Trang 1/4 - Mã đề 179
SỞ GD VÀ ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (35 câu trắc nghiệm – 03 câu tự luận)
(Đề gồm có 04 trang)
Mã đề: 179
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của BB′
và CC′, ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) AMN và ( ) A B C ′ ′ ′ .
Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB ∆ . B. AC ∆ . C. BC ∆ . D. AA′ ∆ .
Câu 2: Cho ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến 1 2 3 , , d d d trong đó 1d
song song với 2 d . Khi đó vị trí tương đối của 2 d và 3 d là?
A. Cắt nhau. B. Song song. C. Trùng nhau. D. Chéo nhau. Câu 3: Cho cấp số cộng có số hạng đầu là 1u và công sai d . Khi đó n u có giá trị bằng
A. ( ) 1 2 1 n u u n d = + − . B. 1 n u u nd = + . C. ( ) 1 1 n u u n d = + + . D. ( ) 1 1 n u u n d = + − .
Câu 4: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. Câu 5: Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là a và b. Hãy chọn đáp án đúng A. a và b chéo nhau. B. a và b cắt nhau. C. a và b song song. D. a và b trùng nhau. Câu 6: Cho các hàm số cos , sin , tan , cot y x y x y x y x = = = = . Trong các hàm này, có bao nhiêu hàm số
chẵn? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 7: Điểm thi Toán của 50 học sinh lớp 11D1 được thống kê lại như sau:
Tính số trung bình cộng điểm thi Toán của lớp 11D1. A. 8,00. B. 4,25. C. 6,12. D. 5,5. Câu 8: Cho cấp số nhân có số hạng đầu 1 3 u = , công bội 2 q = −. Số hạng 5u có giá trị là A. 96 − . B. 24 − . C. 162. D. 48 . Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về hình tứ diện?
A. Hình tứ diện có 6 đỉnh. B. Hình tứ diện có 4 mặt. C. Hình tứ diện có 6 mặt. D. Hình tứ diện có 4 cạnh. Câu 10: Trong không gian cho tứ diện . ABCD Cặp đường thẳng nào sau đây là chéo nhau? A. AD và AC . B. AC và CD. C. BD và AB . D. AD và BC .
ĐỀ CHÍNH THỨC
N
M
C'
B'
A C
B
A'
A
B
C
D
Trang 2/4 - Mã đề 179
Câu 11: Cho , , a b c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đẳng thức nào sau đây đúng.
A. b c a = + . B.
2c ab = . C.
2 a bc = . D.
2b ac = . Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. B. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song. C. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau. D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 13: Cho hai đường thẳng a và b cùng song song với mặt phẳng ( ) P . Khẳng định nào sau đúng?
A. a và b chéo nhau. B. a và b cắt nhau. C. a b . D. Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của a và b . Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) 0 sin 180 sin a a − = − . B. ( ) 0 sin 180 sin a a − = .
C. ( ) 0 sin 180 cos a a − = . D. ( ) 0 sin 180 cos a a − = − .
Câu 15: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) AB D ′ ′ song song với
mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. ( ) A C C ′ ′ . B. ( ) BC D ′ .
C. ( ) BCA′ . D. ( ) BDA′ .
Câu 16: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
A. 5 mặt, 5 cạnh. B. 6 mặt, 10 cạnh. C. 6 mặt, 5 cạnh. D. 5 mặt, 10 cạnh. Câu 17: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại trong bảng sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 19,4 ≈ . B. 16,6 ≈ . C. 4,5 ≈ . D. 22,5 ≈ .
Câu 18: Có duy nhất một mặt phẳng đi qua
A. Một điểm và một đường thẳng. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Ba điểm. D. Hai đường thẳng. Câu 19: Cho tứ diện . ABCD Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của BC và . BD
Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) AIJ và ( ) ACD là đường nào sau đây?
A. Đường thẳng d đi qua A và . d CD B. Đường thẳng d đi qua A và . d BC
C. Đường thẳng d đi qua A, M trong đó M là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.