1/3 - Mã đề 132
SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
----------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11
Năm học: 2023– 2024 ----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: ...................... SBD: ..................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 03 trang, 25 câu – 5,0 điểm; 45 phút)
Câu 1: Cho dãy số ( ), nu biết 5 2 n u n = − . Với 28 ku = là số hạng của dãy số thì k bằng:
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 5 u = − và công bội 1 . 2 q = Giá trị của 5u là:
A. 5 . 16 B. 5 . 32 − C. 5 . 16 − D. 5 . 32
Câu 3: Kết quả thu gọn của biểu thức ( ) cos sin 2 A x x π π = − + −
là:
A. 2sin .x B. 1. C. 0. D. 2cos .x
Câu 4: Nếu 2 sin 3 a = với 2 a π π < < thì giá trị của sin 2a bằng:
A. 4 5 9 − B. 4 5 6 − C. 4 5 6
D. 4 5 9
Câu 5: Cho hình hộp . ' ' ' ' MNPQ M N P Q . Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng ( ) ' ' PQQ P theo
phương chiếu ' ' N P là điểm: A. Q B. P C. N D. M
Câu 6: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . , M N lần lượt là trọng tâm tam giác ABB’ và tam giác C’BB’. Hỏi
MN song song với đường thẳng nào sau đây? A. ' ' A B B. ' BB C. AC D. ' AC
Câu 7: Tập xác định D của hàm số 1 cos sin x y x − = là:
A. { } D \ 2 . k k π = ∈ B. D \ . 2 k k π π = + ∈
C. D . = D. { } D \ . k k π = ∈
Câu 8: Chọn một đáp án trong các đáp án sau để điền vào chỗ “” trong phát biểu sau để được định lý đúng. “ Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) P . Nếu mặt phẳng( ) Q a và cắt
( ) P theo giao tuyến b thì a song song với b ”.
A. cắt B. song song C. chứa D. không chứa
Câu 9: Kết quả của 1 lim 3 x x →+∞ +
bằng
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 4 .
Mã đề: 132
2/3 - Mã đề 132
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. sin 1. y x = + B. cos sin . y x x = + C. 2tan . y x = D. 2 cos . y x = +
Câu 11: Giá trị của tham số a để hàm số ( )
2 2 7 3 3 3 4 3
x x khi x f x x ax khi x
− + ≠ = − − =
liên tục tại điểm 3 x = là
A. 4 3 a = − . B. 1 3 a = − . C. 1 a = −. D. 2 3 a = − .
Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. 1 ; 3; 7; 11; 15. − − − − B. 1; 2;4; 8;16. − − C. 1;3;9;27;81. − D. 1 1 1 1 1; ; ; ; . 2 4 8 10
Câu 13: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ) ABC song song với mặt phẳng nào sau đây.
A. ( ) DAC B. ( ) ' ' DA C C. ( ) ' ' ' D A C D. ( ) ' ' BA C
Câu 14: Cho tứ diện ABCD . M lần lượt là một điểm thuộc cạnh AD . BM là giao tuyến của mặt phẳng
( ) MBC với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) ABD . B. ( ) BCD . C. ( ) ABC . D. ( ) ACD .
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A. 0 n Lim q = ( với 1 q < ).
B. Lim c c = ( với c là hằng số ).
C. ( ) * k Lim n k = −∞ ∈ .
D. 1 0 Lim n = .
Câu 16: Phương trình − + = 0 2cos(2 20 ) 3 0 x có nghiệm là:
A. ( ) = + ∈ = − +
0 0
0 0 170 360 . 130 360 x k k x k
B. ( ) = + ∈ = − +
0 0
0 0 85 180 . 65 180 x k k x k
C. ( ) = + ∈ = +
0 0
0 0 85 360 . 25 360 x k k x k
D. ( ) = + ∈ = +
0 0
0 0 85 180 . 25 180 x k k x k
Câu 17: Kết quả của 2 1 lim 3 n n + + bằng
A. 4 . B. 1 3 . C. 2 . D. 4 3 .
Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 3 d = −. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số
cộng đó là: A. 105. B. 105. − C. 150. D. 165.
Câu 19: Cho hai dãy ( ) n u và ( ) nv thỏa mãn lim 3 nu = −, lim 4 nv = . Khi đó ( ) lim n n u v − bằng
A. 1. B. 1 −. C. 7 . D. 7 −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.