[1]
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG PHẠM PHÚ THỨ
KIỂM TRA CUỐI KỲ I. NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán, Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 04 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1: Với ba tia Ou , Ov , Ow bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng? A. , , , .180 , sđ Ou Ov sđ Ov Ow sđ Ou Ow k k .
B. , , , .360 , sđ Ou Ov sđ Ov Ow sđ Ou Ow k k .
C. , , , .180 , sđ Ou Ov sđ Ov Ow sđ Ou Ow k k .
D. , , , .360 , sđ Ou Ov sđ Ov Ow sđ Ou Ow k k .
Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng? A. sin sin x x . B. cos cos x x . C. tan tan x x . D. cot cot x x .
Câu 3: Biết a là góc nhọn và 1 sin 3 a . Giá trị của sin 2a là
A. 4 2
9 . B. 4 2
3 . C. 2 2
9 . D. 2 2
3 .
Câu 4: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì 2? A. sin y x . B. cos2 y x . C. tan y x . D. cot 2 y x . Câu 5: Tập giá trị của hàm số cot y x là
A. 0;. B. . C. ; 2 2
. D. 1;1 .
Câu 6: Phương trình cos cos x tương đương với phương trình nào sau đây?
A. , x k k . B. 2 , 2
x k k x k
.
C. 2 , 2 x k k x k
. D. 2 , x k k .
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình tan 3 x là
A. | 3 S k k . B. 2 | 3 S k k .
C. 2 2 ; 2 | 3 3 S k k k . D. 2 ; 2 | 3 3 S k k k .
Câu 8: Tổng các nghiệm trên đoạn 0;2 của phương trình sin cos 1 x x bằng
A. 5
2
. B. 2. C. . D. 2
.
Câu 9: Cho dãy số nu có số hạng tổng quát: 2
1 n
n u n . Ba số hạng đầu của dãy số đã cho lần lượt là
A. 4 3 1; ; 3 2 . B. 1;2;3. C. 3 4 2; ; 4 3 . D. 7 2; ;3 3 .
Câu 10: Cho n là số nguyên dương, dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1
1
1
2 n n
a
a a
. B.
1
1
2
1
n
n
b
b b
. C.
1
1
2
3 n n
c
c c
. D.
1
1
1
2 1 n n
d
d d
.
ĐỀ GỐC
[2]
Câu 11: Cho cấp số cộng nu có 1 2023 u và công sai 1 d . Tổng 2023 số hạng đầu của cấp số
cộng này bằng
A. 2023.2024
2 . B. 2022.2023
2 . C.
2 2023
2 . D.
2 2024
2 .
Câu 12: Dãy số nào được cho dưới đây là một cấp số nhân?
A. 1;2;3;4 . B. 1;2;4;8 . C. 1;2;4;16 . D. 1;2;8;16.
Câu 13: Cho cấp số nhân nu có 1 2 u và công bội 1 q . Số hạng tổng quát của cấp số nhân này là
A.
1 2. 1
n n u
. B. 2. 1
n n u . C. 2.1n n u . D. 1 2.1n n u .
Câu 14: Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau
Độ dài của mỗi nhóm trong bảng số liệu trên là A. 3. B. 19. C. 2 . D. 12. Câu 15: Điểm thi môn Toán cuối học kì I của lớp 11A như sau
. Nhóm điểm có nhiều học sinh đạt được nhất là A. 2;4 . B. 4;6 . C. 6;8 . D. 8;10 .
Câu 16: Có ít nhất bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước?
A. 1. B. 2. C. 0. D. hơn 2. Câu 17: Cho tứ diện ABCD ; gọi M , N , P lần lượt là trung điểm BC , CD , DA (hình minh họa).
Giao tuyến của hai mặt phẳng ABN và MCP là đường thẳng
A. qua M và trọng tâm ACD . B. qua B và trọng tâm ACD . C. qua trọng tâm BCD và trọng tâm ACD . D. qua trung điểm AB và trọng tâm ACD . Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (hình minh họa).
Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng dưới đây chéo nhau? A. AC và BD . B. AD và BC . C. AD và SC . D. AC và BC . Câu 19: Cho ba đường thẳng a, b , c phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu // a b và // b c thì // a c . B. Nếu // a b và a cắt c thì a cắt b . C. Nếu a cắt b và a cắt c thì b cắt c . D. Nếu a cắt b và a cắt c thì // b c. Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang với // AD BC ; gọi E là trung điểm SA , F là trung điểm AB (hình minh họa).
P
N M
A
C
D B
C
S
B
D A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.