Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 005 003 007 009 011 013 015 017 019 021 023 016 002 014 004 018 006 020 008 022 010 024 011. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho tứ diện ABCD. Ba điểm MNP lần lượt là trung điểm ba cạnh AB BC CD. Mặt phẳng (MNP) song song với các cạnh nào sau đây của hình tứ diện? A. Cạnh AD. B. Cạnh CD. C. Cạnh BD. D. Cả hai cạnh AD và BD. + Cho tứ diện ABCD, gọi P và Q lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và BCD. Giao tuyến của mp (ABQ) và mp (CDP) là: A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AB và CD. B. Đường thẳng PQ. C. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AB và AD. D. Đường thẳng QA. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm O AB 8 SA SB 6. Gọi P là mặt phẳng qua O và song song với AB và SB a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD. b) Tìm thiết diện của mặt phẳng P và hình chóp S.ABCD là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:……………………………Lớp……. .Số báo danh:…………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 5 u = − và 2. q = Gọi 5 S là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân

bằng A. 7 . B. 10 − . C. 5 −. D. 155 − .

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u  và 2. 3 q  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5 16 . 27 u  B. 5 16 . 27 u  C. 5 27. 16 u  D. 5 27. 16 u 

Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Ba điểm , , M N P lần lượt là trung điểm ba cạnh , , AB BC CD. Mặt phẳng ( ) MNP song song với các cạnh nào sau đây của hình tứ diện?

A. Cạnh AD . B. Cạnh CD. C. Cạnh BD. D. Cả hai cạnh AD và BD. Câu 4. Phương trình cos cos x α = (hằng số α ∈ ) có nghiệm là

A. ( ) 2 , 2 x k x k k α π π α π = + = − + ∈. B. ( ) , x k x k k α π α π = + = − + ∈.

C. ( ) 2 , 2 x k x k k α π α π = + = − + ∈. D. ( ) , x k x k k α π π α π = + = − + ∈.

Câu 5. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b = + B. ( ) cos cos .cos sin .sin . a b a b a b + = +

C. ( ) cos – cos .cos sin .sin . a b a b a b = + D. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b + = −

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng. B. Hai đường thẳng đồng phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. Câu 7. Hình vẽ nào sau đây không phải là hình biểu diễn của hình tứ diện ABCD ?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3.

Câu 8. Tính giới hạn 4 2023 lim 2 1 n n n →+∞ + + bằng.

A. 2023. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 9. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( ) SAB ?

A. AD . B. CD. C. AC . D. BC .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD , gọi I là giao điểm hai đường chéo của tứ giác ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là:

A. Đường thẳng SA. B. Đường thẳng SC . C. Đường thẳng SI . D. Đường thẳng SD .

Câu 11. Giá trị 0 sin120 bằng.

A. 1 2 − . B. 1 2 . C. 3 2 . D. 3 2 − .

Câu 12. Cho bốn điểm không đồng phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt, mỗi mặt đi qua ít nhất là ba trong bốn điểm đã cho? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 13. Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) [ ) 9,5;12,5 [ ) 12,5;15,5 [ ) 15,5;18,5 [ ) 18,5;21,5 [ ) 21,5;24,5

Số học sinh 3 12 15 24 2

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút? A. 20 . B. 15. C. 24 . D. 2 . Câu 14. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu 1u , công sai d , 2 n ≥ ?

A. 1 n u u d = + . B. 1 1. n n u u q − = . C. 1. n u u q = . D. ( ) 1 1 nu u n d = + − .

Câu 15. Cho bốn hàm số ( ) 3 1 2 3 1 = − + f x x x , ( ) 2 3 1 2 + = − x f x x , ( ) 3 cos 3 = + f x x và ( ) 4f x x = . Hỏi có

bao nhiêu hàm số liên tục trên tập ? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 16. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x = −.

A. 1 x y x = −. B. 2 1 1 x y x − = + . C. ( )( ) 2 1 2 y x x = + + . D. 2 1 1 x y x + = + .

Câu 17. Cho dãy số ( ) n u , biết . 1 n n u n − = + Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào

dưới đây?

A. 1 2 3 4 5 ; ; ; ; . 2 3 4 5 6 B. 1 2 3 4 5 ; ; ; ; . 2 3 4 5 6 − − − − − C. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 3 4 5 6 7 D. ; ; ; ; . 3 5 1 1 3 2 5 2 7 3 − − − − −

Câu 18. Giả sử ta có ( ) 0 lim x x f x a → = và ( ) 0 lim x x g x b → = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( )

0 lim x x f x g x a b → + = +     . B. ( ) ( )

0 lim x x f x g x a b → − = −     .

C. ( ) ( )

0 lim . . x x f x g x a b → =     . D. ( ) ( ) 0 lim x x f x a g x b → = .

Câu 19. Giới hạn ( ) 3 2 lim 2 1 x x x →−∞ − +

bằng:

A. 0 . B. +∞. C. −∞. D. 2 .

Câu 20. Tìm tập giá trị T của hàm số y x 3cos2 5. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.