Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT B Bình Lục Hà Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT B Bình Lục Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT B Bình Lục Hà Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT B Bình Lục, tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT B Bình Lục – Hà Nam : + Bạn Bình tiết kiệm theo hình thức như sau: Ngày đầu tiên bỏ ống heo 1000 đồng. Trong các ngày tiếp theo, ngày sau bỏ ống nhiều hơn ngày trước 1000 đồng. Hỏi ngày thứ 89, bạn Bình có bao nhiêu tiền? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD BC và AD BC 2. Gọi M là điểm trên cạnh SD thỏa mãn 1 3 SM SD. Mặt phẳng (ABM) cắt cạnh bên SC tại điểm N. a. Chứng minh BC ADM. b.Tính tỉ số SN SC. + Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi, biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 1 2 q = . Giá trị của 3u bằng ?

A. 1 4

. B. 1 2

. C. 7 2 . D. 3.

Câu 2. Cho dãy số  , n u biết , 1 3 1 n n n u n = ≥ − . Số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. 1 2 B. 1 C. 1 8 D. 1 4

Câu 3. Phương trình 1 cos 2 x = có nghiệm là

A. 2 2 3 x k π π = ± + , ( ) k ∈. B. 6

6

x k

x k

π π

π π

= +   = − + 

( ) k ∈.

C.

2 6

2 6

x k

x k

π π

π π

= +   = − + 

( ) k ∈. D. 2 3 x k π π = ± + , ( ) k ∈.

Câu 4. Các số 2 3 2 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 2 2 2 − − − theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là

A. = 1 2 q . B. = −2 q . C. = −1 2 q . D. = 2 q .

Câu 5. Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ π ?

A. cot 6 x y = . B. tan 6 y x = . C. tan y x = . D. sin y x = .

Câu 6. Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng ?

A. 1. B. 2 . C. +∞. D. 0 . Câu 7. Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q ; đường thẳng ( ) ( ) ; ⊂ ⊂ a P b Q . Tìm khẳng định sai

trong các mệnh đề sau. A. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.

B. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / a Q

C. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a cắtb

D. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / b P .

Câu 8. Giá trị 2 5 lim 3 9 n n + + bằng ?

A. 2. 3 B. 3. 5 C. 1. D. 0.

Câu 9. Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng?

A. 0 1 = − x . B. 0 0 = x C. 0 2023 x = . D. 0 1 = x .

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 10. Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?

A. 1 y x = B. 1 y x = −. C. 4 2 3 1 y x x = + −. D. tan y x = .

Câu 11. Số đo radian của góc 0 120 là :

A. 2 3 π − . B. 3 π . C. 2 3 π . D. 3 4 π .

Câu 12. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Điểm M thuộc cạnh SO ( M khác , S O ). Trong các mặt phẳng sau, điểm M nằm trên mặt phẳng nào?

A. ( ) SAB . B. ( ) SBD . C. ( ) SCD . D. ( ) ABCD .

Câu 13. Cho hình tứ diện ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) CDB là đường thẳng

A. BD. B. AB . C. CD. D. BC . Câu 14. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) // MN ABCD . B. ( ) // MN SBD . C. ( ) // MN SAB . D. ( ) // MN SBC .

Câu 15. Công thức nào sau đây là công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu 1u , công sai d , 2 n ≥ ? A. ( ) 1 1 n u u n d = + − . B. ( ) 1 1 n u u n d = + + . C. ( ) 1 1 n u u n d = − − . D. 1 nu u d = + .

Câu 16. Công thức nào sau đây sai? A. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = +

C. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b + = − D. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = +

Câu 17. Phương trình sin 0 x = có nghiệm là

A. 2 x k π π = + , ( ) k ∈. B. 2 x k π π = + , ( ) k ∈. C. x kπ = ( ) k ∈. D. 2 x k π = ( ) k ∈.

Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD , với ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB , SC , SD . Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng MN ?

A. CS . B. PQ . C. AB . D. CD .

Câu 19. Cho ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 lim 3 x g x → = . Tính ( ) ( ) 1 lim x f x g x → +    ?

A. 1 −. B. 1 C. 5 −. D. 5. Câu 20. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

A. lim 0 = k c n ( c là hằng số và k là số nguyên cho trước).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.