Mã đề 369 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
(Đề kiểm tra có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN:TOÁN - LỚP:11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó. B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau. C. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng. D. Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song. Câu 2. Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn? A. Dãy các số tự nhiên lẻ 1,3,5,7,... B. Dãy các số chính phương 1,4,9,16,...
C. 1 1 1 1 , , , . 2 3 4 5 D. Dãy các số tự nhiên chẵn 0,2,4,6,...
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC . Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng ( ) SBD . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.
A. 2 IA IM = . B. 3 IA IM = . C. 3 IM IA = . D. 2 IM IA = . Câu 4. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi O AC BD = ∩ và O A C B D ′ ′ ′ ′ ′ = ∩ . Điểm , M N lần lượt là trung điểm của AB và . CD Qua phép chiếu song song theo phương AO′ lên mặt phẳng ( ) ABCD thì hình chiếu của tam giác C MN ′ là
A. Đoạn thẳng MN . B. Tam giác CMN . C. Đoạn thẳng BD . D. Điểm O .
Mã đề: 369
Mã đề 369 Trang 2/4
Câu 5. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ ( ) C ° [19;22) [22;25) [25;28) [28;31)
Số ngày 7 15 12 6 Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 22 C ° đến dưới 25 C ° ? A. 6. B. 7. C. 15. D. 12. Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng
( ) SAD và ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d đi qua S và song song với DC . B. d đi qua S và song song với BD . C. d đi qua S và song song với AD . D. d đi qua S và song song với AB . Câu 7. Cho hình chóp S.ABC. Hình chóp đó có bao nhiêu mặt? A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 8. Tìm
3 3 2 7 lim x x x
+ → − − ta có kết quả là
A. 2 . B. 0 . C. +∞. D. −∞. Câu 9. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng? A. 15;10;5;0; 4. − B. 1;2;3;4;5;7. C. 2;5;8;11;14. D. 2;4;8;10;14.
Câu 10. Phương trình 3 sin 2 sin 4 4 x x π π − = +
có tổng các nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;π bằng
A. π . B. 7 2 π . C. 3 2 π . D.
4 π .
Câu 11. Cho biết 1 tan 3 α = . Tính cotα ?
A. cot 3 α = . B. 3 cot 2 α = . C. cot 3 α = . D. 1 cot 3 α = .
Câu 12. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi , , M N P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , , AA BB CC ′ ′ ′ (Hình vẽ sau).
Mặt phẳng ( ) MNP song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. ( ) BMN . B. ( ) A C C ′ ′ . C. ( ) BCA′ . D. ( ) ABC .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = và 6 96 u = . Tính công bội q của cấp số nhân đã
cho.
A. 63 2 q = . B. 2 q = . C. 1 2 q = . D. 3 q = .
Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm SB , SD . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A. AC B. SO. C. BC D. BD Câu 15. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buồi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
A' C'
B'
A
B
C
M P
N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.