Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Thái Ninh Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thái Ninh, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thái Ninh – Thái Bình : + Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 20 năm thành lập trường THPT X, nhà trường dự định xếp các em học sinh thành 20 vòng tròn đồng tâm bao nhau để chụp ảnh từ trên cao. Nguyên tắc: vòng 1 bé nhất gồm 4 em học sinh, kể từ vòng thứ 2, số học sinh được tăng thêm 5 em so với vòng ngay trước nó. Số học sinh mà nhà trường cần huy động cho hoạt động này là? + Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 6m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) bằng? + Từ con tàu A người ta đo góc nhìn đến ngọn hải đăng C được đặt trên mỏm đá B cao 30m so với mực nước biển (như hình vẽ). Biết khoảng cách từ con tàu đến ngọn hải đăng là 80m và 5 tan 24. Chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng phần mười) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 101

TRƯỜNG THPT THÁI NINH

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2023 - 2024

Môn Toán 11 Thời gian làm bài: 60 phút; không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 5 . 3 1 n

n u n

   B. 1 . 2 n n u  C. 2 1. 1 n

n u n

   D. 1 . nu n 

Câu 2. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng. C. Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt . Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của SA và SC .

Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào? A. BC . B. BD . C. AC . D. SO . Câu 4. Tập xác định của hàm số tan y x  là

A.   \ , n n    . B. \ , 2 k k            . C. \ , 2 m m          . D. \ 2 , 2 l l            .

Câu 5. Cho hình hộp . ABCD A B C D .

Mặt phẳng   AB D  song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.   BA C . B.   ACD. C.   C BD  . D.   BDA.

Câu 6. Phương trình 3 sin 2 x  có nghiệm là

A.

 

 

   

     

 2 3 , 2 2 3

x k

k x k

. B.      , 3 x k k . C.

 

 

   

     

 6 , 5

6

x k

k x k

. D.      2 , 3 x k k .

Câu 7. Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi M là trung điểm của AC .

Trang 2/4 Mã đề 101

Hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng   AA B  theo phương chiếu CB là

A. Trung điểm BC . B. Trung điểm AB . C. Điểm A . D. Điểm B . Câu 8. Với những giá trị nào của m thì phương trình 2 cos 2 x m   có nghiệm? A.   2;1 . m B.   1;2 . m C.   2; 1 . m  D.   3; 1 . m 

Câu 9. Từ con tàu A người ta đo góc nhìn  đến ngọn hải đăng C được đặt trên mỏm đá B cao 30m so

với mực nước biển (như hình vẽ). Biết khoảng cách từ con tàu đến ngọn hải đăng là 80m và 5 tan 24  .

Chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng phần mười) là

A. 20,7m. B. 20,5m. C. 20,6m. D. 20m.

Câu 10. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 2 18 c a   và   2 lim 2. x ax bx cx    

Giá trị của biểu thức

5 P a b c    bằng A. 18. B. 12. C. 9. D. 6. Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a . Gọi M là trung điểm AB . Mặt phẳng (P) qua M và song song với mặt phẳng (AB’D’).

Thiết diện của hình lập phương bị cắt bởi mặt phẳng (P) có diện tích là

A.

2 3

8

a . B.

2 3 3

4

a . C.

2 3

4

a . D.

2 3 3

8

a .

Câu 12. Cho cấp số nhân  nu thỏa mãn

3 1

6 4

10

80

u u

u u

      

. Số hạng 2023 u bằng

A. 0 2023

2 24 4 . u  B. 0 2023

2 24 2 . u  C. 0 2023

2 23 4 . u  D. 0 2023

2 23 2 . u 

Câu 13. Giá trị của a để hàm số 

2 2 1 khi 1 1

khi 1

x x x f x x x a x

          

liên tục trên  là

A. 0. B. 2. C. 1

2 . D. 1. 

Câu 14. Cho các đồ thị hàm số sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.