Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Mai Thúc Loan Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Mai Thúc Loan, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 201 203 205 207 202 204 206 208. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Mai Thúc Loan – Hà Tĩnh : + Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều. Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM x a 0. Mặt phẳng (α) đi qua M và song song với (SAB) lần lượt cắt các cạnh CB CS SD tại N PQ. a) Chứng minh rằng: AB SCD. b) Tìm x để diện tích MNPQ bằng 2 2 3 9 a. + Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 48 triệu đồng/quý và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 1,5 triệu đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty. + Qua phép chiếu song song, hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình chữ nhật. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 201

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 Phút, không tính thời gian phát đề.

(Đề có 4 trang)

Họ và tên học sinh:. …………………………………………………….Lớp:. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)

Thí sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu bài làm

Câu 1: Cho góc α thỏa mãn . 2 π α π < <

Khẳng định nào sau đây đúng:

A. tan 0. α > B. sin 0. α > C. cot 0. α > D. cos 0. α >

Câu 2: Trong các dãy số ( ) nu cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 2 . n n u = B. 2 . 3 n n u = C. ( ) 2 . n nu = − D. 3. nu n =

Câu 3: Hàm số nào sau đây liên tục trên ? 

A. tan . y x = B. = − + 2 3 2024 y x x C. 4 y x = − . D. y x = .

Câu 4: Qua phép chiếu song song, hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình chữ nhật

Câu 5: Hàm số sin y x = có tập giá trị là:

A. [ ] ; π π − . B. . C. [ ] 1;1 − . D. [ ] 0;π

Câu 6: Cho các dãy số ( ) ( ) , n n u v và lim , lim n n n n u a v →+∞ →+∞ = = +∞ thì lim n

n n

u v →+∞ bằng

A. 1. B. −∞. C. 0 . D. +∞.

Câu 7: Giới hạn 1 2 lim 3 1 n n n →+∞ − + bằng

A. 2 3 − . B. 1. C. 1 3 . D. 2 3 .

Câu 8: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết: 1 2 3, 6 = = − u u . Lựa chọn đáp án đúng.

A. 3 12. = − u B. 3 18. = − u C. 3 18. = u D. 3 12. u =

Câu 9: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB và CD song song. B. AB và CD chéo nhau. C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD . D. AB và CD cắt nhau.

Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) // BDD B ACC A ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // ABB A CDD C ′ ′ ′ ′ .

C. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // AA D D BCC B ′ ′ ′ ′ .

Câu 11: Cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?

Mã đề 201

Trang 2/4 - Mã đề 201

A. Nếu đường thẳng ∆ cắt ( ) P thì ∆ cũng cắt ( ) Q .

B. Nếu đường thẳng ( ) a Q ⊂ thì ( ) // a P .

C. Đường thẳng ( ) d P ⊂ và ( ) d Q ′ ⊂ thì ′ // d d .

D. Mọi đường thẳng đi qua điểm ( ) A P ∈ và song song với ( ) Q đều nằm trong ( ) P .

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình sin 0 x = là

A. 2 , 2 S k k π π   = + ∈     . B. { } , S k k π = ∈.

C. { } 2 , S k k π = ∈. D. 2 , 2 S k k π π   = − + ∈     .

Câu 13: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

A. Ba điểm không thẳng hàng. B. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. C. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng. D. Ba điểm mà nó đi qua.

Câu 14: Giá trị của ( ) 2

1 lim 3 2 1 x x x → − + bằng

A. 2 . B. +∞. C. 1. D. 3.

Câu 15: Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 2 lim 4 x f x → = và ( ) 2 lim 1. x g x → = Giá trị của

( ) 2 lim ( ) x f x g x → +     bằng

A. 1. B. 1 −. C. 5. D. 6 .

Câu 16: Kết quả của giới hạn 5 lim 3 2 x x →+∞ + bằng

A. 0 . B. 1. C. 5 3 . D. +∞.

Câu 17: Cho hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d . Đường thẳng a song song

với cả hai mặt phẳng ( ) ( ) , P Q . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a song song d . B. ,a d cắt nhau. C. ,a d trùng nhau. D. ,a d chéo nhau.

Câu 18: Tìm giá trị của tham số m sao cho hàm số ( ) 3 4 3

3

x khi x f x m khi x

+ ≠−  =  = − 

liên tục tại 3 ox = −

A. 3 m = . B. 3 m = −. C. 5 m = . D. = −5 m .

Câu 19: Hàm số 1 = + x y x gián đoạn tại điểm 0x bằng

A. 0 2023 x = . B. 0 1 = x . C. 0 1 = − x . D. 0 0 = x

Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và

BC . Giao tuyến của ( ) SMN và ( ) SAC là

A. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ). B. SD . C. SK ( K là trung điểm của AB ). D. SF ( F là trung điểm của CD ).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.