Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Kiên Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Kiên Giang : + Cho hình vuông cạnh 1024 cm. Chia hình vuông đó thành bốn hình vuông nhỏ bằng nhau, sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái (tham khảo hình vẽ). Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Gọi 1 u 2 u 3 u … lần lượt là độ dài cạnh của các hình vuông được tô màu. Tính 8 u. + Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số 3sin 80 12 182 d t với t 0 365 t. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất? (tham khảo bảng sau cho biết số ngày của mỗi tháng trong năm không nhuận). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SB. a) Chứng minh rằng đường thẳng OM song song với mặt phẳng SAB. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD và H là giao điểm của đường thẳng OG với mặt phẳng SAD. Chứng minh rằng đường thẳng SH song song với đường thẳng AD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày kiểm tra: 04/01/2024

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D  (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng   A B C D  song song với mặt

phẳng nào sau đây? A.   ADD A .

B.   BB C C  .

C.   ABCD .

D.   CDD C . Câu 2. Hình vẽ bên dưới là hình biểu diễn của hình nào sau đây? A. Hình lăng trụ tam giác. B. Hình chóp tứ giác. C. Hình chóp tam giác. D. Hình lập phương.

Câu 3. Hình tứ diện (tham khảo hình vẽ) có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 sin cos 2     . B. 2 2 sin cos 1    . C. 2 2 sin cos 1    . D. 2 2 sin cos 0     . Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên ?

A. 2

1

4 y x   . B. 2023 y x   . C. 2 3 2 y x x    . D. 2 1 2 x y x

   .

Câu 6. Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C  (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây? A.   ABC .

B.   A B C .

C.   BCC B.

D.   ABB A . Câu 7. Tập xác định của hàm số tan y x  là

A.   \ , D k k     . B. D .

C. \ , 2 D k k             . D.   \ 2 , D k k     .

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD (tham khảo hình vẽ). Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau? A. SA và CD . B. SA và SC . C. SA và SD . D. SA và AB .

Câu 9. Với k , công thức nghiệm của phương trình cos cos x   là

A. x k x k          

. B. x k x k            

. C. 2

2 x k x k          

. D. 2

2 x k x k            

.

Câu 10.   2

2 2 1 lim

x x   bằng

A. 5. B. 9. C. 7. D. . Câu 11. Cho dãy số   n u xác định bởi 2 1 nu n   với * n. Số hạng 4u bằng

A. 9. B. 8. C. 1. D. 7. Câu 12. Cho cấp số cộng   n u với 1 2 u  và 2 10 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 8. B. 5. C. 8 . D. 10.

Câu 13. Tính độ dài  của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm và số đo 16

 (kết quả làm tròn

đến hàng phần trăm). A. 2,94cm   . B. 1,49cm   . C. 3,93cm   . D. 3,39cm   . Câu 14. Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

A. 2; 4; 6; 8. B. 2; 4; 4; 6. C. 1; 1; 1; 1. D. 3; 5; 7; 7.

Câu 15. Kết quả đổi ra độ của góc có số đo 2

5

 là

A. 130. B. 27. C. 72. D. 270. Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. sin y x  . B. cot y x  . C. tan y x  . D. cos y x  .

Câu 17. Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1u và công bội q . Số hạng tổng quát   n u được xác định

theo công thức A.   1 1 nu u n q    . B. 1 1. n n u u q   . C. 1. n n u u q  . D. 1 1. n n u u q   .

Câu 18. Nếu 6 lim n n u   và 2 lim n n v   thì   lim n n n u v   bằng

A. 12. B. 8. C. 3. D. 4. Câu 19. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

A. 21 ; 2 2 ; 23 ; 2 4 . B. 2; 4; 8; 16. C. 1; 1 ; 1; 1 . D. 2; 2 2 ; 32 ; 4 2 . Câu 20. Cho cấp số cộng   n u có 1 2024 u  và 3 d  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   2024 1 .3 nu n    . B. 2024.3n n u  .

C.   2024 1 .3 nu n    . D. 1 2024.3n n u   .

Câu 21. 3 4 2 lim n

n n 

  bằng

A. 3. B. . C. 2 . D. 0.

Câu 22.

1

2 5 1 lim x

x x  

  bằng

A. . B. 0. C. 2. D. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.