Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kỳ Anh Hà Tĩnh

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kỳ Anh Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Kỳ Anh Hà Tĩnh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Kỳ Anh – Hà Tĩnh : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E F lần lượt là trọng tâm của hai tam giác SBC và SCD. a) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng SAC và SBD. b) Chứng minh rằng : EF song song với mặt phẳng SBD. + Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư trong 3 năm đầu theo phương thức sau: – Năm thứ nhất: Mức lương tháng đầu tiên là 12 triệu đồng, và kể từ tháng làm việc thứ 2, mức lương sẽ được tăng thêm 500000 đồng so với tháng trước đó. – Năm thứ 2 và thứ 3: Mỗi tháng được tăng thêm 1% so với tháng trước đó. Anh/chị hãy tính tổng tiền lương của một kỹ sư nhận được sau 3 năm làm việc tại công ty. + Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút). Số học sinh 5 9 12 10 6. Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

TRƯỜNG THPT KỲ ANH

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 04 trang, gồm 38 câu hỏi) Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: ............................. Mã đề 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho hàm số  3 2 f x x   . Khi đó  2 lim

x f x  bằng

A. 6 . B. 8. C. 4 . D. 5.

Câu 2. Cho dãy số   nu với * 1 , 1 n u n n

    . Giá trị của 3u bằng

A. 1 3  . B. 4 . C. 1 2  . D. 1 4  .

Câu 3. Các mặt bên của một hình lăng trụ là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 4. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ? A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 5. Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A.   cos cos x x   . B.   cos cos x x   .

C.   cos sin x x   . D.   cos sin x x   .

Câu 6. Cho hàm số  3 2023 f x x   . Khi đó  lim x f x  bằng

A. 2023. B. 2020. C. . D. . Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh

SD (tham khảo hình sau).

Đường thẳng SB song song với mặt phẳng nào dưới đây? A.   MAD . B.   MCD . C.   MAC . D.   ACD . Câu 8. Trong các phương trình lượng giác sau, phương trình nào vô nghiệm? A. tan 2 x  . B. sin 2 x . C. cos 1 x . D. cot 2 x  . Câu 9. Cho dãy số   nu với 2 3 nu n  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. lim n n u  . B. lim 3 n n u  . C. lim 2 n n u  . D. lim 1 n n u  .

Câu 10. Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)   9,5;12,5   12,5;15,5   15,5;18,5   18,5;21,5   21,5;24,5

Số học sinh 3 12 15 24 2 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là A.   18,5;21,5 . B.   15,5;18,5 . C.   12,5;15,5 . D.  21,5;24,5 . Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. cot y x  . B. y x  . C. 2 1 y x  . D. cos y x  .

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã đề 101 Trang 2/7

Câu 12. Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng song song với đương thẳng đã cho ? A. Hai. B. Ba. C. Một. D. Vô số. Câu 13. Đổi

0 60 sang Radian ta được kết quả nào dưới đây?

A.

4 . B.

6 . C. 12

. D.

3 .

Câu 14. Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin x   là

A.   x k k x k

 

  

       

. B.   x k k x k

 

 

      

.

C.   2

2

x k k x k

 

  

       

. D.   2

2

x k k x k

 

 

      

.

Câu 15. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 2023 u  và công sai 3 d . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là A. 2020 3 nu n   . B. 2023 3 nu n   .

C. 2023.3n nu  . D. 1 2023.3n n u   . Câu 16. Hàm số cos y x  tuần hoàn với chu kỳ là A. 3. B. 2. C. 4. D. .

Câu 17. Nếu lim n n u a   và lim n n v   thì lim n

n n

u

v  bằng

A. . B. 0 . C. . D. a . Câu 18. Cho hai đường thẳng a và b không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. a cắt b . B. a song song với b . C. a trùng với b . D. a và b chéo nhau. Câu 19. Cho cấp số nhân   nu với 1 3 u  và 2 12 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 . B. 9. C. 9 . D. 1

4 .

Câu 20. Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba trong số bốn đỉnh của tứ giác đó? A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình sau).

Giao tuyến của   SAD và   BCD là

A. AD . B. CD. C. SD. D. SA. Câu 22. Cần lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số nhân 3,6,12,...để được kết quả bằng 381?

A. 6 số hạng. B. 8 số hạng. C. 5 số hạng. D. 7 số hạng. Câu 23. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)   0;20   20;40   40;60   60;80   80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là A.   60;80 . B.   20;40 . C.   40;60 . D.   80;100 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.