Trang 1/5 - Mã đề 193
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
193 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM)
Câu 1. Góc có số đo
0 60 đổi ra radian là
A. 6 π . B. 4 π . C. 0 . D. 3 π .
Câu 2. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mặt phẳng ACD song song với mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau đây?
A. BC D . B. A C C . C. ' BC A. D. BDA .
Câu 3. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Tồn tại bốn điểm không thuộc cùng một mặt phẳng. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau. C. Có một và chỉ mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt. D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.
Câu 4. Xác định số hạng đầu 1 u và số hạng tổng quát của n u của dãy số ( ) n u các số tự nhiên chẵn:
2,4,6,8,…
A. 1 2 u và 2 n u n . B. 1 2 u và 2n n u .
C. 1 2 u và 2 n u n . D. 1 2 u và 2 2 n u n .
Câu 5. Giới hạn 2 lim 2 3 n n
n
có kết quả là:
A. 1. 2 B. 0. C. 1 . 5 D. 3. 2
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và . SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN // . mp SCD B. MN // . mp SBC
C. MN // . mp ABCD D. MN // . mp SAB
Câu 7. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian(giờ) [ ) 9 5 12 5 , ; , [ ) 12 5 15 5 , ; , [ ) 15 5 18 5 , ; , [ ) 18 5 21 5 , ; , [ ) 21 5 24 5 , ; ,
Số học sinh 3 12 15 24 2
Tìm nhóm chứa trung vị.
A. [ ) 12 5 15 5 , ; , . B. [ ) 21 5 24 5 , ; , . C. [ ) 9 5 12 5 , ; , . D. [ ) 15 5 18 5 , ; , .
Câu 8. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
Trang 2/5 - Mã đề 193
A. 4 . B. 7 . C. 5. D. 6 .
Câu 9. Chọn khẳng định đúng? A. Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. B. Hai mặt phẳng không song song thì cắt nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song. D. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ? A. sin y x . B. cos y x . C. 2 sin y x . D. 2 sin y x x .
Câu 11. Trong không gian, cho hai đường thẳng a,b. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu a và b phân biệt, cùng thuộc một mặt phẳng và không cắt nhau thì a song song b . B. Nếu không có mặt phẳng nào chứa a và b thì a và b chéo nhau. C. Nếu a và b không có điểm chung thì a song song với b . D. Trong không gian a và b có 4 vị trí tương đối hoặc là song song, hoặc là trùng nhau, hoặc là cắt nhau, hoặc chéo nhau.
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, gọi P, Q lần lượt là trung điểm của SC, SD. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. / /( ) PQ SCD . B. / /( ) PQ SBC . C. / /( ) PQ SBD . D. / /( ) PQ ABCD .
Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. B. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó. C. Phép chiếu song song biến một tam giác đều thành một tam giác đều. D. Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng song song.
Câu 14. Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh 1 [150;152) 5 2 [152;154) 18 3 [154;156) 40 4 [156;158) 26 5 [158;160) 5 6 [160;162) 3 7 [162;164) 3
N=100 Giá trị đại diện của nhóm thứ năm là A. 159. B. 158. C. 5. D. 160.
Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình chóp S.ABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. / / MN AB. B. / / MN SC. C. / / MN AC. D. / / MN BC .
4 0 1 lim x x
0 1 lim x x
2 1 lim 2 x x 2 1 lim 2 x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.