gọi O là giao điểm của AC và BD. Xác định giao tuyến của các mặt phẳng: a) (SBD) và (SAC). b) (SAB) và (SCD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 – Mã đề 111

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT 25 – 10

(Đề gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN : TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề 111

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:………………...

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm )

Câu 1. Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn   , 500 Ox OM   thì nằm ở góc phần

tư thứ

A. I. B. II . C. III . D. IV.

Câu 2. Gía trị sin 4

 bằng

A. 1

2 . B. 3 2 . C. 2 2 . D. 3 2 

Câu 3. Biểu thức sin 6 a        

được viết là:

A. 1 sin sin 6 2 a a          

. B. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a          

.

C. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a          

. D. 1 3 sin sin cos 6 2 2 a a a          

.

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tuần hoàn với chu kì

C. Hàm số tuần hoàn với chu kì . D. Hàm số tuần hoàn với chu kì2

Câu 5. Tìm tập giá trị T của hàm số cos2023 y x  .

A. . B.   1;2 T  . C.   2; 2 T  . D.   1; 0 T  .

Câu 6. Công thức nghiệm của phương trình tan tan x   là

A.   2

2 x k k Z x k             

. B.   x k k Z x k             

.

C.   2 . x k k Z      D.  . x k k Z     

Câu 7. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

A. 1 , 1, 3, 5, 7. B. 1, -4, 9, -16, 25. C. 0, 3, 8, 24, 15. D. 0, 3, 12, 9, 6.

Câu 8. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

A. 2;5;8;11;14. B. 2;4;8;10;14. C. 1;2;3;4;5;7. D. 15;10;5;0; 4. 

sin  y x 2 cos  y x 

tan  y x 2 cot  y x

  1; 1 T 

Trang 2/5 – Mã đề 111

Câu 9. Cho cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u  , công sai là 3 d . Số hạng thứ hai của cấp số

cộng là

A. 2 3. u  B. 2 4. u  C. 2 5. u  D. 2 6. u 

Câu 10. Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1;2;3;4;5. B. 1;3;6;9;12. C. 2;4;6;8;10 . D. 2;2;2;2;2 .

Câu 11. Cho cấp số nhân có số 1 2 1, 3 u u  . Công bội của cấp số nhân là

A. 3. q  B. 3. q  C. 1. 3 q  D. 2. q 

Câu 12: Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Tuổi thọ [3; 5) [5; 7) [7; 9) [9;11) [11; 13)

Số bóng đèn 4 20 26 42 8

Có bao nhiêu bóng đèn được khảo sát có tuổi thọ từ 9 nghìn giờ trở lên?

A. 24. B. 24. C. 42. D. 50.

Câu 13: Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của 45 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng sau:

Cân nặng (kg) [40; 45) [45; 50) [50; 55) [55; 60) [60; 65)

Số học sinh 7 10 20 6 2

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên

A. [45; 50). B. [50; 55). C. [55; 60). D. [60; 65) .

Câu 14. Cho biết   lim 1 0 n n u   . Giá trị của lim n u bằng

A. 1. B. 0. C. 3. D. 4.

Câu 15. Giới hạn 3 lim n n  bằng:

A. 1 .

3 B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 16 : Tìm khẳng định nào sau đây là sai?

A. lim 7 7 n  B. lim 9 9 n  C. lim 25 5 n  D. lim 2024

n 

Câu 17. Giới hạn 2 3 lim 2 x x 

      

bằng:

A. 2 B. -1. C. 1. D. 0.

Câu 18: Cho và ,khi đó bằng ?

A. B. C. D.

Câu 19 : Giới hạn

2

1 lim 2    x x bằng

A. .  B. 1. C. 2. D. . 

0 x x lim f (x) L  

0 x x lim g(x) M    

0 x x lim f(x) g(x)  

L.M L M L M  L M 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.