Đề cuối học kì 1 (HK1) Toán 11 năm 2023 2024 trường THPT Kinh Môn Hải Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) Toán 11 năm 2023 2024 trường THPT Kinh Môn Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) Toán 11 năm 2023 2024 trường THPT Kinh Môn Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 Cánh Diều năm học 2023 – 2024 trường THPT Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Sinh nhật bạn của An vào ngày 20 tháng 05. An muốn mua cho mình một món quà nên quyết định bỏ ống heo 1000 đồng vào ngày 01 tháng 01 năm 2024, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 1000 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, An đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 19 tháng 5 năm 2024). + Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai? A. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau. B. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau. C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. D. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau. + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AD, biết AD = 2BC. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và SD. Lấy các điểm M, E, Q lần lượt trên các cạnh SC, AB và SB sao cho SC = 3SM, EB = 2EA và SB = 3SQ. a) Chứng minh: HK // (SAB). b) Chứng minh: (EMQ) // (SAD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN HỌC Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu TN – 3 câu TL)

TOÁN 11 CÁNH DIỀU

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I . Trắc nghiệm ( 35 câu -7,0 điểm) Câu 1: Nếu hai mặt phẳng (α), (β) cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d thì giao tuyến của (α), (β) sẽ:

A. Song song hoặc trùng với d B. Song song với d C. Cắt d D. Trùng với d Câu 2: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có các cạnh bên ', ', ', '. AA BB CC DD Khẳng định nào dưới đây sai? A.   ' ' AA B B //  ' ' . DD C C B.   ' ' BA D // ' . ADC C. ' ' BB D D là một tứ giác. D. ' ' A B CD là hình bình hành. Câu 3: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình chữ nhật B. Hình thang C. Hình thoi D. Hình bình hành Câu 4: Cho cấp số cộng ( ) n u với công sai d , trong các mệnh đề dưới đây đâu là mệnh đề đúng?

A. n n u u d + = + 1 với * n N ∈ . B. n n u u d + = + 1 1 với * n N ∈ .

C. . n n u u d + = 1 với * n N ∈ . D. n n u u d + = − 1 với * n N ∈ . Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công sai d = 3 . Số hạng thứ 4 của cấp số cộng

( ) n u bằng bao nhiêu ?

A. 4 14 u = . B. 4 11 u = . C. 4 29 u = . D. 4 54 u = .

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên 2, BC  hai đáy

6, 4. AB CD   Mặt phẳng  P song song với   ABCD và cắt cạnh SA tại M sao cho 3 . SA SM  Diện tích thiết diện của  P và hình chóp . S ABCD bằng bao nhiêu?

A. 2. B. 5 3 . 9 C. 2 3 . 3 D. 7 3 . 9

Câu 7: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ) α và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng ( ) β . Mệnh đề nào sau đây SAI? A. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau. B. ( ) ( ) // // ⇒a b α β .

C. ( ) ( ) ( ) // // ⇒b α β α . D. ( ) ( ) ( ) // // ⇒a α β β .

Câu 8:

1 2 lim 1 x x x − → + − bằng

A. 1 2 − B. +∞ C. −∞ D. 1 2

Câu 9: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Chọn mệnh đề đúng

A. (OEF)//(SAB). B. (OEF)//(ABCD). C. (OEF)//(SBD) D. (OEF)//(SAD)

Mã đề 001

Trang 2/4

Câu 10: Chọn Câu đúng : A. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. C. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

Câu 11: Cho hàm số ( )

2 1 khi 1 1 2 khi 1

x x f x x m x

 − ≠  = −   − = 

. Tìm m để hàm số ( ) f x liên tục trên R .

A. 2 m = . B. 4 m = −. C. 4 m = . D. 1 m = .

Câu 12: + = − +

2

3 2 1 lim ? 3 3 n n n

A. +∞ B. 1 3 C. 2 D. 0

Câu 13: ( ) 3 lim 1 x x x →−∞ − + bằng

A. 0 B. +∞ C. 1 D. -∞ Câu 14: Cho biết ( )

0 lim 2 x x f x → = và ( )

0 lim 3 x x g x → = . Hãy tính giới hạn ( ) ( )

0 lim 3 4 . x x f I x g x → =   −  

A. 2. I = B. 1. I = C. 3. I = D. 6. I = −

Câu 15: Cho dãy số ( ) n u với + = + 4 5 3 n an u n , trong đó a là hằng số. Để dãy số ( ) n u có giới hạn bằng

2, giá trị của a là: A. 10 B. 6 C. 4 D. 8

Câu 16: . Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD , 2 AD BC = . Gọi M là trọng tâm tam giác SAD .Gọi O là giao điểm của AC và . BD Khi đó OM song song với mặt phẳng A. ( ) SBD . B. ( ) SAD . C. ( ) SBC . D. ( ) SAB .

Câu 17: Sinh nhật bạn của An vào ngày 20 tháng 05. An muốn mua cho mình một món quà nên quyết định bỏ ống heo 1000 đồng vào ngày 01 tháng 01 năm 2024 , sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 1000 đồng. Hỏi đến ngày sinh nhật của bạn, An đã tích lũy được bao nhiêu tiền? (thời gian bỏ ống heo tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 19 tháng 5 năm 2024 ). A. 9.870.000 đồng. B. 9.780.000 đồng. C. 8.970.000 đồng. D. 8.970.000 đồng. Câu 18: Cho tứ diện ABCD. Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Chọn Câu sai : A. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui B. ( ) 1 2// G G ABC .

C. 1 2 2 3 = G G AB . D. ( ) 1 2// G G ABD .

Câu 19: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.