Mã đề 101 Trang 1/7
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 04 trang, gồm 38 câu hỏi) Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: ............................. Mã đề 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho hàm số 3 2 f x x . Khi đó 2 lim
x f x bằng
A. 6 . B. 8. C. 4 . D. 5.
Câu 2. Cho dãy số nu với * 1 , 1 n u n n
. Giá trị của 3u bằng
A. 1 3 . B. 4 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Câu 3. Các mặt bên của một hình lăng trụ là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 4. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ? A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 5. Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. cos cos x x . B. cos cos x x .
C. cos sin x x . D. cos sin x x .
Câu 6. Cho hàm số 3 2023 f x x . Khi đó lim x f x bằng
A. 2023. B. 2020. C. . D. . Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh
SD (tham khảo hình sau).
Đường thẳng SB song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. MAD . B. MCD . C. MAC . D. ACD . Câu 8. Trong các phương trình lượng giác sau, phương trình nào vô nghiệm? A. tan 2 x . B. sin 2 x . C. cos 1 x . D. cot 2 x . Câu 9. Cho dãy số nu với 2 3 nu n . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. lim n n u . B. lim 3 n n u . C. lim 2 n n u . D. lim 1 n n u .
Câu 10. Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút) 9,5;12,5 12,5;15,5 15,5;18,5 18,5;21,5 21,5;24,5
Số học sinh 3 12 15 24 2 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là A. 18,5;21,5 . B. 15,5;18,5 . C. 12,5;15,5 . D. 21,5;24,5 . Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. cot y x . B. y x . C. 2 1 y x . D. cos y x .
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mã đề 101 Trang 2/7
Câu 12. Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng song song với đương thẳng đã cho ? A. Hai. B. Ba. C. Một. D. Vô số. Câu 13. Đổi
0 60 sang Radian ta được kết quả nào dưới đây?
A.
4 . B.
6 . C. 12
. D.
3 .
Câu 14. Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin x là
A. x k k x k
. B. x k k x k
.
C. 2
2
x k k x k
. D. 2
2
x k k x k
.
Câu 15. Cho cấp số cộng nu có số hạng đầu 1 2023 u và công sai 3 d . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là A. 2020 3 nu n . B. 2023 3 nu n .
C. 2023.3n nu . D. 1 2023.3n n u . Câu 16. Hàm số cos y x tuần hoàn với chu kỳ là A. 3. B. 2. C. 4. D. .
Câu 17. Nếu lim n n u a và lim n n v thì lim n
n n
u
v bằng
A. . B. 0 . C. . D. a . Câu 18. Cho hai đường thẳng a và b không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. a cắt b . B. a song song với b . C. a trùng với b . D. a và b chéo nhau. Câu 19. Cho cấp số nhân nu với 1 3 u và 2 12 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 . B. 9. C. 9 . D. 1
4 .
Câu 20. Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba trong số bốn đỉnh của tứ giác đó? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình sau).
Giao tuyến của SAD và BCD là
A. AD . B. CD. C. SD. D. SA. Câu 22. Cần lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số nhân 3,6,12,...để được kết quả bằng 381?
A. 6 số hạng. B. 8 số hạng. C. 5 số hạng. D. 7 số hạng. Câu 23. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) 0;20 20;40 40;60 60;80 80;100
Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là A. 60;80 . B. 20;40 . C. 40;60 . D. 80;100 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.