Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra: 04/01/2024
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng A B C D song song với mặt
phẳng nào sau đây? A. ADD A .
B. BB C C .
C. ABCD .
D. CDD C . Câu 2. Hình vẽ bên dưới là hình biểu diễn của hình nào sau đây? A. Hình lăng trụ tam giác. B. Hình chóp tứ giác. C. Hình chóp tam giác. D. Hình lập phương.
Câu 3. Hình tứ diện (tham khảo hình vẽ) có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 sin cos 2 . B. 2 2 sin cos 1 . C. 2 2 sin cos 1 . D. 2 2 sin cos 0 . Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên ?
A. 2
1
4 y x . B. 2023 y x . C. 2 3 2 y x x . D. 2 1 2 x y x
.
Câu 6. Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây? A. ABC .
B. A B C .
C. BCC B.
D. ABB A . Câu 7. Tập xác định của hàm số tan y x là
A. \ , D k k . B. D .
C. \ , 2 D k k . D. \ 2 , D k k .
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD (tham khảo hình vẽ). Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau? A. SA và CD . B. SA và SC . C. SA và SD . D. SA và AB .
Câu 9. Với k , công thức nghiệm của phương trình cos cos x là
A. x k x k
. B. x k x k
. C. 2
2 x k x k
. D. 2
2 x k x k
.
Câu 10. 2
2 2 1 lim
x x bằng
A. 5. B. 9. C. 7. D. . Câu 11. Cho dãy số n u xác định bởi 2 1 nu n với * n. Số hạng 4u bằng
A. 9. B. 8. C. 1. D. 7. Câu 12. Cho cấp số cộng n u với 1 2 u và 2 10 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 8. B. 5. C. 8 . D. 10.
Câu 13. Tính độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm và số đo 16
(kết quả làm tròn
đến hàng phần trăm). A. 2,94cm . B. 1,49cm . C. 3,93cm . D. 3,39cm . Câu 14. Dãy số nào sau đây là dãy tăng?
A. 2; 4; 6; 8. B. 2; 4; 4; 6. C. 1; 1; 1; 1. D. 3; 5; 7; 7.
Câu 15. Kết quả đổi ra độ của góc có số đo 2
5
là
A. 130. B. 27. C. 72. D. 270. Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin y x . B. cot y x . C. tan y x . D. cos y x .
Câu 17. Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1u và công bội q . Số hạng tổng quát n u được xác định
theo công thức A. 1 1 nu u n q . B. 1 1. n n u u q . C. 1. n n u u q . D. 1 1. n n u u q .
Câu 18. Nếu 6 lim n n u và 2 lim n n v thì lim n n n u v bằng
A. 12. B. 8. C. 3. D. 4. Câu 19. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A. 21 ; 2 2 ; 23 ; 2 4 . B. 2; 4; 8; 16. C. 1; 1 ; 1; 1 . D. 2; 2 2 ; 32 ; 4 2 . Câu 20. Cho cấp số cộng n u có 1 2024 u và 3 d . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2024 1 .3 nu n . B. 2024.3n n u .
C. 2024 1 .3 nu n . D. 1 2024.3n n u .
Câu 21. 3 4 2 lim n
n n
bằng
A. 3. B. . C. 2 . D. 0.
Câu 22.
1
2 5 1 lim x
x x
bằng
A. . B. 0. C. 2. D. .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.