Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngọc Tảo Hà Nội

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngọc Tảo Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Ngọc Tảo Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngọc Tảo – Hà Nội : + Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng 2a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành ba phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2) (Hình vẽ bên). Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1 C2 C3 Cn. Gọi Si là diện tích của hình vuông C i. + Ở một góc khuôn viên hình tam giác, bác An dự định trồng một vườn cây ăn trái gồm 20 hàng cây theo quy tắc như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi, số cây trồng mỗi hàng nhiều hơn 1 cây so với hàng liền trước nó. Hỏi bác An cần chuẩn bị bao nhiêu cây để trồng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SC N, là điểm nằm trên cạnh SA sao cho SN NA 2. Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Khi đó K cũng là giao điểm của MN với đường thẳng nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề: 111- Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024

LỚP 11, Môn: Toán (Thời gian làm bài: 90 phút)

Họ và tên học sinh:............................................................ SBD:........................

Mã đề: 111 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Cho 4 cos 5 α = với 0 2 π α < < . Tính sinα .

A. 1 sin 5 α = . B. 1 sin 5 α = − . C. 3 sin 5 α = . D. 3 sin 5 α = ± .

Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b − = + . B. ( ) sin sin sin a b a b − = − .

C. ( ) sin sin sin a b a b + = − . D. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + .

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. cos y x = . B. sin 2 y x = . C. cos2 y x = . D. sin cos y x x = − .

Câu 4: Nghiệm của phương trình sin 1 2 x = là

A. 4 , x k k π π = + ∈. B. 2 , x k k π = ∈. C. 2 , x k k π π = + ∈. D. 2 , 2 x k k π π = + ∈.

Câu 5: Phương trình cos2 0 x m + = có nghiệm khi và chỉ khi A. 0 m < . B. 1 m > . C. 1 1 m −≤ ≤. D. 0 2 m ≤ ≤ .

Câu 6: Cho dãy số ( ) nu với 1 n n u n = + . Ba số hạng đầu tiên của dãy số là

A. 1 2 3 ; ; 2 3 4 . B. 1 1 1; ; 2 16 . C. 1 1 1; ; 4 8 . D. 2 3 1; ; 3 7 .

Câu 7: Trong các dãy số có số hạng tổng quát dưới đây, dãy nào là dãy số bị chặn?

A. 2 1 1 n n u n + = + . B. ( ) 2 sin n u n n = + . C.

2 nu n = . D. 3 1 nu n = −.

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 8 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 10. B. 6 . C. 4 . D. 6 −. Câu 9: Ở một góc khuôn viên hình tam giác, bác An dự định trồng một vườn cây ăn trái gồm 20 hàng cây theo quy tắc như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi, số cây trồng mỗi hàng nhiều hơn 1 cây so với hàng liền trước nó. Hỏi bác An cần chuẩn bị bao nhiêu cây để trồng? A. 225 . B. 200 . C. 210 . D. 325.

Câu 10: Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn : 2 3 5

1 6

7

12

u u u

u u

 − + = −  + = − 

.

A. 2 3 nu n = + . B. 2 1 nu n = −. C. 2 1 nu n = − + . D. 2 3 nu n = − .

Câu 11: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 2 u = , 5 16 u = − . Tìm số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân đó.

A. 1 2 ; 2 u q = = . B. 1 2 ; 1 u q = = . C. 1 1; 2 u q = − = −. D. 1 1; 2 u q = = .

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = , công bội 1 3 q = . Hỏi 2 243 là số hạng thứ mấy?

A. 8. B. 9. C. 6 . D. 11.

Câu 13: Cho biết lim 3 nu = . Giá trị của ( ) lim 2 1 nu + bằng

A. 8. B. 7 . C. 6 . D. 11.

Mã đề: 111- Trang 2

Câu 14: 2 1 5 lim 4 1 n n n

    − + −            

bằng

A. 1. B. −∞. C. 2 . D. +∞.

Câu 15: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 u = ,

* 1 2 1 1 2 ; 3 3 2 n n n u u n n n + −   = + ∈   + +   . Khi đó 2024 u bằng ..........

Câu 16: Tính ( ) 2

1 lim 3 4 x x x → + − ta được kết quả bằng

A. 1. B. 0 . C. 4 . D. 6 . Câu 17: Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là +∞?

A.   3 lim 2 3 x x x    . B.

2 1 lim 1 x x x x    

. C.

4 2 1 lim 4 x x x     . D.

4 2 1 lim 4 x x x     .

Câu 18: Cho ( ) ( )

1 1 5 1 lim 2;lim 3 1 1 x x f x g x x x → → − − = = − −

. Biết ( ) ( )

1 . 4 3 lim 1 x f x g x a x b → + − = − trong đó ,a b là những số

nguyên dương và a b tối giản. Giá trị của biểu thức 2 P a b = − bằng

A. 89. B. 55. C. 5. D. 29 .

Câu 19: Hàm số + = −

2 x 2 y x 2 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. = − x 2 B. = − x 1 C. = x 1 D. = x 2

Câu 20: Cho hàm số ( )

2 5 5 1 1 2 1

x x khi x f x x m khi x

 − ≠  = −   − = 

. Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho liên tục trên ?

A. 4 m = . B. 7 m = . C. 8 m = . D. 2 m = . Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD , biết AC cắt BD tại M , AB cắt CD tại O . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là đường thẳng nào sau đây ?

A. SO . B. SM . C. SA. D. SC . Câu 22: Cho hình hộp . ABCD EFGH . Mệnh đề nào sau đây sai? A. BG và HD cắt nhau. B. BF và AD chéo nhau. C. AB song song với HG . D. CG và HE chéo nhau. Câu 23: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với ) CD . Gọi M là trung điểm của , SC N là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.