Trang 1/5 - Mã đề thi 111
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Câu 1: Cho đường tròn có bán kính bằng ( ) 9 cm . Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài ( ) 3 cm π .
A.
3 π . B.
4 π . C. 2 3 π . D.
6 π .
Câu 2: Cho góc hình học uOv có số đo 45°. Xác định số đo của góc lượng giác ( ) , Ou Ov trong hình
bên?
A. 45 − °. B. 45 180 , k k °+ ° ∈.
C. 0 45 360 , k k °+ ∈. D. 45 360 , k k − °+ ° ∈.
Câu 3: Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3. Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. 5; 6; 7; 8; .... B. 128; 64; 32; 16; 8; ... − − .
C. 1 15; 5; 1; ; ... 5 . D. 2; 2; 4; 4 2; .....
Câu 5: Giá trị của giới hạn 2 1 lim 1 n n + − bằng
A. 2 . B. 1 −. C. 1. D. 2 −.
Câu 6: Với * n∈, cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này
là
A. 1
n n u n + = . B.
1 n n u n = + . C. 1
n n u n − = . D.
2
1 n n n u n − = + .
Câu 7: Cho dãy số ( ) nu là một cấp số nhân với 1 1 ; 2 2 u q = = −. Năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận
Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................
Mã đề thi 111
Trang 2/5 - Mã đề thi 111
A. 1 ;1;2;4;8 2 . B. 1 ; 1;2; 4;8 2 − − .
C. 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 4 8 16 32 − − . D. 1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 4 8 16 32 .
Câu 8: Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ' ' ' A BC AB C . B. ( ) ( ) ' ' ' BA C B AC .
C. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C . D. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C .
Câu 9: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào?
A. ' ' D A . B. BD. C. ' ' C D . D. ' CC .
Câu 10: Phương trình 3 cos 2 x = − có tập nghiệm là :
A. ; 3 x k k π π = ± + ∈ . B. 2 ; 3 x k k π π = ± + ∈ .
C. ; 6 x k k π π = ± + ∈ . D. 5 2 ; 6 x k k π π = ± + ∈ .
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ 2. A. tan 2 y x = . B. cot 2 y x = . C. cos2 y x = . D. sin y x = .
Câu 12: Cho đường thẳng d và mặt phẳng ( ) α không có điểm chung. Kết luận nào sau đây đúng?
A. d cắt ( ) α . B. d //( ) α . C. d chứa trong( ) α . D. d cắt ( ) α hoặc d //( ) α .
Câu 13: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 3. B. 6 . C. 4 . D. 2 . Câu 14: Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).
Trang 3/5 - Mã đề thi 111
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) EF ABC . B. ( ) EF ABD . C. EF cắt ( ) BCD . D. ( ) EF BCD . Câu 15: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (Hình vẽ sau).
Phép chiếu song song có phương chiếu ' AA , mặt phẳng chiếu ( ) ABCD biến điểm ' B thành điểm nào?
A. A . B. B . C. C . D. D . Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 1 y x = + bằng
A. 1 2 − . B. 1 −. C. 3. D. 1.
Câu 17: Với
* n∈, cho dãy số ( ) n u các số tự nhiên chia hết cho 3 là 0 , 3, 6 , 9, … .Số hạng đầu tiên
của dãy số ( ) n u là
A. 1 3 u = . B. 1 0 u = . C. 1 9 u = . D. 1 6 u = .
Câu 18: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
A. 10. B. 40. C. 20. D. 30. Câu 19: Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số
ghép lớp như sau.
Tần số của nhóm ) 20;30 là
A. 18. B. 10. C. 24 . D. 8.
Câu 20: Cho tứ diện ABCD , gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.