Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hàng Hải Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải, thành phố Hải Phòng. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hàng Hải – Hải Phòng : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của AB. a. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SDM) và (SAC) b. Gọi G và I lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB, ABC. Chứng minh đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SCD). + Tìm hiểu tiền công khoan giếng ở hai cơ sở khoan giếng A và B, người ta được biết: – Cơ sở A có giá mét khoan giếng đầu tiên là 50.000 đồng và kể từ mét khoan giếng thứ hai, giá của mỗi mét khoan giếng sau tăng thêm 10.000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. – Cơ sở B có giá mét khoan giếng đầu tiên là 50.000 đồng và kể từ mét khoan giếng thứ hai, giá của mỗi mét khoan giếng sau tăng thêm 8% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người muốn chọn một trong hai cơ sở nói trên để thuê khoan một cái giếng sâu 20 mét và một cái giếng sâu 30 mét. Hỏi người ấy nên chọn cơ sở khoan giếng nào cho từng giếng để chi phí khoan hai giếng là ít nhất. Biết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau. + Một cái hồ đang chứa 3 200 m nước mặn với nồng độ muối 3 10 kg/m. Người ta ngọt hoá nước trong hồ bằng cách bơm nước ngọt vào hồ với vận tốc 3 2 m phút. Gọi C t là biểu thức biểu thị nồng độ muối trong hồ sau t phút kể từ khi bắt đầu bơm. Tính giới hạn lim t C t và giải thích ý nghĩa. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT HÀNG HẢI -------------------- (Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 CÂU - 7 ĐIỂM) Câu 1. Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) α . Nếu mặt phẳng ( ) β chứa a và cắt ( ) α theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng: A. Trùng nhau. B. Song song với nhau. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau. Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. B. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho. Câu 3. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian(giờ) [ ) 9,5;12,5 [ ) 12,5;15,5 [ ) 15,5;18,5 [ ) 18,5;21,5 [ ) 21,5;24,5

Số học sinh 3 12 15 24 2 Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên là A. 1 18,1 = Q . B. 1 15,25 = Q . C. 1 15,57 = Q . D. 1 20 = Q .

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình sin3 1 = − x m có nghiệm? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 5. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SA. Đường thẳng OM song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (SBD). B. (ABCD). C. (SCD). D. (SAB). Câu 6. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 2; 3; 4; 5. B. 1; 2; 4; 8; 16 . C. 1; 2; 4; 8; 16 − − . D. 1; 1; 1; 1; 1 − − . Câu 7. Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó hai đường thẳng AC và MN

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.

.S ABCD

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 8. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9. Chọn khẳng định sai? A. lim →+∞ = n c c . B. ( ) lim 0 1 →+∞ = < n

n q q

C. 1 lim 0 →+∞  =     k n n . D. ( ) lim +

→+∞ = +∞ ∈ k

n n k

Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 7 = u và 4 = d . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho bằng

A. 23. B. 26 . C. 27 . D. 24 .

Câu 11. Nghiệm của phương trình tan 3 = x là

A. ( ) 2 6 π π = + ∈ x k k . B. ( ) 3 π π = + ∈ x k k .

C. ( ) 2 2 3 π π = + ∈ x k k . D. ( ) 6 π π = − + ∈ x k k .

Câu 12. Trong không gian, một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây? A. Ba điểm thẳng hàng. B. Một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó C. Một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. D. Hai đường thẳng song song. Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với O là giáo điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD

A. SD . B. SB . C. SA. D. SO . Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 7 = u và công bội 2 = q . Giá trị 2 u bằng

A. 7 2 . B. 14. C. 5 D. 9.

Câu 15. Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả như sau:

Tuổi thọ (ngày) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100

Số lượng 5 12 23 31 29 Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là A. 5. B. 100. C. 71. D. 31 Câu 16. Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000m ( đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp 11 thu được kết quả sau:

Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên là

A. 391 3 = e M . B. 394 3 = e M . C. 392 3 = e M . D. 395 3 = e M .

Câu 17. Tính giới hạn

3 3 lim . 3 − → + = − x x L x

A. 1 = L B. = +∞ L C. 0 = L D. = −∞ L

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.