Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Văn Quan BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 1 2 3 4. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan – BR VT : + Bạn Bình mua một chiếc máy vi tính giá 12 triệu đồng theo hình thức trả trước 30% và phần còn lại trả góp hàng tháng với lãi suất ưu đãi dành cho học sinh 0,5%/tháng. Biết rằng sau đúng một tháng kể từ ngày mua, bạn Bình bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là 700000 đồng. Bạn Bình muốn trả hết nợ sau 12 tháng thì tháng cuối cùng bạn phải trả bao nhiêu tiền (làm tròn đến ngàn đồng)? Biết lãi suất không thay đổi trong thời gian Bình trả nợ. + Một hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng. Biết rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp ba bán kính của khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới cùng là 100 cm. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng? A. Chiều cao của mô hình tối đa là 3 mét. B. Chiều cao của mô hình dưới 3 mét. C. Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý. D. Chiều cao của mô hình tối đa là 1,5 mét. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn, O là giao điểm của AC và BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD. a) Chứng minh CD SAB. b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (ABCD). c) Gọi P là trung điểm của SC, I là giao điểm của OP và (CMN). Tính tỉ số IP IO. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Trường THPT Trần Văn Quan

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2023-2024

Môn: Toán 11 Thời gian: 90 phút

MÃ ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3.0 Điểm) Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số cot . y x 

A.   D \ 2 , . k k      B.  D \ 0 . 

C.   D \ , . k k      D. D \ , . 2 k k                     

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) sin sin . x x − = − B. ( ) cos cos . x x − = −

C. ( ) cot cot . x x − = D. ( ) tan tan . x x − =

Câu 3: Công thức nào sau đây sai? A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + B. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −

C. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = − D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

Câu 4: Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì

A. 2π . B. π . C. 3π . D. 4π .

Câu 5: Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

A. 1,2,3,4,.... B. 1,3,5,7,.... C. 2,4,8,16,.... D. 2,4,6,8,...

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung. B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. C. Hai đường thẳng song song với nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng. D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

Câu 7: Cho đường thẳng a song song mặt phẳng (P). Chọn khẳng định đúng?

A. Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có một điểm chung. B. Đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong (P). C. Đường thẳng a không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng nằm trong (P). D. Đường thẳng a và mặt phẳng (P) có hai điểm chung. Câu 8: Hình hộp có số cặp mặt phẳng đối diện là:

A. 3. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 9: Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) lim x g x b →+∞ = với ,a b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề

sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = −     . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ =     .

C. ( ) lim x f x a →+∞ = . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = +     .

Câu 10: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ? 

A. sin 2 . y x = B. 1 . 1 y x = + C. tan y x = . D. 4 y x = +

Trang 2/3 - Mã đề 1

Câu 11: Biết 1 cos 3 x = − và 2 x π π < < . Giá trị của sin x bằng

A. 8. 9 − B. 8. 9 C. 2 2 . 3 D. 2 2 . 3 −

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) n u với số hạng đầu 1u và công bội .q Số hạng thứ 2023 của cấp số nhân

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây? A. 2022 2023 1. . u u q = B. 2023 2023 1 . u u q = + C. 2023 1 2022. . u u q = + D. 2023 2023 1. . u u q =

Câu 13: Giá trị của

2 2 1 lim 4 3 1

n

n n

+

− +

bằng:

A. . +∞ B. . −∞ C. 1 . 2 D. 1.

Câu 14: Cho [ ] 2 2 lim ( ) 2, lim ( ) 1 0 x x f x f x ax → → = + + = . Khi đó a bằng

A. 3. 2 − B. 5. 2 C. 3. 2 D. 5. 2 −

Câu 15: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?

B'

C'

A'

C

A B

D

D'

A. ( ) ( ) // ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // AA D BCC ′ ′ ′ .

C. ( ) ( ) // BDD ACC ′ ′ . D. ( ) ( ) // ABB CDC ′ ′ .

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MSB và ( ) SAC là đường thẳng?

A. , SO với O là giao điểm của AC và BD. B. , SJ với J là giao điểm của AM và . BD C. , SI với I là giao điểm của AC và . BM D. , SP với P là giao điểm của AB và . CD

Câu 17:

1 2 lim 1 x x x − → + − bằng

A. +∞. B. 1 2 − . C. −∞. D. 1.

Câu 18: Tổng 2 3 1 1 1 1 1 ... ... 3 3 3 3n S = + + + + + + có giá trị là:

A. 2 3 − . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 3 2 − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.