Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum : + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có E là trung điểm của cạnh SA. Điểm E thuộc mặt phẳng nào trong bốn mặt phẳng được liệt kê dưới đây? + Trong bảng tần số ghép nhóm với các nhóm có độ dài như nhau, k là số nhóm, R là khoảng biến thiên, L là độ dài nhóm. Khi đó điều kiện của L là? + Gọi (α) là mặt phẳng đi qua đường thẳng EG và song song với mặt phẳng (ABCD). Xác định giao điểm của (α) với đường thẳng SD (gọi là điểm K) và tính diện tích tam giác EGK, biết rằng diện tích hình thang ABCD bẳng 27.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN - Lớp 11 Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ...................................................................................Lớp: ........................................ SBD:......................

ĐỀ BÀI PHẦN KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Học sinh làm trên Phiếu trả lời TNKQ) Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 5 lim 0. 3 →+∞ −  =    

n

n B. 5 lim 0. 3 →+∞  =    

n

n C. lim 2 0. →+∞ = n

n D. 1 lim 0. 3 →+∞  =    

n

n

Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 3 = u và công bội 2 = − q . Số 192 là số hạng thứ bao

nhiêu? A. số hạng thứ 8. B. số hạng thứ 6. C. số hạng thứ 7. D. số hạng thứ 5. Câu 3: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C và D .

A. tan . = y x B. sin . = y x C. cot . = y x D. cos . = y x

Câu 4: Cho ( ) 2 lim 5 5 →+∞ + + − = n n an n thì giá trị của tham số a là một nghiệm của phương trình nào

trong các phương trình sau?

A. 2 8 15 0 − + = x x . B. 2 11 10 0 − + = x x . C. 2 5 6 0 − + = x x . D. 2 9 10 0 x x + − = . Câu 5: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. Nếu lim →+∞ = n n u a và lim →+∞ = +∞ n n v (hoặc lim →+∞ = −∞ n n v ) thì lim 0. →+∞  =    

n

n n

u v

B. Nếu lim 0 →+∞ = > n n u a và lim 0 →+∞ = n n v thì lim . →+∞  = +∞    

n

n n

u v

C. Nếu lim 0 →+∞ = < n n u a và lim 0 →+∞ = n n v và 0 > nv với mọi n thì lim . →+∞  = −∞    

n

n n

u v

D. Nếu lim →+∞ = +∞ n n u và lim 0 →+∞ = > n n v a thì ( ) lim . →+∞ = +∞ n n n u v

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Đường thẳng EO song song với bao nhiêu mặt phẳng trong ba mặt phẳng ( ) ( ) , SBC SAD và ( ). SCD

Mã đề 132

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 7: Cho hình lăng trụ tứ giác . . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D

Mặt phẳng ( ) ABCD song song với mặt phẳng nào sau đây:

A. ( ). ′ ′ ′ ′ A B C D B. ( ). ′ ′ ADD A C. ( ). ′ ′ ABB A D. ( ). ′ ′ CDD C

Câu 8: Cho 2 sin 3 = α . Khi đó cos2 P α = bằng

A. 1. 3 = − P B. 8. 9 = P C. 1. 9 = P D. 1. 3 = P

Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 6; 5; 4; 2; 3. − − − − − B. 1 1 1 1 1 ; ; ; ; . 2 3 4 5 6

C. 1;2;3; 4;5. − D. 1,4,5,7,8.

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có E là trung điểm của cạnh SA. Điểm E thuộc mặt phẳng nào trong bốn mặt phẳng được liệt kê dưới đây?

A. ( ). SAD B. ( ). SBC C. ( ). ABCD D. ( ). SCD

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình cos cos = x α là

A. { } 2 , 2 | . = + − + ∈ S k k k α π α π B. { } , | . = + − + ∈ S k k k α π α π

C. { } , | . = + − + ∈ S k k k α π π α π D. { } 2 , 2 | . = + − + ∈ S k k k α π π α π

Trang 3/7 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho hai dãy số ( ) n u , ( ) nv thỏa lim 3 →+∞ = − n n u và lim 4 →+∞ = n n v . Giá trị của lim ( ) →+∞ − n n n u v là

A. 12. − B. . −∞ C. 7. − D. . +∞ Câu 13: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , BA BC . Trong các đường thẳng sau, đường nào song song với MN (tham khảo hình vẽ)?

A. . BD B. . AC C. . AD D. . AB Câu 14: Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

A. Nếu đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với

( ). P

B. Nếu đường thẳng a cắt một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với ( ). P

C. Nếu đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng ( ) P và song song với một đường thẳng nằm trong

( ) P thì a song song với ( ). P

D. Nếu đường thẳng a chéo nhau với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P thì a song song với

( ). P

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD .

Đường thẳng DC và đường thẳng nào sau đây là hai đường thẳng chéo nhau? A. . SC B. . SB C. . AD D. . AB Câu 16: Cho hàm số sin = y x có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình 3 sin 4 = x có bao nhiêu nghiệm trên khoảng ( ;3 ). −π π

A. 4. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.