1/4 - Mã đề 185-A
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM). Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Cặp mặt phẳng nào sau đây song song với nhau?
A. ( ) ABCD và ( ) BB D D ′ ′ . B. ( ) ADD A ′ ′ và ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ .
C. ( ) ABCD và ( ) BB C C ′ ′ . D. ( ) ADD A ′ ′ và ( ) BB C C ′ ′ .
Câu 2. Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b bất kì. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với hai đường thẳng a và b ? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3. Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ ( ) 0C [ ) 18; 22 [ ) 22; 25 [ ) 25; 28 [ ) 28; 31 [ ) 31; 34
Số ngày 3 6 10 5 6
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. [ ) 18;22 . B. [ ) 25; 28 . C. [ ) 31; 34 . D. [ ) 22; 25 .
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.
C. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.
Câu 5. Hàm số nào sau đây liên tục tại điểm 3 x ?
A. 1 ( ) 3 f x x . B. ( ) 3 f x x . C. ( ) 3 f x x . D. 2 2 ( ) 4 3 f x x x .
Câu 6. Cho dãy số ( ) nu , biết 2 1 n u n = + . Số hạng thứ 10 của dãy số đã cho là
A. 2. 3 B. 2 . 11 C. 1. D. 2. 5
Câu 7. Cung có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị là radian là
A. 25 12 π . B. 25 9 π . C. 25 18 π . D. 35 18 π .
Câu 8. Nếu đường thẳng l cắt mặt phẳng chiếu ( ) P tại điểm M thì hình chiếu của l sẽ là:
A. Đường thẳng đi qua điểm M . B. Điểm M . C. Trùng với phương chiếu. D. Điểm M hoặc đường thẳng đi qua M . Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 lim 1 kn , với k nguyên dương. B. lim 0 n q , với 1 q < .
C. 1 lim 0 kn , với k nguyên dương. D. lim 0 n q , với 1 q > .
Mã đề 185-A
2/4 - Mã đề 185-A
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.
0 lim x x x x . B.
0 0 lim x x c cx , với c là hằng số.
C.
0 0 lim x x x x . D.
0 lim x x c x , với c là hằng số.
Câu 11. Phương trình sin sin x α = có tập nghiệm là:
A. { } 2 ; 2 | . S k k k α π α π π = + + − ∈ B. { } 2 ; 2 | . S k k k α α π π = + + − ∈
C. { } | . S k k π α = + ∈ D. { } 2 | . S k k π α = + ∈
Câu 12. Trong không gian, cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) P . Khi đó, số điểm chung của
đường thẳng a và ( ) P là:
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 13. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A. ( ) 3 5 7 ; ; ; ; 0 . a a a a a ≠ B. 2; 4; 8; 16;
C. 1; 1; 1; 1; − − D. 2 2 2 2 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
Câu 14. Cho tứ diện ABCD , có M là trung điểm cạnh BC , G là trọng tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) M ACD . B. ( ) GM ABC . C. ( ) G BCD . D. ( ) GM BCD .
Câu 15. Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Tuổi thọ 3;5 5;7 7;9 9;11 11;13
Số bóng đèn 4 20 26 42 8
Có bao nhiêu bóng đèn được khảo sát có tuổi thọ từ dưới 7 nghìn giờ trở xuống? A. 24 . B. 42 . C. 26 . D. 50. Câu 16. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng? A. 4, 5, 6, 7, 8. B. 4, 6, 2, 8, 4. C. 4, 6, 10, 16, 26. D. 4, 5, 7, 10, 14. Câu 17. Trong không gian, cho hình chóp .S ABCD , đáy là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của cạnh , SA SB . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) SAD . B. ( ) SAB . C. ( ) SAC . D. ( ) SCD .
Câu 18. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) n u là:
A. 3 2 nu n = + . B. 2 2 nu n = −. C. 3 2 nu n = − . D. 2 1 nu n = + .
Câu 19. Hàm số ( ) 1 f x x liên tục trên tập hợp nào sau đây?
A. . B. [1; ) . C. [ 1; ) . D. ( ; 1] .
Câu 20. Cho hình chóp . S ABCD , có đáy là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của
SB và SC , biết rằng ( ) ( ) // OMN SAD . Khẳng định nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.