Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Lộc TT Huế

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Lộc TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phú Lộc TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phú Lộc – TT Huế : + Một khối gỗ bị hỏng một góc như hình vẽ, biết (ABCD EFMH) và CK DH. Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (R) đi qua K và song song với mặt phẳng (ABCD). Biết BF cm 50 DH cm 60 CK cm 35. Gọi P là giao điểm của BF với mặt phẳng (R), hãy tính độ dài PB. + Người ta thả một quả bóng chuyền từ độ cao 80m của một tòa nhà chung cư xuống mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao lớn nhất bằng 1 5 độ cao mà quả bóng chuyền đã đạt được ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động (rơi xuống và nảy lên) theo chiều thẳng đứng với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình (quảng đường) của quả bóng chuyền được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất. + Số a thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là A. Tứ phân vị thứ ba B. Số trung bình C. Tứ phân vị thứ nhất D. Số trung vị. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_11, năm học 2023-2024. Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN - Khối 11

(Đề thi gồm có 05 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

A. 3 1;2; ;4. 2 B. 2;0; 2; 4; 6. − − − C. 1 3 5 ;1; ;2; ;3. 2 2 2 D. 1 3 5 ; 1; ; 2; ; 3. 2 2 2 − −− − − −

Câu 2. Hàm số nào sau đây có chu kì tuần hoàn là π ?

A. cos3 y x = . B. cot y x = . C. tan 2 y x = . D. sin 4 y x = .

Câu 3. Tập xác định của hàm số tan 2 3 y x π   = −    

là:

A. 5 \ , 12 D R k k Z π π   = + ∈    

. B. 5 \ , 12 2 D R k k Z π π   = + ∈    

.

C. 5 \ 2 , 6 D R k k Z π π   = + ∈    

. D. \ , 6 2 D R k k Z π π   = + ∈    

.

Câu 4. Cho một góc lượng giác ( ) , Ox Ou có số đo 0 100 và một góc lượng giác ( ) , Ou Ov có số đo

0 85 . Số đo của các góc lượng giác ( ) , Ox Ov là:

A. 0 0 5 360 , k k Z + ∈ . B. 0 0 185 360 , k k Z + ∈ . C. 0 0 15 360 , k k Z − + ∈ . D. 0 0 15 360 , k k Z + ∈ .

Câu 5. Cho cấp số cộng thoả mãn

3 1

2 4

5

6

u u

u u

+ =   − = 

. Số hạng 8u của cấp số cộng là:

A. 8 11 2 u = . B. 8 37 2 u = − . C. 7 8 11( 3) 2 u = − . D. 8 31 2 u = − .

Câu 6. Cho dãy số ( ) n u có dạng khai triển: 1 1 1 1 1; ; , ; 2 3 4 5 − − − . Số hạng tổng quát của dãy số trên là:

A. 11 3( 1) 2 n u n = − − . B. ( ) 1 n

n u n − = C. 1

n u n = . D. ( ) 1 1

n

n u n − = + .

Câu 7. Cho hàm số 2 1 ( ) 2 x f x x − = − . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số liên tục trên [ ] 2;2 − . B. Hàm số liên tục trên ( ) 0;4 . C. Hàm số liên tục tại 2 x = . D. Hàm số liên tục tại 1 x = . Câu 8. Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

a và b ?

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 9. 4 1

→+∞ lim n n bằng

A. 0. B. 3. C. 3. D. 2. Câu 10. Cho cấp cố nhân có số hạng đầu 1 2, 5. u q = = − Số hạng tổng quát của cấp số nhân là:

A. 1 5.2 , 2 n n u n − = − ≥ . B. ( ) 1 5 2 , 2 n n u n − = − > .

C. ( ) 1 2 5 , 2 n n u n − = − ≥ . D. ( ) 2 5 , 2 n n u n = − ≥ . Câu 11. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. 5; 8;11; 14;17... − − B. 5;8;12;17;23..

Đề kiểm tra cuối kỳ 1, môn Toán_11, năm học 2023-2024. Trang 2/5 - Mã đề thi 132

C. 5;8;10;13;15. D. 5;8;11;14;17. Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB CD. Mặt phẳng ( ) α đi qua MN và cắt SB tại K , cắt SC tại H .Chọn phát biểu đúng. A. , , MN BC HK đồng quy hoặc đôi một song song với nhau. B. , , MN BC HK đôi một cắt nhau. C. , , MN BC HK đôi một song song với nhau. D. , , MN BC HK đồng quy. Câu 13. Số a thỏa mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn

a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là

A. Tứ phân vị thứ ba B. Số trung bình C. Tứ phân vị thứ nhất D. Số trung vị Câu 14. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi / / / / , , , A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , SA SB SC SD.

Đường thẳng không song song với / / A B là: A. CD. B. AB. C. SC. D. / / C D .

Câu 15. Cho 0 0 2 sin ,0 180 3 α α = < < . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 5 cos2 9 α = . B. 5 cos2 3 α = . C. 4 cos2 3 α = . D. 1 cos2 9 α = .

Câu 16. Cho tứ diện ABCD , vị trí tương đối giữa hai đường thẳng AC và BD là:

A. chéo nhau. B. cắt nhau. C. song song. D. trùng nhau. Câu 17. Phương trình tan x a = có nghiệm khi a nhận giá trị nào sau đây ? A. 1 1 a −≤ ≤. B. Với mọi giá trị thực a . C. 1 1 a −< < . D. 1 1 a a < −∪ > . Câu 18. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 5 3

n      

. B. 1 3

n      

. C. 5 3

n   −    

. D. 3 2

n      

.

Câu 19. Hàm số cos 1 x y x = −liên tục trên các khoảng nào ?

A. ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞ B. ( ] ;1 −∞ . C. [ ) 1;+∞ D. ( ) 3;3 − . Câu 20. Hàm số nào dưới đây liên tục trên 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.