Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG -------------------- (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .............................................. Số báo danh................... Mã đề 101
(Đề thi gồm có 7 điểm trắc nghiệm và 3 điểm tự luận) TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD (hình bên), đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng đi qua S song song với đường thẳng nào sau đây?
D A
B C
S
A. AC . B. BD . C. AD . D. DC .
Câu 2: Cho hàm số ( ); g(x) f x là các hàm số liên tục tại 3 = x . Biết (3) 2 = f và
3 lim[2 ( ) ( )] 5 → + = x f x g x .
Khi đó g(3) bằng:
A. 1 B. 1 2
C. 2 − D. 1 −
Câu 3: Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau:
Điểm (thang điểm 10)
[ ) 1;3 [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9
Số học sinh 5 13 25 7 Số học sinh có điểm từ 5 trở lên là: A. 13. B. 25. C. 32. . D. 7.
Câu 4: Cho lim 3 n n u →∞ = −; lim 5 n n v →∞ = −. Khi đó ( ) lim n n n u v →+∞ − bằng
A. 2 −. B. . 2 C. 3. D. 8 −.
Câu 5: Nếu 2 cos , 3 α = thì:
A. 1 cos2 . 3 α = − B. 1 cos2 . 9 α = − C. 5 cos2 . 3 α = − D. 2 cos2 . 3 α =
Câu 6: Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? A. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt luôn có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì luôn có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm phân biệt luôn có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 7: Giá trị của ( ) 2
1 lim 7 x x x →− − + bằng
A. 0 . B. 5. C. 9. D. 7 . Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Hàm số y=cosx,có tập xác định D . = B. Hàm số y=tanx,có tập xác định D . = C. Hàm số y=sinx, có tập xác định D . = D. Hàm số y=cos2x,có tập xác định D . =
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 9: Cho tứ diện ABCD gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) IJ// ACD B. ( ) IJ// ABD C. ( ) IJ// BCD D. ( ) IJ// ABC .
Câu 10: Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau:
Điểm (thang điểm 10)
[ ) 1;3 [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9
Số học sinh 7 13 25 5 Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 5,4. B. 6,0. C. 5,83. . D. 6,39.
Câu 11: Cho đường thẳng ( ) a // P . Nếu mặt phẳng ( ) Q a ⊃ và cắt (P) theo giao tuyến b thì:
A. b a M ∩ = . B. b a ≡ C. b chéo a ( ) CA'B' D. b // a
Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = , công bội 2 q = . Ta có 5u bằng
A. 9. B. 48 . C. 11. D. 24 .
Câu 13: x k 2 ,(k ), 2 π = − + π ∈là nghiệm của phương trình:
A. sinx 1. = B. sinx 1. = − C. cosx 1. = − D. sinx 0. =
Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 1 1 u = , 4 64 u = . Tính công bội q của cấp số nhân đã cho
A. 21 q = . B. 2 2 q = . C. 4 q = −. D. 4 q = .
Câu 15: Biết 4 lim 1 4 3 n an n →∞ + = − + tìm
A. 1 3 a + = B. 1 5 a + = − C. 1 4 a + = − D. 1 3 a + = −
Câu 16: Cho đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng ( ) α và ' d//d mà 'd ( ) α ⊂ khi đó:
A. 'd //( ) α B. d // ( ) α C. ( ) d M α ∩ = . D. d ( ) α ⊂
Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 3 u = − và 2 q = . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã
cho.
A. 10 1023 S = − . B. 10 3069 S = − . C. 10 511 S = − . D. 10 3069 S = .
Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. a b a b sina sin b 2sin cos . 2 2 + − − = B. a b a b sina sin b 2cos sin . 2 2 + − + =
C. a b a b cosa cosb 2cos cos . 2 2 + − + = D. a b a b cosa cosb 2sin sin . 2 2 + − − =
Câu 19: Cho dãy số ( ) nu biết 1 3 2 nu n = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Dãy số vừa tăng vừa giảm B. Dãy số giảm C. Dãy số tăng D. Dãy số không tăng, không giảm Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD (hình bên), có đáy ABCD là hình thang, AD//BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.