1/5 - Mã đề 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 5,0 điểm) – Học sinh chọn phương án đúng và tô vào PTLTN
Câu 1. Cho tứ diện ABCD , gọi 1 2 3 G ,G ,G theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC,ACD, ABD. Mặt
phẳng ( ) 1 2 3 G G G song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. ( ) ABC . B. ( ) 2 BCG . C. ( ) ACD . D. ( ) BCD .
Câu 2. Khảo sát tuổi thọ (năm) của 50 bình ác quy xe ô tô được ghi lại ở bảng sau:
Giá trị đại diện của nhóm [ ) 2,5;3 là
A. 2,8. B. 2,9 . C. 2,75 . D. 2,7 .
Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u vói số hạng đầu 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp số cộng
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2 1 n u n = + . B. 3 n u n = + . C. 2( 1) n u n = + . D. 2( 1) n u n = − .
Câu 4. Dãy số ( ) nu , * n ∀∈ được gọi là dãy số giảm khi
A. 1 . n n u u + > B. 1 . n n u u + ≥ C. 1 . n n u u + < D. 1 . n n u u + ≤
Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm A lên mặt phẳng chiếu ( ) ' ' ' ' A B C D theo phương chiếu ’ CC là điểm:
Mã đề 111
2/5 - Mã đề 111
A. ' B . B. ' C . C. ' A . D. ' D . Câu 6. Cho hình chóp .S ABC . Gọi , G H lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC ∆ và SAB ∆ , M là trung điểm của . AB Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) / / GH SMC B. ( ) / / GH SAB C. ( ) / / GH SAC D. ( ) / / GH ABC
Câu 7. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 2 lim 4 x f x → = và ( ) 2 lim 1. x g x → = Giá trị của ( ) ( ) 2 lim x f x g x → +
bằng A. 5. B. 1. − C. 6. D. 1.
Câu 8. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. lim 0 n q = . B. 1 lim 0 n = .
C. lim 0 c = (c là hằng số). D. lim 0, kn k = ∈.
Câu 9. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cos y x = . B. tan y x = . C. sin y x = . D. cot y x = .
Câu 10. Phương trình 2 cos 2 x = có tất cả các nghiệm là
A.
7 2 4 , 3 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
. B.
2 4 , 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
.
C.
3 2 4 , 3 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = − +
. D.
2 4 , 3 2 4
x k k x k
π π
π π
= + ∈ = +
.
3/5 - Mã đề 111
Câu 11. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (như hình vẽ). Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào?
A. ' ' C D . B. BD . C. ' ' D A . D. ' CC . Câu 12. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) 0 0 cos –60 cos60 = . B. ( ) 0 0 c –60 s o 0 s in 6 = − .
C. ( ) 0 0 c –60 s os in 60 = . D. ( ) 0 0 cos –60 cos60 = − .
Câu 13. Nghiệm của phương trình sin 1 x = −là:
A. , x k k Z π = ∈ . B. 2 , 2 x k k Z π π = − + ∈ .
C. , 2 x k k Z π π = − + ∈ . D. 3 , 2 x k k Z π π = + ∈ .
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. Câu 15. Công thức nào sau đây sai?
A. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b + = − B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = −
C. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = + D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = +
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm . O Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là
A. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . CD B. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . AC C. đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng . BD D. . SO
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.