Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TOÁN 11
NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
A. TRẮC NGHIÊM Câu 1: Ba số , , x y z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1; đồng thời các số , 2 , 3 x y z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Chọn khẳng định đúng.
A. 1 0; 4 q ∈
B. ( ) 1;2 q∈ C. ( ) 1;0 q∈− D. ( ) 0;1 q∈
Câu 2: Cho hai hình bình hành , ABCD ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng có tâm lần lượt là , ' O O . Gọi x là số giao điểm của ( ) ' OO và ADF , y là số giao điểm của ( ) ' OO và BCE . Khẳng định nào sau đây
ĐÚNG? A. 1 x y + = B. 2 x y + > C. 2 x y + = D. 0 x y + =
Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD và 2 AD BC = . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và AD . Mặt phẳng ( ) P đi qua M và song song với ( ) SCD cắt ( ) ABCD theo
giao tuyến xác định như thế nào?
A. ( ) ( ) . P ABCD CN ∩ = B. ( ) ( ) . P ABCD CA ∩ =
C. ( ) ( ) . P ABCD BD ∩ = D. ( ) ( ) . P ABCD BN ∩ =
Câu 4: Giải phương trình ( ) 3.cot 4 20 1 x − ° = , ta được các nghiệm
A. 30 .45 , x k k = °+ ° ∈ B. 20 .45 , x k k = °+ ° ∈ C. 20 .90 , x k k = °+ ° ∈ D. 35 .90 , x k k = °+ ° ∈
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SD . Mặt phẳng ( ) OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) SBC . B. ( ) SCD . C. ( ) ABCD . D. ( ) SAB .
Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA SB . Khi đó, vị trí tương đối của hai đường thẳng , IJ CD là
A. Song song. B. Cắt nhau. C. Chéo nhau. D. Trùng nhau. Câu 7: Một cửa hàng sách thống kê số sách tham khảo bán được trong hai tháng ở bảng sau: Số sách [ ) 15;21 [ ) 21;27 [ ) 27;33 [ ) 33;39 [ ) 39;45
Số ngày 13 18 20 7 3 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào?
A. [ ) 27;33 . B. [ ) 33;39 . C. [ ) 15;21 . D. [ ) 21;27 .
Câu 8: Tìm giới hạn ( ) 2 lim 5 2 x x x x →+∞ + − + .
A. 0 . B. 2 . C. 9 2 . D. +∞.
Câu 9: Cho cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu là 486, số hạng cuối là 2. Tìm công bội của cấp số nhân đó.
A. 2 5 q = . B. 1 3 q = . C. 1 5 q = . D. 1 2 q = .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Góc lượng giác 6 π có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc lượng giác nào sau
đây?
A. 25 6 π . B. 25 6 π − . C. 17 6 π − . D. 17 6 π .
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của SC . Giao điểm của SD và ( ) ABM là:
A. Giao điểm của SD và BM . B. Giao điểm của SD và AM . C. Giao điểm của SD và AB . D. Điểm E , với E là trung điểm của SD .
Câu 12: Tìm giới hạn
1
2 5 4 lim 3 2.4
n
n n
+
+ + + .
A. 1 2 . B. 1 32 . C. 3 4 . D. 1 8 .
Câu 13: Cho hàm số ( ) ( )
1 khi 1
1 khi 1
x x f x a x x
− ≥ = + <
với a là tham số. Biết hàm số ( ) f x liên tục trên . Giá
trị ( ) 0 a f + bằng:
A. 2 B. 1 − C. 0 D. 1
Câu 14: Cho hàm số ( ) f x xác định trên thỏa mãn ( )
2
9 lim 10 2 x
f x x →
− = − . Tìm giới hạn ( )
2 2 2
2 9 l 3 im x f x
x x → −
+
−
− + .
A. 20 3 − . B. 20 3 . C. 10 9 − . D. 10 9 .
Câu 15: Biết
2
4 2 8 lim 4 16 2 x x x a x →− + − = + . Chọn câu đúng
A. 6 a = − B. 3 a = − C. 3 a = D. 6 a =
Câu 16: Biết
2 1 3 lim 2 x x a b x x →−∞ + = +
với a là số thực, b là số nguyên tố. Tính S a b = + .
A. 1 2 S = . B. 7 2 S = . C. 4 S = . D. 0 S = .
Câu 17: Tìm
2 3 7 lim 2 x x x + → − −
A. 3 − B. 0 C. +∞ D. −∞
Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d = −. Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của
cấp số cộng đó. A. 530 − . B. 320. C. 560 − . D. 590 − . Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD , đáy là tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là:
A. SJ , với J AD BC = . B. SI ,với I AB CD …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.