Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 1 2 q = . Giá trị của 3u bằng ?
A. 1 4
. B. 1 2
. C. 7 2 . D. 3.
Câu 2. Cho dãy số , n u biết , 1 3 1 n n n u n = ≥ − . Số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. 1 2 B. 1 C. 1 8 D. 1 4
Câu 3. Phương trình 1 cos 2 x = có nghiệm là
A. 2 2 3 x k π π = ± + , ( ) k ∈. B. 6
6
x k
x k
π π
π π
= + = − +
( ) k ∈.
C.
2 6
2 6
x k
x k
π π
π π
= + = − +
( ) k ∈. D. 2 3 x k π π = ± + , ( ) k ∈.
Câu 4. Các số 2 3 2 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 2 2 2 − − − theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là
A. = 1 2 q . B. = −2 q . C. = −1 2 q . D. = 2 q .
Câu 5. Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ π ?
A. cot 6 x y = . B. tan 6 y x = . C. tan y x = . D. sin y x = .
Câu 6. Giá trị của ( ) 2
1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng ?
A. 1. B. 2 . C. +∞. D. 0 . Câu 7. Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q ; đường thẳng ( ) ( ) ; ⊂ ⊂ a P b Q . Tìm khẳng định sai
trong các mệnh đề sau. A. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.
B. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / a Q
C. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a cắtb
D. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / b P .
Câu 8. Giá trị 2 5 lim 3 9 n n + + bằng ?
A. 2. 3 B. 3. 5 C. 1. D. 0.
Câu 9. Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng?
A. 0 1 = − x . B. 0 0 = x C. 0 2023 x = . D. 0 1 = x .
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 10. Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?
A. 1 y x = B. 1 y x = −. C. 4 2 3 1 y x x = + −. D. tan y x = .
Câu 11. Số đo radian của góc 0 120 là :
A. 2 3 π − . B. 3 π . C. 2 3 π . D. 3 4 π .
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Điểm M thuộc cạnh SO ( M khác , S O ). Trong các mặt phẳng sau, điểm M nằm trên mặt phẳng nào?
A. ( ) SAB . B. ( ) SBD . C. ( ) SCD . D. ( ) ABCD .
Câu 13. Cho hình tứ diện ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) CDB là đường thẳng
A. BD. B. AB . C. CD. D. BC . Câu 14. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) // MN ABCD . B. ( ) // MN SBD . C. ( ) // MN SAB . D. ( ) // MN SBC .
Câu 15. Công thức nào sau đây là công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu 1u , công sai d , 2 n ≥ ? A. ( ) 1 1 n u u n d = + − . B. ( ) 1 1 n u u n d = + + . C. ( ) 1 1 n u u n d = − − . D. 1 nu u d = + .
Câu 16. Công thức nào sau đây sai? A. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = +
C. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b + = − D. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = +
Câu 17. Phương trình sin 0 x = có nghiệm là
A. 2 x k π π = + , ( ) k ∈. B. 2 x k π π = + , ( ) k ∈. C. x kπ = ( ) k ∈. D. 2 x k π = ( ) k ∈.
Câu 18. Cho hình chóp . S ABCD , với ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB , SC , SD . Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng MN ?
A. CS . B. PQ . C. AB . D. CD .
Câu 19. Cho ( ) 1 lim 2 x f x → = , ( ) 1 lim 3 x g x → = . Tính ( ) ( ) 1 lim x f x g x → + ?
A. 1 −. B. 1 C. 5 −. D. 5. Câu 20. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A. lim 0 = k c n ( c là hằng số và k là số nguyên cho trước).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.