Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Huệ Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – Nam Định : + Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 64 m xuống mặt đất. Sau mỗi lần chạm đất, quả bóng nảy lên độ cao bằng 1 2 độ cao của lần rơi trước đó. Giả sử rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Đúng lần chạm đất thứ 7, quả bóng đã đi được tổng quãng đường dài bao nhiêu mét (bao gồm tổng quãng đường quả bóng rơi xuống và nảy lên). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. M là trung điểm của SB. a) Chứng minh rằng đường thẳng SD song song với mặt phẳng (MAC). b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MCD). c) Gọi E là điểm thuộc cạnh SC sao cho SE EC 3. Mặt phẳng (SAD) và đường thẳng ME cắt nhau tại I. Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích tam giác SMI và tứ giác BCEM. Tính 1 2 S S. + Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một đường elip. Độ cao h (km) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức 550 450cos 50 h t trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Tại thời điểm t = 150 (phút) thì vệ tinh cách bề mặt Trái Đất bao nhiêu km?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

Mã đề thi 101

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề kiểm tra gồm 02 trang. PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Các mặt bên của hình lăng trụ là các

A. hình bình hành. B. tam giác vuông. C. tam giác đều. D. ngũ giác. Câu 2: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai? A.     // AA D D BCC B  . B.     // BDD B ACC A  .

C.     // ABB A CDD C  . D.     // ABCD A B C D .

Câu 3: Số đo rađian của góc 135 là

A. 3

4

. B. 2

3

. C. 2

. D. 6

.

Câu 4: Các nghiệm của phương trình 2sin 1 x  là

A.   2 6 7 2 6

x k

k x k

 

 

  

    

. B.   2 6 7 2 6

x k

k x k

 

 

  

    

.

C.   2 6

2 6

x k

k x k

 

 

  

    

. D.   2 6 5 2 6

x k

k x k

 

 

  

    

.

Câu 5: Cho dãy số   n u với 1

1 n u n  , * n . Giá trị của 3u bằng

A. 4. B. 1

4 . C. 1

3. D. 1

2 .

Câu 6: Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 1 u  và công sai 4 d  . Tìm số hạng 12 u . A. 12 45 u  . B. 12 17 u  . C. 12 31 u  . D. 12 13 u  .

Câu 7:

2

2 2 3 lim 1 n n

  bằng

A. 2. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8: Tính tổng 2 1 1 1 1 1 ... ... 2 2 2n S      

A. 4. B. 2. C. 1. D. 2

3 .

Câu 9: Tính giới hạn

2

2 1 lim 1 x

x x 

  .

A. 5. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 10: Tính

2 16 5 lim 2 1 x

x x I x 

   .

A. 2 I  . B. 2 I . C. I . D. 0 I  . Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I; J; E; F lần lượt là trung

điểm , , , . SA SB SC SD Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng IJ ? A. CD. B. AB. C. EF. D. AD.

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. 2 4 y x   . B. 3 sin y x  . C. 2 2 1 1 x y x

  . D. 3 y x x   .

Câu 13: Tìm tham số m để hàm số

2 4 2 ( ) 2

2

x khi x f x x

m khi x

         

liên tục tại 2 x .

A. 4 m  . B. 0 m  . C. 4 m . D. 2 m  . Câu 14: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một đường elip. Độ cao h (km)

của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức 550 450cos 50 h t   

trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Tại thời điểm t = 150 (phút) thì vệ tinh cách bề mặt Trái Đất bao nhiêu km? A. 1000 (km). B. 550 (km). C. 100 (km). D. 775 (km). Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng

(SAB) và (SCD) là đường thẳng A. qua S và song song với AD. B. qua S và song song với CD. C. qua S và cắt AB. D. SO với O là tâm hình bình hành ABCD. PHẦN II: CÂU HỎI ĐIỀN ĐÁP ÁN (1,0 điểm) Câu 16: Chu kỳ tuần hoàn T của hàm số tan y x  là : Câu 17: Chiều cao (đơn vị: centimét) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi

công thức   75 9 1 nx n    . Một đứa trẻ phát triển bình thường có chiều cao khi 5 tuổi là bao nhiêu centimét? Câu 18: Cho  2 lim 3 x f x   và  2 lim 4 x g x   . Tính   2 lim 3 2 x f x g x     .

Câu 19: Số điểm chung của hai mặt phẳng song song là :

Câu 20: Tính

2 3 1 2 2 2 ... 2 lim 2 1

n

n       .

PHẦN III: CÂU HỎI TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 64 m xuống mặt đất. Sau mỗi lần

chạm đất, quả bóng nảy lên độ cao bằng 1

2 độ cao của lần rơi trước đó. Giả sử rằng quả

bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Đúng lần chạm đất thứ 7, quả bóng đã đi được tổng quãng đường dài bao nhiêu mét (bao gồm tổng quãng đường quả bóng rơi xuống và nảy lên). Câu 22: (1,5 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)

2 4 3 1 lim 2 1 n n n

   . b)

3 2

2 1

3 4 1 6 3 lim ( 1) x

x x x x x 

     .

Câu 23: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số 

2 2 3 27 khi 3 3 18 khi 3

x x x f x x x x

          

tại 3 x  .

Câu 24: (2,5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.