1 / 4-Mã đề 111
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90’
Họ, tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề 111
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): gồm 25 câu Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Các mặt bên của lăng trụ tứ giác là các hình bình hành. B. Hình lăng trụ tứ giác có 6 mặt. C. Hình lăng trụ tứ giác có các cạnh bên song song và bằng nhau. D. Hai mặt đáy của hình lăng trụ tứ giác là các hình chữ nhật. Câu 2: Bảng số liệu ghép nhóm cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A1 .
Khoảng chiều cao (cm) [ ) 145;150 [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170
Số học sinh 7 10 10 14 9 Tìm chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A1. A. 162,5 cm . B. 158,3 cm . C. 157.5 cm . D. 155 cm .
Câu 3: Cho hình chóp tam giác S.ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào
sau đây đúng?
N M
A C
B
S
A. MN // ( ) mp SAB . B. MN // ( ) mp SBC . C. MN // ( ) mp SAC . D. MN // ( ) mp ABC .
Câu 4: Cho n u 5n 1 = + là số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) n u . Tìm công sai d của cấp số cộng.
A. d 6. = B. d 5. = C. d 20. = D. d 1. = Câu 5: Mẫu số liệu sau cho biết sự phân bố theo độ tuổi của dân số Việt Nam năm 2019.
Độ tuổi Dưới 15 Từ 15 đến dưới 65 tuổi Từ 65 tuổi trở lên
Số người 23371882 65420451 7416651
Dân số Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu? A. 96028984 người. B. 96208984 người. C. 96209884 người. D. 96029884 người.
Câu 6: Cho dãy số ( ) n u , biết n n n u 2 = . Chọn đáp án đúng.
A. 4 1 u . 4 = B. 3 1 u . 8 = C. 5 1 u . 16 = D. 5 1 u . 32 =
Câu 7: Nếu n nlim u 3 →+∞ = thì
n n
4 lim ? u →+∞ =
A. +∞. B. 0 . C. 4 3 . D. 3 4 .
2 / 4-Mã đề 111
Câu 8: Giá trị của giới hạn
n
n 2 lim 3 →+∞
là:
A. . +∞ B. 0. C. . −∞ D. 2. 3
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và
( ) SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây?
A D
B C
S
A. SC. B. BD. C. AD. D. AC.
Câu 10: Một cấp số nhân có số hạng thứ bảy bằng 1 2 , công bội bằng 1 4 . Hỏi số hạng đầu tiên của cấp số nhân
bằng bao nhiêu?
A. 1024. B. 1 512 . C. 2048. D. 4096.
Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A B C D ′ ′ ′ ′ có các cạnh bên AA , BB , CC , DD . ′ ′ ′ ′ Khẳng định nào dưới đây sai?
D'
C'
A'
D
A B
C
B'
A. BD//( ) ACC'A' . B. A B CD ′ ′ là hình bình hành.
C. ( ) AA B B ′ ′ //( ) DD C C . ′ ′ D. ( ) A'C'// ABCD .
Câu 12: Cho dãy số ( ) n u gồm tất cả các số tự nhiên lẻ, kết luận nào sau đây đúng?
A.
n n u 2 1 = − B. n u 2n 1 = − C. n u 2n 1 = + . D.
n n u 2 1 = +
Câu 13: Giá trị của giới hạn ( ) x 2 lim 7x 11 → + là:
A. 18. B. 3. − C. . +∞ D. 25 . Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 u 0 ≠ và q 0. ≠ Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 7 1 u u 6q. = + B.
6 7 1 u u .q . = C.
7 7 1 u u .q . = D.
7 7 1 u u q . = +
Câu 15: Bảng số liệu ghép nhóm cho biết cân nặng (kg) của 50 học sinh lớp 11A1 .
Khoảng cân nặng (kg) [ ) 40,5; 45,5 [ ) 45,5; 50,5 [ ) 50,5; 55,5 [ ) 55,5; 60,5 [ ) 60,5; 65,5 [ ) 65,5; 70,5
Số học sinh 8 10 16 7 5 4
Tìm nhóm chứa mốt của mẫu số liệu? A. [ ) 40,5; 45,5 . B. [ ) 50,5; 55,5 . C. [ ) 65,5; 70,5 . D. [ ) 45,5; 50,5 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.