Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Giao Thủy Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Giao Thủy Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Giao Thủy Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Giao Thủy, tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 123 – 456. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Giao Thủy – Nam Định : + Một bà lão bán hàng có một rổ cam lớn chứa rất nhiều quả cam. Có người mua nửa số cam của bà được bà tặng thêm nửa quả. Một người khác đến tiếp và mua một nửa số cam còn lại cũng được bà tặng nửa quả … Cứ như thế đến người thứ mười ba cũng mua và được tặng như trên thì vừa hết số cam. Hỏi rổ cam ban đầu của bà có bao nhiêu quả? + Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. Gọi G G I lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC A B C ABB. 1) Chứng minh rằng: a) Mặt phẳng ABG song song với mặt phẳng AGC. b) Đường thẳng IG’ song song với mặt phẳng BCCB. 2) Gọi E F lần lượt là trung điểm của BB CC. Đường thẳng d đi qua G cắt đường thẳng AB’ tại H và cắt đường thẳng EF tại K. Xác định các điểm H K và tính AH AB. + Tìm x 0 và y biết ba số 5 2 3 2 x y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và ba số 2 2 y xy x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 456

SỞ GD  ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT GIAO THỦY

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp: 11 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 03 trang

Họ và tên thí sinh:……………………………………………….

Số báo danh:…………………………………………………….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đằng trước phương án đó vào bài làm (kẻ bảng vào tờ giấy làm bài theo mẫu bên dưới).

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đáp án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28

Đáp án

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau. B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song. C. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác đều. D. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. Câu 2. Tính tổng tất cả các cạnh của hình lăng trụ ngũ giác. A. 10. B. 15. C. 12. D. 9. Câu 3. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào? A. '. CC B. . BD C. ' '. C D D. ' '. A D Câu 4. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau. Câu 5. Cho cấp số cộng   n u có 1 7 u  và công sai 4 d  . Giá trị 3u bằng

A.1. B.5. C. 7 . 4  D. 3. 

Câu 6. Cho dãy số   n u , biết 2 3 2 n u n  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lựợt là

A. 3,1, 5.  B. 1, 5, 15.   C. 1, 1, 3.   D. 5, 11, 21.

Câu 7. Cho dãy số   nu , biết   2 .3 n n u n  . Tìm số hạng 5. u

A. 480.  B. 480. C. 160. D. 160. 

Câu 8. Cho lim 7 n u  và lim nv . Khi đó lim n

n

u

v bằng

A. .  B. .  C. 1. D. 0. Câu 9. Cho cấp số nhân   n u với 1 6 u  và 2 8 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 14. B. 14.  C. 4 . 3  D. 3 . 4 

Câu 10. Cho lim 2023 n u  và lim 2 nv  . Khi đó   lim . n n u v bằng

A. 4046.  B. 4046. C. 2021. D. 2025.

Mã đề: 456

Trang 2/3 – Mã đề 456

Câu 11. Cho cấp số nhân  n u với số hạng đầu 1u và công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 ( 1). n u u n q    với 2. n  B. 1 n n u u q    với 2. n 

C. 1 n n u u q    với 2. n  D. 1 . n n u u q   với 2. n  Câu 12. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?

A. 2, 2, 2, 2, 2. B. 3, 4, 5, 6, 7.     

C. 1 1 1 1 1 , , , , . 3 4 5 6 7 D. 1 3 5 7 9 , , , , . 2 2 2 2 2

Câu 13. Giới hạn

2

4

2 lim 3 x

x

 bằng

A. 6 . 3

B. 2 . 3

C. 2. D. 2.

Câu 14. Giả sử ta có 

0 lim 2023 x x f x   và 

0 lim x x g x  . Chọn mệnh đề đúng?

A.  

0 lim 2023. x x f x g x        B.  

0 lim 2023. x x f x g x       

C.  

0 lim . . x x f x g x       D.  

0 lim . . x x f x g x      

Câu 15. Giới hạn 1 lim 2 x

x x 

  bằng

A. 1. B. 1.  C. 1 . 2 D. 1 . 2 

Câu 16. Hàm số nào liên tục trên  trong các hàm số sau?

A. 2 2 3 5. y x x    B. 1. 1 x y x

   C. 1 . y x   D. 2

1 . 2023 y x  

Câu 17. Với x bằng bao nhiêu thì ba số 5; 3 2; 9 x   theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

A. 2. B. 2 . 3 C. 5 . 3 D. 4 . 3

Câu 18. Cho cấp số cộng   n u có 2 4 u  và 3 7 u  . Tìm số hạng tổng quát nu .

A. 3 2. n u n   B. 3 2. n u n   C. 3 1. n u n   D. 3 1. n u n   Câu 19. Cho cấp số nhân   n u có 1 3 u  và công bội 2 q . Số 384  là số hạng thứ mấy ?

A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 20. Với

* n, cho dãy số 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là

A. 1. n

n u n

  B. . 1 n

n u n   C. 1. n

n u n

  D.

2

. 1 n

n n u n

  

Câu 21. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A. 4 lim . 3

n      

B. 1 lim . 3

n        C.   lim 2 . n

D.   lim 3,02 . n 

Câu 22. Cho hai dãy số    , n n u v với 3 6 n u n   và 2 1 4 nv n   . Khi đó   lim n n u v  bằng

A. 2. B. 4.  C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.